Môi trường và con ngườiThi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người – Đề #7 Số câu20Quiz ID1004 Câu 1 Câu 1: Chính sách nào có thể áp dụng trong công tác quản lý chất thải rắn? A Người gây ô nhiễm phải trả tiền B Ký quỹ - hoàn trả C Quato ô nhiễm D Làng sinh thái Câu 2 Câu 2: Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm: A 91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt B 93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt C 95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt D 97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt Câu 3 Câu 3: Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm: A 5-7% lượng nước trên Trái Đất B 3-5% lượng nước trên Trái Đất C 1-3% lượng nước trên Trái Đất D <1% lượng nước trên Trái Đất Câu 4 Câu 4: Tổng số lượng sông, kênh ở Việt Nam vào khoảng: A 860 B 1360 C 1860 D 2360 Câu 5 Câu 5: Nêu thứ tự của lớp vỏ Trái Đất thứ tự từ bên ngoài vào: A Lớp Manti -> Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất B Vỏ Trái Đất -> Nhân Trái Đất -> Lớp Manti C Lớp Manti -> Nhân Trái Đất -> Vỏ Trái Đất D Vỏ Trái Đất -> Lớp Manti -> Nhân Trái Đất Câu 6 Câu 6: Các yếu tố hình thành đất bao gồm: A Đá mẹ, khí hậu, thời gian B Khí hậu, địa hình, sinh vật C Sinh vật, địa hình, đá mẹ D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 7 Câu 7: Mật độ sông suối ở Việt Nam trung bình là: A 0.6 km/km2 B 1.6 km/km2 C 2.6 km/km2 D 3.6 km/km2 Câu 8 Câu 8: Các quá trình hình thành đất từ đá bao gồm: A Phong hóa vật lý, phong hóa hóa học B Phong hóa hóa học, phong hóa sinh học C Phong hóa sinh học, phong hóa vật lý D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Tỷ lệ lượng nước mà hệ thống sông ngòi ở Việt Nam nhận được từ các con song nước ngoài chảy vào: A 30% B 45% C 60% D 75% Câu 10 Câu 10: Đất bao phủ về mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là: A 49% B 39% C 29% D 19% Câu 11 Câu 11: Tài nguyên đất ở Việt Nam có khoảng: A 13 triệu ha B 23 triệu ha C 33 triệu ha D 43 triệu ha Câu 12 Câu 12: Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường bờ biển là: A 1260km B 2260km C 3260km D 4260km Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất: A Giảm độ che phủ rừng B Ô nhiễm không khí C Sử dụng nhiều phân bón hóa học D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân nào suy thoái tài nguyên đất: A Mưa acid B Canh tác độc canh C Biến đổi khí hậu D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Vai trò của nước là: A Điều hòa khí hậu trên hành tinh B Duy trì sự sống cho Trái Đất C Cung cấp nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông….. D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Thành phần nước trong cơ thể người chiếm tỷ lệ khối lượng là: A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân làm suy giảm nguồn nước ngầm là: A Khai thác cạn kiệt nước dưới đất B Bê tông hóa mặt đất C Tàn phá thảm thực vật D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 18 Câu 18: Giải pháp nào không góp phần cải thiện chất lượng đất: A Sử dụng phân bón vi sinh B Sử dụng thiên địch trong phòng trừ sâu bệnh C Xây dựng các đập thủy điện D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 19 Câu 19: Để bảo vệ tài nguyên nước, chúng ta cần: A Giữ gìn và phát triển thảm thực vật B Sử dụng hợp lý, tránh lãng phí tài nguyên nước C Bảo vệ môi trường các thủy vực D Ba câu A, B và C đều đúng Câu 20 Câu 20: Hoạt động bón phân chuồng, phân bắc chưa ủ hoai mục, thải bỏ chất thải y tế, chất sinh hoạt….vào môi trường đất dẫn đến: A Đất bị chai hóa B Đất bị phèn hóa C Đất bị kiệt mùn D Đất bị ô nhiễm vi sinh Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Môi trường và con người – Đề #8