Luật Kinh tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online – Đề #7 Số câu30Quiz ID3985 Câu 1 Câu 1: Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau: A Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên B Công ty cổ phần và công ty TNHH C Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên D A, B, C đều đúng Câu 2 Câu 2: Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế được kí kết giữa các bên sau đây: A Cá nhân và pháp nhân B Pháp nhân và pháp nhân C Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh D B, C đúng Câu 3 Câu 3: Tòa án trả lại đơn kiện khi xảy ra trường hợp nào sau đây: A Người khởi kiện không đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền khởi kiện. B Hết thời hạn thông báo mà người khởi kiện không đến toà án làm thủ tục thụ lý vụ án trừ trường hợp có lý do chính đáng. C Vụ án đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ nhà mà toà án chưa chấp nhận yêu cầu do chưa đủ điều kiện khởi kiện. D A, B đúng Câu 4 Câu 4: Mỗi công ty chỉ có thể có nhiều nhất bao nhiêu con dấu: A 1 B 2 C 3 D Tùy ý Câu 5 Câu 5: Người nào sau đây có quyền kí 1 hợp đồng mà không cần người đại diện theo pháp luật: A 6 → 15 tuổi B 15 → 18 tuổi C 18 tuổi trở lên D B và C đúng Câu 6 Câu 6: Đối tượng nào sau đây không có tư cách trở thành thành viên của công ty: A Chi tiền để mua tài sản cho công ty B Góp vốn để thành lập công ty C Mua phần góp vốn của thành viên công ty D Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty Câu 7 Câu 7: Loại hình công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ: A Công ty TNHH 1 thành viên B Công ty TNHH 2 thành viên C Công ty CP D Công ty hợp danh Câu 8 Câu 8: Theo điều 17, Bộ luật tố tụng dân sự, bộ phận nào được quyền tham gia xét xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm: A Hội đồng thẩm phán toà àn nhân dân tối cao. B UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh. C A, B đúng. D A, B sai. Câu 9 Câu 9: Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân. A Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà B Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà C Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền D Tham gia xét xử vụ án Câu 10 Câu 10: Tên công ty nào sau đây kh được chấp thuận để thành lập công ty: A 2aha! B hitler C Vô danh D Cả 3 tên công ty trên Câu 11 Câu 11: Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào: A Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước B Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên C A, B đều đúng D A, B đều sai Câu 12 Câu 12: Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ: A Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp B Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật C Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ D Cả A, B, C đều đúng Câu 13 Câu 13: Trường hợp nào được coi là giải thể công ty: A Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm. B Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD. C Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vàng 3 tháng liên tục. D Cả a và b. Câu 14 Câu 14: Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty TNHH 1 thành viên C Doanh nghiệp tư nhân D Công ty hợp danh Câu 15 Câu 15: Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty TNHH 2 thành viên trở lên C Công ty hợp danh D Cả A, B và C Câu 16 Câu 16: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên: A Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty. B Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết. C Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết. D Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty. Câu 17 Câu 17: Câu nào là câu đúng trong các câu sau: A Công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần. B Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên ). C Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên). D Cả A và C. Câu 18 Câu 18: Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản: A Thành viên góp vốn. B Thành viên hợp danh. C Cả A và B đều đúng. D Cả A và B đều sai. Câu 19 Câu 19: Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát: A Từ 2-4 người. B Từ 5-7 người. C Từ 8-11 người. D Từ 12 người trở lên. Câu 20 Câu 20: Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty: A Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết. B Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức. C Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông. D Cả A và C. Câu 21 Câu 21: Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất: A 1 lần 1 năm. B 2 lần 1 năm. C 3 lần 1 năm. D 4 lần 1 năm. Câu 22 Câu 22: Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên. B Công ty TNHH 1 thành viên. C Công ty cổ phần. D Công ty hợp danh. Câu 23 Câu 23: Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là: A Tổ chức. B Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn. C Cá nhân. D Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau. Câu 24 Câu 24: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buột phải có ban kiểm soát (BKS): A Số thành viên lớn hơn 5 người. B Số thành viên lớn hơn 10 người. C Số thành viên lớn hơn 15 người. D Số thành viên lớn hơn 15 người. Câu 25 Câu 25: Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân: A Công ty TNHH 1 thành viên trở lên. B Doanh nghiệp tư nhân. C Công ty hợp danh. D Công ty cổ phần. Câu 26 Câu 26: Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn: A 30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. B 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. C 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. D 120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. Câu 27 Câu 27: Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau: A Không được rút vốn công ty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức. B Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD. C Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ. D Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS. Câu 28 Câu 28: Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau: A Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình. B Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoáng. C Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty. D Cả A và C. Câu 29 Câu 29: Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên: A Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật. B Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm. C Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 30 Câu 30: Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường: A Cổ phần phổ thông B Cổ phần ưu đãi biểu quyết C Cổ phần ưu đãi hoàn lại D Cổ phần ưu đãi cổ tức Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật Kinh tế online – Đề #8