Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #40 Số câu25Quiz ID7081 Câu 1 Câu 1: Trong cơ chế điều chỉnh xã hội bằng pháp luật, yếu tố nào được coi là tấm gương phản chiếu đời sống pháp lý hiện thực? A Quy phạm pháp luật. B Chế tài pháp luật. C Quan hệ pháp luật. D Vi phạm pháp luật. Câu 2 Câu 2: Chương 4 trong tài liệu này đề cập đến những nội dung pháp lý cơ bản nào liên quan đến quan hệ pháp luật? A Khái niệm chung về quan hệ pháp luật. B Cấu thành quan hệ pháp luật. C Sự kiện pháp lý. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 3 Câu 3: Trong đời sống xã hội, điều gì đòi hỏi sự xuất hiện của nhiều loại quy tắc xử sự để điều chỉnh hành vi của các bên tham gia quan hệ? A Các mối liên hệ nhất định giữa các thành viên. B Nhu cầu thiết yếu của con người. C Sự đa dạng của các quan hệ xã hội. D Tất cả các đáp án trên. Câu 4 Câu 4: Quy phạm pháp luật có vai trò gì đối với các quan hệ xã hội? A Tác động và điều chỉnh các quan hệ xã hội. B Thể hiện ý chí của các bên tham gia quan hệ. C Tạo ra các quan hệ xã hội mới. D Thay thế các quy phạm xã hội khác. Câu 5 Câu 5: Điều gì đảm bảo rằng các bên tham gia quan hệ xã hội phải có những xử sự phù hợp với trật tự xã hội mà nhà nước mong muốn? A Quy phạm đạo đức. B Quy phạm pháp luật. C Quy phạm tôn giáo. D Quy phạm tập quán. Câu 6 Câu 6: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật? A Thể hiện ý chí của nhà nước. B Mang tính giai cấp. C Có nội dung được biểu hiện thành quyền và nghĩa vụ pháp lý. D Chỉ thể hiện ý chí của các bên trong quan hệ. Câu 7 Câu 7: Điều gì quy định cách xử sự của các bên tham gia quan hệ pháp luật? A Quy phạm đạo đức. B Quy phạm pháp luật. C Quy ước xã hội. D Thỏa thuận giữa các bên. Câu 8 Câu 8: Tính xác định của cơ cấu chủ thể trong quan hệ pháp luật được biểu hiện ở chỗ nào? A Các bên tham gia quan hệ phải có năng lực hành vi. B Các bên tham gia quan hệ phải có tài sản. C Các bên tham gia quan hệ phải thỏa mãn những điều kiện nhất định do pháp luật xác định trước. D Các bên tham gia quan hệ phải có địa vị xã hội. Câu 9 Câu 9: Quan hệ pháp luật được hợp thành từ mấy yếu tố cấu thành cơ bản? A 2. B 3. C 4. D 5. Câu 10 Câu 10: Để đảm bảo trật tự xã hội, nhà nước thường làm gì? A Ban hành các quy phạm đạo đức. B Xây dựng các công trình công cộng. C Thông qua các quy phạm pháp luật xác định rõ khả năng tham gia và các điều kiện tham gia của các cá nhân, tổ chức. D Tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao. Câu 11 Câu 11: Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì? A Các cá nhân, tổ chức đáp ứng các điều kiện do pháp luật quy định. B Các cá nhân có năng lực hành vi. C Các tổ chức có tư cách pháp nhân. D Tất cả các cá nhân và tổ chức trong xã hội. Câu 12 Câu 12: Khái niệm nào dùng để chỉ khả năng tham gia vào quan hệ pháp luật của cá nhân hay tổ chức? A Năng lực hành vi. B Năng lực pháp luật. C Năng lực chủ thể. D Cả B và C. Câu 13 Câu 13: Năng lực pháp luật là gì? A Khả năng của cá nhân tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ. B Khả năng của cá nhân hoặc tổ chức được nhà nước thừa nhận để tham gia quan hệ pháp luật. C Khả năng của cá nhân hoặc tổ chức được hưởng quyền nhưng không phải mang nghĩa vụ. D Khả năng của cá nhân hoặc tổ chức bị hạn chế về quyền và nghĩa vụ. Câu 14 Câu 14: Điều gì xảy ra nếu chủ thể chỉ có năng lực pháp luật mà không có năng lực hành vi? A Chủ thể có thể tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ. B Chủ thể không thể tự mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ. C Chủ thể có thể ủy quyền cho người khác thực hiện. D Chủ thể bị mất quyền và nghĩa vụ. Câu 15 Câu 15: Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam quy định về công dân như thế nào? A Công dân là người có quốc tịch Việt Nam. B Công dân là người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam. C Công dân là người có đóng góp cho xã hội Việt Nam. D Công dân là người có hộ khẩu thường trú tại Việt Nam. Câu 16 Câu 16: Khi xác định năng lực chủ thể của công dân Việt Nam, điều gì cần lưu ý? A Năng lực pháp luật của công dân do nhà nước quy định, gắn liền với công dân từ lúc sinh ra cho đến lúc chết. B Năng lực hành vi của công dân chỉ xuất hiện khi công dân đã đạt đến độ tuổi nhất định. C Cả A và B. D Chỉ cần xem xét năng lực hành vi. Câu 17 Câu 17: Trong đa số các nhóm quan hệ pháp luật, độ tuổi mà pháp luật nhiều nước trên thế giới xác định để công nhận năng lực hành vi cho công dân là bao nhiêu? A 16 tuổi. B 18 tuổi trở lên. C 20 tuổi. D 21 tuổi. Câu 18 Câu 18: Ngoài tiêu chí về độ tuổi và khả năng nhận thức, việc xác định năng lực hành vi còn có thể dựa trên những tiêu chí nào khác? A Trình độ chuyên môn. B Kinh nghiệm làm việc. C Tình trạng sức khỏe. D Tất cả các đáp án trên. Câu 19 Câu 19: Điều gì xảy ra trong những trường hợp mà chủ thể là cá nhân bị mất năng lực hành vi? A Người đại diện hoặc người giám hộ sẽ thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý của họ. B Họ bị tước bỏ mọi quyền và nghĩa vụ pháp lý. C Nhà nước sẽ quản lý tài sản của họ. D Họ không được tham gia vào bất kỳ quan hệ pháp luật nào. Câu 20 Câu 20: Ngoài công dân, ai có thể trở thành chủ thể của nhiều quan hệ pháp luật nhất định? A Người nước ngoài. B Người không mang quốc tịch. C Cả A và B. D Chỉ có người nước ngoài. Câu 21 Câu 21: Pháp luật các nước thường có những hạn chế việc tham gia một số loại quan hệ pháp luật nhất định đối với người nước ngoài vì lý do gì? A Do những yêu cầu đặt ra liên quan tới an ninh quốc gia. B Do những yêu cầu đặt ra liên quan tới lợi ích quốc gia. C Cả A và B. D Để bảo vệ quyền lợi của công dân nước sở tại. Câu 22 Câu 22: Chủ thể nào sau đây được coi là một loại chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật? A Cá nhân. B Tổ chức. C Nhà nước. D Doanh nghiệp. Câu 23 Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải là một trong những nội dung chính của chương 4 về quan hệ pháp luật? A Khái niệm chung về quan hệ pháp luật. B Cấu thành quan hệ pháp luật. C Sự kiện pháp lý. D Xử lý vi phạm pháp luật. Câu 24 Câu 24: Trong quan hệ pháp luật, quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên được quy định bởi yếu tố nào? A Thỏa thuận giữa các bên. B Quy phạm đạo đức. C Quy phạm pháp luật. D Tập quán địa phương. Câu 25 Câu 25: Trong xã hội, loại tổ chức nào sau đây có thể là chủ thể của quan hệ pháp luật? A Tổ chức chính trị. B Tổ chức kinh tế. C Tổ chức xã hội. D Tất cả các đáp án trên. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 3 – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #41