Logic họcThi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online – Đề #13 Số câu30Quiz ID3921 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên: A Lo sợ B Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ C Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội D Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Câu 2 Câu 2: Đặc điểm tâm lý sức khỏe của tuổi già: A Lo sợ B Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ C Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội D Hoang mang, lo âu và sinh khó tính Câu 3 Câu 3: Tóm lại, cán bộ y tế không bao giờ được quên: A Không có con bệnh, chỉ có người bệnh B Không chữa bệnh mà chữa người bệnh C Người bệnh = Người + Bệnh tật D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Những rối loạn tâm lý chung của bệnh nhân nội khoa, trừ một: A Lo lắng, trầm lặng, tự cách ly, ít thổ lộ B Thất vọng, hoài nghi C Mất tính độc lập, cảm giác bất lực và lệ thuộc D Cảm thấy vui vẻ, hưng phấn Câu 5 Câu 5: Đặc điểm tâm lý của người bệnh tiết niệu: A Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại B E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ C Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do D Sợ chết, tỏ ra thất vọng, thậm chí tự sát Câu 6 Câu 6: Đặc điểm tâm lý của người bệnh ung thư: A Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại B E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ C Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do D Sợ chết, tỏ ra thất vọng, sợ trở thành gánh nặng và thậm chí tự sát để giải thoát bản thân Câu 7 Câu 7: Đặc điểm tâm lý người bệnh tim mạch: A Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động B Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do C E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ D Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại Câu 8 Câu 8: Đặc điểm tâm lý của người bệnh thiểu năng tuyến sinh dục: A Hiền lành, cảm thấy yếu đuối, ngây thơ và hoạt động tình dục kém B Cảm thấy trẻ lại, mộng mơ và suy tư C Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động D Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do Câu 9 Câu 9: Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân nội khoa, TRỪ MỘT: A Kiên nhẫn B Nhiệt tình C Chu đáo D Thờ ơ Câu 10 Câu 10: Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân ở nội khoa, TRỪ MỘT: A Tỉ mỉ B Khéo léo C Cáu gắt D Vui vẻ Câu 11 Câu 11: Đặc điểm tâm lý của người bệnh trước phẫu thuật: A Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ B Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh C Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không D Nhút nhát, phấn khích Câu 12 Câu 12: Đặc điểm tâm lý của người bệnh trong phẫu thuật: A Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ B Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh C Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không D Nhút nhát, phấn khích Câu 13 Câu 13: Đặc điểm tâm lý của người bệnh sau phẫu thuật: A Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ B Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh C Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không D Nhút nhát, phấn khích Câu 14 Câu 14: Đặc điểm tâm lý của người cho thận, TRỪ MỘT: A Tự nguyện nên cảm thấy thoái mái B Nhưng lại rất căng thẳng nội tâm C Phải chịu nhiều lần kiểm tra cận lâm sàng và lâm sàng D Thường thì không tự chuẩn bị tốt về tâm lý Câu 15 Câu 15: Tâm lý của người bị bỏng biến đổi theo mấy giai đoạn: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16 Câu 16: Tâm lý sản phụ lúc mang thai, TRỪ MỘT: A Ốm nghén B Mệt mỏi C Lo nghĩ D Suy nhược Câu 17 Câu 17: Tâm lý sản phụ lúc sinh con, TRỪ MỘT: A Lo lắng B Mất tự chủ C Ốm nghén D Căng thẳng Câu 18 Câu 18: Tâm lý sản phụ sau sinh, TRỪ MỘT: A Vui mừng B Ốm nghén C Sợ xấu D Trầm cảm Câu 19 Câu 19: Tâm lý sản phụ với con, TRỪ MỘT: A Bỡ ngỡ B Xạ lạ C Gắn bó D Mất tự chủ Câu 20 Câu 20: Cảm xúc của trẻ trước khi mổ, TRỪ MỘT: A Sợ đau đớn B Sợ xa gia đình C Sợ bị bỏ rơi D Hài lòng Câu 21 Câu 21: Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhi, TRỪ MỘT: A Đón trẻ như một người đáng tôn trọng B Tôn trọng nhân phẩm của trẻ C Làm dịu nỗi đâu D Bốc đồng, la hét Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của giao tiếp, TRỪ MỘT: A Hoạt động đặc thù B Tạo ảnh hưởng lẫn nhau C Dựa trên nền tảng sự hiểu biết và nhận thức D Không suy nghĩ khách quan Câu 23 Câu 23: Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp: A Cá heo B Hà mã C Cá mập D Cá chuối Câu 24 Câu 24: Chọn đáp án đúng. Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp: A Nhện B Kiến C Rắn D Muỗi Câu 25 Câu 25: Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự phải là giao tiếp: A Lạc đà B Tê tê C Khỉ D Gián Câu 26 Câu 26: Hình thức độc thoại thuộc kiểu: A Ngôn ngữ viết B Ngôn ngữ nói C Ngôn ngữ bên trong D Ngôn ngữ cầu kì Câu 27 Câu 27: Đôi mắt, cái miệng là hình thức giao tiếp: A Giao tiếp qua cử chỉ B Giao tiếp qua nét mặt C Giao tiếp qua tư thế D Giao tiếp qua phương tiện vật chất Câu 28 Câu 28: Đầu gật gù, bắt chặt tay là hình thức giao tiếp: A Giao tiếp qua cử chỉ B Giao tiếp qua nét mặt C Giao tiếp qua tư thế D Giao tiếp qua phương tiện vật chất Câu 29 Câu 29: Có mấy loại giao tiếp theo phương thức: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 30 Câu 30: Có mấy loại giao tiếp theo qui cách và nội dung: A 2 B 3 C 4 D 5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Logic học online – Đề #14