Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #2 Số câu40Quiz ID789 Câu 1 Câu 1: Thành phần nào dưới đây không có ở phế quản gian tiểu thùy: A Tế bào thành B Vòng cơ trơn Meissessen C Tế bào trụ giả tầng có lông chuyển D Tế bào đài Câu 2 Câu 2: Biểu mô của phế quản gian tiểu thùy: A Biểu mô trụ đơn B Biểu mô vuông đơn C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển Câu 3 Câu 3: Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản: A Lông chuyển B Mô bạch huyết C Sụn trong D Cơ Reissessen Câu 4 Câu 4: Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản: A Lông chuyển B Mô bạch huyết C Các tuyến nhầy và tuyến pha D Cơ Reissessen Câu 5 Câu 5: Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi: A Biểu mô hô hấp B Tế bào nội mô C Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp D Cơ Reissessen Câu 6 Câu 6: Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang: A Phế bào B Mao mạch hô hấp C Lông chuyển D Đại thực bào Câu 7 Câu 7: Cấu trúc không có trong vách gian phế nang: A Phế bào B Mao mạch hô hấp C Tế bào chứa mỡ D Đại thực bào Câu 8 Câu 8: Biểu mô của phế quản: A Trụ giả tầng có lông chuyển B Trụ đơn có lông chuyển C Vuông đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển Câu 9 Câu 9: Biểu mô của tiểu phế quản: A Trụ giả tầng có lông chuyển B Trụ đơn có lông chuyển C Vuông đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển Câu 10 Câu 10: Biểu mô của tiểu phế quản tận: A Trụ giả tầng có lông chuyển B Trụ đơn có lông chuyển C Vuông đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển Câu 11 Câu 11: Đoạn cuối cùng của cây phế quản: A Phế quản B Tiểu phế quản C Tiểu phế quản tận D Tiểu phế quản hô hấp Câu 12 Câu 12: Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết: A Phế bào I B Phế bào II C Đại thực bào D Tế bào chứa mỡ Câu 13 Câu 13: Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen: A Hệ thần kinh động vật B Hệ thần kinh thực vật C Hệ thần kinh tự động D Hệ thần kinh não-tuỷ Câu 14 Câu 14: Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi: A Mao mạch kiểu xoang B Mao mạch có cửa sổ C Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch D Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang Câu 15 Câu 15: Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau: A Biểu mô hô hấp B Hàng rào trao đổi khí C Lưới mao mạch hô hấp D Vách gian phế nang Câu 16 Câu 16: Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ: A Biểu mô hô hấp B Hàng rào trao đổi khí C Lưới mao mạch hô hấp D Vách gian phế nang Câu 17 Câu 17: Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp: A Lông chuyển B Vi nhung mao C Mâm khía D Diềm bàn chải Câu 18 Câu 18: Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang: A Phế bào I B Phế bào II C Đại thực bào D Tế bào chứa mỡ Câu 19 Câu 19: Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi: A Phế quản B Tiểu phế quản C Tiểu phế quản tận D Tiểu phế quản hô hấp Câu 20 Câu 20: Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản: A Tĩnh mạch phổi B Động mạch phổi C Mao mạch hô hấp D Chùm ống phế nang Câu 21 Câu 21: Trong các cơ quan tạo lympho bao giờ cũng có các loại tế bào sau, ngoại trừ: A Đại thực bào B Tương bào C Mono bào D Tế bào nhân khổng lồ Câu 22 Câu 22: Tủy tạo huyết: A Tạo ra tất cả các loại tế bào máu B Mao mạch kiểu xoang rất phong phú C Bắt đầu hoạt động vào tuần thứ 12 của phôi D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Một chức năng mà bất kì mô hoặc cơ quan lympho nào cũng đảm nhiệm: A Lọc bạch huyết B Lọc máu C Tạo lympho bào D Tạo hồng cầu ngoài tủy Câu 24 Câu 24: Tất cả các đặc điểm sau đều đúng với tuyến ức (thymus), ngoại trừ: A Là hàng rào máu – tuyến ức B Là nơi tổng hợp sợi lưới C Là nơi biệt hóa lympho T D Có những tiểu thể Hassall Câu 25 Câu 25: Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại: A Mao mạch liên tục B Mao mạch kiểu xoang C Mao mạch cửa sổ D Mao mạch nối Câu 26 Câu 26: Tế bào đầu dòng của dòng hồng cầu: A Tiền hồng cầu B Nguyên hồng cầu C Tiền nguyên hồng cầu D Tế bào máu nguyên thủy Câu 27 Câu 27: Tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt: A Tiền tủy bào B Nguyên tủy bào C Tủy bào D Hậu tủy bào Câu 28 Câu 28: Vùng vỏ của tuyến ức có tất cả các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Chứa tế bào biểu mô lưới B Chứa tiểu thể Hassall C Chứa nhiều tế bào T D Các mạch đều là mao mạch Câu 29 Câu 29: Tế bào biểu mô của tuyến ức: A Chỉ có ở vùng tủy B Tham gia tạo hàng rào máu – tuyến ức C Là tiền thân của lympho T D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Chọn nhận định đúng nhất dưới đây: A Tiểu thể Hassall gồm nhiều lympho T thoái hóa B Tuyến ức còn được xem như một tuyến nội tiết C Erythropoietin được tổng hợp ở vùng vỏ tuyến ức D Vùng tủy tuyến ức có nhiều mạch bạch huyết Câu 31 Câu 31: Bạch huyết chuyển qua hạch bạch huyết theo thứ tự các mạch: A Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tủy B Xoang quanh nang → Xoang tủy → Xoang dưới vỏ C Xoang tủy → Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang D Tất cả đều sai Câu 32 Câu 32: Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa: A Tế bào lưới B Lympho T và lympho B C Nang bạch huyết D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Nang bạch huyết của mạch bạch huyết: A Phân bố chủ yếu ở vùng cận vỏ B Không chứa mao mạch máu C Tất cả đều sai D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Nang bạch huyết của mạch bạch huyết có đặc điểm: A Vùng trung tâm sinh sản không có lympho bào B Không có tế bào lưới ở vùng ngoại vi tối C Tất cả đều sai D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Trong hạch bạch huyết, vùng phụ thuộc tuyến ức: A Vùng vỏ B Vùng cận vỏ C Vùng tủy D Xoang dưới vỏ Câu 36 Câu 36: Trong hạch bạch huyết, nguyên bào lympho phân bố chủ yếu ở: A Ngoại vi tối B Trung tâm sáng C Dây tủy D Vùng cận vỏ Câu 37 Câu 37: Tủy đỏ của lách: A Không chứa tế bào lưới B Là nơi tiêu hủy hồng cầu già, không tạo kháng thể C Tất cả đều sai D Tất cả đều đúng Câu 38 Câu 38: Tủy đỏ của lách có đặc điểm: A Có khối lượng ngày càng tăng theo lứa tuổi B Được cấu tạo từ dây Billroth và dây xơ C Tất cả đều sai D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Tủy trắng của lách có cấu tạo: A Nang bạch huyết B Dây Billroth C Xoang tĩnh mạch D Dây tủy Câu 40 Câu 40: Tủy trắng không chứa loại tế bào: A Tế bào lưới B Đại thực bào C Tương bào D Tủy bào Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #3