Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #12 Số câu40Quiz ID799 Câu 1 Câu 1: Lớp phân tử của vỏ tiểu não nằm sát dưới màng mềm? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Tế bào Purkinje có thể coi là nơron đa cực? A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Dây thần kinh hay còn gọi là sợi thần kinh? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Dịch não tủy có hàm lượng protein thấp hơn trong máu? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Hạch thần kinh chỉ có ở hệ thần kinh tự chủ? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Trong hạch thần kinh chỉ có tế bào hạch? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Ở vỏ đại não, lớp nằm sát chất trắng là lớp đa hình? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Ở vỏ tiểu não, lớp nằm sát chất trắng là lớp hạt? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Khoảng cách giữa màng nhện và màng mềm được gọi là khoang dưới nhện? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Khoảng cách giữa màng cứng và màng nhện là khoang dưới cứng? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Màng liên kết bọc ngoài cùng dây thần kinh được gọi là bao ngoại thần kinh? A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Cấu trúc tận cùng của thần kinh tiếp giáp với sợi cơ vân được gọi là tận cùng vận động? A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Lớp giữa của dây thần kinh ngoại biên là: A Bao ngoại thần kinh B Bao bó thần kinh C Bao nội thần kinh D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Lớp trong của dây thần kinh ngoại biên là: A Bao ngoại thần kinh B Bao bó thần kinh C Bao nội thần kinh D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Hệ thống thần kinh được cấu tạo bởi: A Những tế bào thần kinh đệm B Mô thần kinh C Những sợi thần kinh D Mô liên kết có mạch máu Câu 16 Câu 16: Tủy sống được chia thành: A 4 vùng B 2 vùng C 4 cột D Chất trắng và chất xám Câu 17 Câu 17: Cấu tạo vỏ tiểu não không có lớp sau: A Lớp phân tử B Lớp hạch C Lớp hạt D Lớp tế bào Purkinje Câu 18 Câu 18: Nơ ron đặc trưng của tiểu não: A Tế bào hạt B Nơ ron hình tháp C Tế bào Purkinje D Neuron hình cầu Câu 19 Câu 19: Chất xám của tủy sống không có thành phần này: A Sừng trước B Sừng bên C Sừng sau D Có nhiều neuron hình quả lê Câu 20 Câu 20: Theo quan điểm mô học chia hệ thống thần kinh thành các phần sau: A Hệ thần kinh trung ương và ngoại biên B Hệ thần kinh não tuỷ và tự trị C Các tận cùng thần kinh, đường dẫn truyền và trung tâm thần kinh D Hệ thần kinh động vật và thực vật Câu 21 Câu 21: Dịch não tuỷ không chứa ở trong: A Não thất B Ống nội tuỷ C Khoang dưới cứng D Khoang dưới nhện Câu 22 Câu 22: Cấu tạo hàng rào máu nhu mô não không có thành phần này: A Tế bào nội mô B Các nhánh bào tương tế bào thần kinh đệm dạng sao C Chu bào D Đám rối màng mạch Câu 23 Câu 23: Tiểu thể thần kinh Meissner: A Tạo nên đám rối hạ niên mạc B Nằm trong nhú chân bì C Nằm trong hạch thần kinh D Chứa nhiều thân neuron đa cực Câu 24 Câu 24: Tế bào hỗ trợ cho hệ thần kinh trung ương được gọi là: A Tế bào Schwann B Tế bào giỏ C Hạch thần kinh D Tế bào thần kinh đệm Câu 25 Câu 25: Loại neuron nhiều nhất trong cơ thể là: A Neuron một cực B Neuron một cực giả C Neuron hai cực D Neuron đa cực Câu 26 Câu 26: Neuron vận động là: A Neuron một cực B Neuron một cực giả C Neuron hai cực D Neuron đa cực Câu 27 Câu 27: Tế bào nào nhiều nhất trong tế bào thần kinh đệm? A Tế bào thần kinh đệm sao B Tế bào ống nội tủy C Tế bào thần kinh đệm ít nhánh D Vi bào đệm Câu 28 Câu 28: Neuron cảm giác là: A Neuron một cực B Neuron một cực giả C Neuron đa cực D Cả A và B đều đúng Câu 29 Câu 29: Thành phần chính của myelin là: A Amino acid B Protein C Carbohydrate D Lipid Câu 30 Câu 30: Tế bào nào được tìm thấy trong tiểu não? A Tế bào Schwann B Tế bào giỏ C Hạch thần kinh D Tế bào thần kinh đệm Câu 31 Câu 31: Neuron trong võng mạc là: A Neuron một cực B Neuron một cực giả C Neuron hai cực D Neuron đa cực Câu 32 Câu 32: Tế bào thần kinh đệm nào dưới đây lớn nhất? A Tế bào ít nhánh B Tế bào sao C Vi bào đệm D Tế bào Schwann Câu 33 Câu 33: Tế bào nào dưới đây không được xem là tế bào thần kinh đệm? A Tế bào ít nhánh B Tế bào sao C Vi bào đệm D Tế bào Schwann Câu 34 Câu 34: Mô thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Gồm nhiều nơron B Có nguồn gốc từ ngoại bì C Gồm nhiều tế bào thần kinh đệm D Có nguồn gốc từ nội bì Câu 35 Câu 35: Nơron có đặc điểm cấu tạo sau: A Không có bộ máy Golgi B Không có siêu ống C Không có hạt nhân D Có những sợi thần kinh Câu 36 Câu 36: Thể Nissl trong thân nơ ron có bản chất cấu tạo là: A Hạt đặc hiệu B Ti thể C Bộ máy Golgi D Lưới nội bào hạt Câu 37 Câu 37: Đặc điểm Thể Nissl: A Là cấu tạo chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi điện tử B Gồm nhiều siêu ống C Có chức năng dẫn truyền thần kinh D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Thể Nissl phân bố chủ yếu ở: A Thân nơ ron B Sợi nhánh C Sợi trục D Vùng tiền synap Câu 39 Câu 39: Hình dạng thân nơron và mô thần kinh được duy trì nhờ vào: A Ti thể B Thể Nissl C Lưới nội bào D Siêu sợi trung gian Câu 40 Câu 40: Cấu trúc dẫn luồng thần kinh vào thân nơron được gọi là: A Sợi thần kinh B Dây thần kinh C Sợi nhánh D Sợi trục Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #13