Kỹ thuật nhiệtThi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #1 Số câu25Quiz ID4057 Câu 1 Câu 1: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì: A Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động B Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động C Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động D Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên Câu 2 Câu 2: Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín: A Động cơ đốt trong B Động cơ Diesel C Bơm nhiệt D Cả 3 câu đều đúng Câu 3 Câu 3: Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở: A Động cơ đốt trong B Máy lạnh C Chu trình Rankin của hơi nước D Cả 3 câu đều đúng Câu 4 Câu 4: Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới: A Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi B Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất C Cả câu a. và b. đều đúng D Cả câu a. và b. đều sai Câu 5 Câu 5: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái. A Để xác định trạng thái của chất môi giới B Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh C Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới D Cả 3 câu đều đúng Câu 6 Câu 6: Nhiệt độ: A Là một thông số trạng thái B Quyết định hướng truyền của dòng nhiệt C Phát biểu a. và b. đều đúng D Phát biểu a. và b. đều sai Câu 7 Câu 7: Sự thay đổi nhiệt độ: A Không làm thay đổi trạng thái của chất môi giới B Luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới Câu 8 Câu 8: Nhiệt độ là một thông số: A Tỷ lệ với động năng của các phân tử B Tỷ lệ với lực tương tác giữa các phân tử Câu 9 Câu 9: Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI): A Nhiệt độ bách phân B Nhiệt độ Rankine C Nhiệt độ Kelvin D Nhiệt độ Fahrenheit Câu 10 Câu 10: Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây: A 0K = 0C – 273,16 B 0F = 5 9 0C + 32 C 0K = 5 9 0R D Cả 3 công thức đều đúng Câu 11 Câu 11: Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI. A 0K B 0C C 0F D 0R Câu 12 Câu 12: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …: A … lên một đơn vị diện tích B … lên 1 m2 C … lên 1 cm2 D … lên 1 in2 Câu 13 Câu 13: Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái: A Áp suất dư B Áp suất tuyệt đối C Độ chân không Câu 14 Câu 14: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại: A Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư B Áp suất dư và độ chân không C Áp suất tuyệt đối và độ chân không Câu 15 Câu 15: Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI. A kg/m2 B kg/cm2 C N/m2 D PSI Câu 16 Câu 16: Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới: A Thể tích B Thể tích riêng Câu 17 Câu 17: Chât khí gần với trạng thái lý tưởng khi: A Nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn B Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ C Nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn D Nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ Câu 18 Câu 18: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng… A Không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau B Không bị ảnh hưởng bởi trọng trường C Bao gồm cả 2 giả thuyết trên D Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên Câu 19 Câu 19: Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm: A Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử B Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử C Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân D Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên Câu 20 Câu 20: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào: A Áp suất B Nhiệt độ C Thể tích riêng D Phụ thuộc cả 3 thông số trên Câu 21 Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng: A Nhiệt và Công là các thông số trạng thái B Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động C Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới D Cả 3 phát biểu đều đúng Câu 22 Câu 22: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây: A Phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới B Phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới C Luôn luôn tồn tại trong bản thân của chất môi giới D Cả 3 câu đều đúng Câu 23 Câu 23: Bản chất của nhiệt lượng: A Là năng lượng toàn phần của chất môi giới B Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới C Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử D Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh Câu 24 Câu 24: Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hê SI: A kWh B J C BTU D Cal Câu 25 Câu 25: Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng: A kcal/h B kWh C J/s D BTU/h Thi thử trắc nghiệm ôn tập An toàn điện online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật nhiệt online – Đề #2