Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #33 Số câu40Quiz ID820 Câu 1 Câu 1: Tế bào chính tiết ra: A HCl B Pepsinogen C Yếu tố nội tại dạ dày D Một số chất nội điện giải Câu 2 Câu 2: Chức năng hấp thụ ở tiểu tràng và đại tràng được thực hiện bởi: A Tế bào đài B Tế bào ưa bạc C Tế bào mâm khía D Tế bào Paneth Câu 3 Câu 3: Các tế bào nội tiết của ống dạ dày ruột: A Thuộc biểu mô B Thuộc mô liên kết C Có thể phân chia để tái tạo biểu mô ống tiêu hoá D Thuộc cơ niêm Câu 4 Câu 4: Biểu mô ruột được tái tạo nhờ: A Tế bào hấp thu B Tế bào Paneth C Tế bào ít biệt hoá ở thành ống tuyến D Tế bào nội tiết Câu 5 Câu 5: Mảng Payer là cấu trúc: A Thường có ở hồi tràng B Tạo hồng cầu C Nằm trong tầng cơ D Có ở dạ dày Câu 6 Câu 6: Ống dưỡng chất ở nhung mao ruột là: A Tĩnh mạch B Ống bài xuất tuyến Lieberkuhn C Mao mạch máu D Mao mạch bạch huyết Câu 7 Câu 7: Các tế bào này không có chức năng chế tiết enzym: A Tế bào chính tuyến đáy vị B Tế bào Paneth C Tế bào thành túi tuyến tuỵ D Tế bào thành của tuyến đáy vị Câu 8 Câu 8: Sự khác nhau của ba vùng tiểu tràng chủ yếu ở: A Hình thái nhung mao B Tỷ lệ các loại tế bào trong lớp biểu mô C Tuyến ở hạ niêm mạc D Tuyến ống Lieberkuhn Câu 9 Câu 9: Đại tràng khác tiểu tràng: A Không có nhung mao B Không có tuyến Lieberkuhn C Không có tế bào hấp thu D Có tế bào Peneth Câu 10 Câu 10: Ruột thừa không có các đặc điểm sau: A Có nhiều nang bạch huyết B Có ít tuyến Lieberkuhn C Có nhiều nhung mao D Cơ niêm mảnh và đứt đoạn Câu 11 Câu 11: Tuyến nước bọt có cấu tạo kiểu: A Tuyến ống thẳng B Tuyến ống phân nhánh C Tuyến túi đơn D Tuyến ống túi phân nhánh Câu 12 Câu 12: Tuyến nước bọt dưới hàm cấu tạo gồm: A Toàn các túi tiết nước B Toàn các túi tiết nhầy C Có cả túi tiết nước và tiết nhầy D Không có ống bài xuất Câu 13 Câu 13: Đơn vị cấu tạo và chức phận của gan là: A Khoảng cửa B Mao mạch xoang C Vị quản mật D Tiểu thuỳ gan Câu 14 Câu 14: Tế bào gan có đặc điểm: A Chỉ chế tiết kiểu nội tiết B Chỉ chế tiết kiểu ngoại tiết C Chế tiết vừa ngoại tiết, vừa nội tiết D Chế tiết mật vào trong máu Câu 15 Câu 15: Tế bào Kupffer có chức năng: A Chuyển hoá Lipit B Chuyển hoá Protein C Tổng hợp sắc tố mật D Thực bào Câu 16 Câu 16: Túi tuyến tuỵ ngoại tiết khác túi tuyến nước bọt: A Có tế bào trung tâm túi tuyến B Có tế bào cơ kiểu mô C Chế tiết Pepsin D Tiết HCl Câu 17 Câu 17: Tế bào gan ở ngoại vi tiểu thuỳ có hoạt động chức năng mạnh mẽ hơn tế bào ở trung tâm tiểu thuỳ do: A Được nhận nhiều chất dinh dưỡng hơn B Được nhận oxy ít hơn C Nhận được nhiều oxy và chất dinh dưỡng hơn D Dự trữ Glycogen nhiều khi no Câu 18 Câu 18: Tế bào gan có những đặc điểm sau: A Tế bào của mô liên kết B Tế bào của mô biểu mô C Là loại tế bào biệt hoá cao, hầu như không phân chia D Tế bào có biểu hiện chế ngoại tiết Câu 19 Câu 19: Mao mạch nan hoa không có các đặc điểm sau: A Không có màng đáy B Tế bào nội mô liên tục C Chứa máu pha D Mang máu đến tĩnh mạch cửa Câu 20 Câu 20: Túi tuyến nước bọt khác túi tuyến tuỵ ở thành phần cấu tạo sau: A Có lòng túi B Có ống bài xuất C Có tế bào cơ biểu mô D Có tế bào thành túi Câu 21 Câu 21: Cấu trúc không thuộc ống ruột: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 22 Câu 22: Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 23 Câu 23: Tuyến nước bọt không có thành phần cấu tạo này: A Tế bào tiết nước B Tế bào tiết nhày C Tế bào tiết nước xen lẫn tế bào tiết nhầy D Tế bào trung tâm túi tuyến Câu 24 Câu 24: Tuỵ nội tiết được hình thành trực tiếp từ: A Mầm gan B Mầm tuỵ C Tuỵ ngoại tiết D Tế bào liên kết Câu 25 Câu 25: Tuỵ nội tiết có chức năng: A Điều hoà đường máu B Cân bằng nội môi C Chế tiết corticoid khoáng D Chế tiết testosterone Câu 26 Câu 26: Tế bào tuỵ nội tiết chế tiết insulin là: A Tế bào túi tuyến B Tế bào α C Tế bào β D Tế bào γ Câu 27 Câu 27: Tuỵ nội tiết còn được gọi là: A Tiểu đảo B Tiểu đảo Langerhan C Tế bào Langerhan D Tiểu tuỵ Câu 28 Câu 28: Tế bào tạo ống bài xuất tuỵ ngoại nối với túi tuyến là: A Tế bào cổ tuyến B Tế bào trung tâm túi tuyến C Tế bào chế tiết D Tế bào chống đỡ Câu 29 Câu 29: Các ống bài xuất tuỵ ngoại tiết thường đi trong: A Cạnh túi tuyến B Cạnh tụy nội C Vách gian tiểu thuỳ và thuỳ D Đuôi tuỵ Câu 30 Câu 30: Gan là tuyến tiêu hoá có chức năng: A Ngoại tiết B Nội tiết C Vừa nội tiết vừa ngoại tiết D Chỉ chế tiết mật Câu 31 Câu 31: Tiểu thuỳ gan không có thành phần này: A Tĩnh mạch trung tâm B Dải tế bào gan C Mao mạch xoang D Khoảng cửa Câu 32 Câu 32: Trong tiểu thuỳ gan có cấu tạo này: A Khoảng cửa B Động mạch trung tâm C Ống mật D Khoảng Diss Câu 33 Câu 33: Khoảng cửa không có cấu tạo này: A Động mạch khoảng cửa B Tĩnh mạch cửa C Tế bào biểu mô gan D Ống mật khoảng cửa Câu 34 Câu 34: Khoảng cửa còn có tên là: A Khoảng gian thuỳ B Khoảng vách tiên kết C Khoảng gian tiểu thuỳ D Khoảng Kiernang Câu 35 Câu 35: Vi quản mật là thành phần: A Nằm cạnh tế bào gan B Nằm cạnh mao mạch xoang C Nằm giữa dải tế bào gan D Nằm trong khoảng Disse Câu 36 Câu 36: Tuyến nước bọt có: A Một đôi tuyến B 3 đôi tuyến C 2 đôi tuyến D Chỉ có 1 tuyến Câu 37 Câu 37: Tế bào chính của tuyến đáy vị ko có đặc điểm: A Hình khối vuông B Bào tương có các hạt chế tiết C Nhân hình cầu D Có vi quản nội bào Câu 38 Câu 38: Tế bào viền của tuyến đáy vị không có đặc điểm: A Hình cầu hay hình tháp B Bào tương có các hạt chế tiết C Nhân hình cầu D Có vi quản nội bào Câu 39 Câu 39: Đặc điểm của tuyến môn vị: A Tuyến ống đơn thẳng B Tuyến ống đơn cong queo C Tuyến ống chia thẳng D Tuyến ống chia nhánh cong queo Câu 40 Câu 40: Đặc điểm không có của tuyến môn vị: A Là tuyến ống đơn cong queo B Chức năng tiết serotonin C Có 2 loai tb chế tiết D Chỉ có ở môn vị Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #34