Luật kinh doanhThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #6 Số câu25Quiz ID3963 Câu 1 Câu 1: Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN: A Tự chủ KD,chủ động lựa chọn ngành nghề,địa bàn,hình thức kinh doanh,đầu tư,chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh B Lựa chọn hình thức,phương thức huy động phân bố và sử dụng vốn C Chủ động tìm kiếm thị trường,khách hàng và kí kết hợp đồng D Trực tiếp thong qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo qui định của pháp luật Câu 2 Câu 2: Nghĩa vụ của doanh nghiệp: A Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh B Chiếm hữu,sử dụng,định đoạt tài sản của DN C Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động theo qui định của pháp luật về lao động D Khiếu nại tố cáo theo qui định Câu 3 Câu 3: Các hành vi nào là bị cấm đối với DN: A Sản xuất và cung ứng sản phẩm,dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng B Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng C Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung,hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh D Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định Câu 4 Câu 4: Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: A Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng B Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh C Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức D B và C đúng Câu 5 Câu 5: Điều lệ công ty là: A Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật B Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức,quản lí và hoạt động của công ty C Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận D Bảng cam kết đối với khách hàng Câu 6 Câu 6: Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào? A Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác B Thành viên chết C Khi điều lệ DN qui định D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên: A Tối thiểu là 2 B Không giới hạn C Tối thiểu là 2,tối đa là 50 D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi: (trong Công ty TNHH 2 thành viên) A Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận B Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ C Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn điều lệ D Cả A và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Công ty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây: A Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới B Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 10 Câu 10: Lọai hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn: A Công ty TNHH B DNTN C Nhóm Công ty D Công ty hợp danh Câu 11 Câu 11: Loại hình doanh nghiệp nào không được thay đổi vốn điều lệ (nếu thay đổi phải thay đổi loại hình công ty): A Công ty TNHH 1 thành viên B Công ty TNHH 2 thành viên C Công ty hợp danh D DNTN Câu 12 Câu 12: Công ty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là chủ sở hữu công ty: A 2 thành viên B 3 thành viên C 4 thành viên D 5 thành viên Câu 13 Câu 13: Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên: A 2 thành viên B 3 thành viên C 4 thành viên D 5 thành viên Câu 14 Câu 14: Trong Công ty cổ phần,các cổ đông sáng lập phải đăng kí ít nhất: A 10% tổng số cổ phần phổ thông B 20% tổng số cổ phần phổ thông C 30% tổng số cổ phần phổ thông D 50% tổng số cổ phần phổ thông Câu 15 Câu 15: Trong các DN sau đây, loại hình DN nào không được thuê giám đốc: A Công ty TNHH 1 thành viên B Công ty TNHH 2 thành viên C Công ty hợp danh D DN tư nhân Câu 16 Câu 16: Những loại hình DN nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau: A Công ty TNHH và Công ty cổ phần B Công ty TNHH và Công ty hợp danh C Công ty hợp danh và Công ty cổ phần D Công ty hợp danh và nhóm Công ty Câu 17 Câu 17: Đối với Công ty TNHH 1 thành viên,chủ tịch hội đồng thành viên do: A Chủ sở hữu Công ty chỉ định B Hội đồng thành viên chỉ định C Ban kiểm soát chỉ định D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Công ty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ Công ty chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua: A 1/2 số thành viên dự họp chấp nhận B 3/4 số thành viên dự họp chấp nhận C 4/5 số thành viên dự họp chấp nhận D 100% số thành viên dự họp chấp nhận Câu 19 Câu 19: Kiểm soát viên của Công ty TNHH 1 thành viên có số lượng từ: A 1 đến 3 thành viên B 2 đến 4 thành viên C 3 đến 6 thành viên D 5 đến 10 thành viên Câu 20 Câu 20: Công ty TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên: A 2 đến 30 thành viên B 2 đến 40 thành viên C 2 đến 45 thành viên D 2 đến 50 thành viên Câu 21 Câu 21: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi: A Góp vốn vào công ty B Mua lại phần vốn từ thành viên công ty C Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty D Cả 3 đều đúng Câu 22 Câu 22: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi: A Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác B Thành viên chết C Điều lệ công ty quy định D Cả 3 đều đúng Câu 23 Câu 23: Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là: A Quyền của thành viên B Nghĩa vụ của thành viên C Cả 2 câu trên đều đúng D Cả 2 câu trên đều sai Câu 24 Câu 24: Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị: A Giải thể B Phá sản C Lâm vào tình trạng phá sản D Cả 3 đều sai Câu 25 Câu 25: Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty: A TNHH 1 thành viên B TNHH 2 thành viên trở lên C Cổ phần D Hợp doanh Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật kinh doanh online – Đề #7