Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 7 – Đề #49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 7 – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 7 – Đề #49 Số câu25Quiz ID7090 Câu 1 Câu 1: Theo Điều 16 của BLHS 2015, tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được định nghĩa là gì? A Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng vì có sự ngăn cản. B Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản. C Tự mình thực hiện một phần tội phạm nhưng không đạt được mục đích. D Tự mình khai báo hành vi phạm tội trước khi gây ra hậu quả nghiêm trọng. Câu 2 Câu 2: Trong trường hợp nào người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự theo BLHS? A Khi hành vi phạm tội đã gây ra hậu quả nghiêm trọng. B Khi việc chấm dứt hành vi xảy ra ở giai đoạn thực hiện tội phạm. C Khi việc chấm dứt hành vi xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt. D Khi có sự tác động từ bên ngoài khiến người phạm tội dừng lại. Câu 3 Câu 3: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là một trong những điều kiện để một hành vi được coi là phòng vệ chính đáng? A Có sự tấn công nguy hiểm đáng kể và trái pháp luật. B Sự tấn công xâm phạm lợi ích của Nhà nước, tổ chức hoặc cá nhân. C Mục đích phòng vệ là gây thiệt hại lớn hơn cho người tấn công. D Sự tấn công phải đang hiện hữu hoặc đe dọa xảy ra ngay tức khắc. Câu 4 Câu 4: Theo BLHS 2015, tình thế cấp thiết được định nghĩa là gì? A Tình thế của người vì muốn trả thù cá nhân. B Tình thế của người vì muốn gây thiệt hại cho người khác. C Tình thế của người vì muốn tránh gây thiệt hại lớn hơn cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc của Nhà nước. D Tình thế của người vì muốn bảo vệ tài sản cá nhân bằng mọi giá. Câu 5 Câu 5: Trong tình thế cấp thiết, hành vi gây thiệt hại được coi là hợp pháp khi nào? A Khi không còn biện pháp nào khác để bảo vệ lợi ích của bản thân. B Khi không còn biện pháp nào khác ngoài biện pháp gây ra thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn chặn. C Khi người gây thiệt hại có địa vị xã hội cao hơn người bị thiệt hại. D Khi người gây thiệt hại có quyền lực hơn người bị thiệt hại. Câu 6 Câu 6: Hình phạt có đặc điểm gì? A Biện pháp khuyến khích của Nhà nước. B Biện pháp cưỡng chế nhẹ nhàng nhất của Nhà nước. C Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước. D Biện pháp mang tính chất giáo dục, không mang tính cưỡng chế. Câu 7 Câu 7: Hình phạt được quy định ở đâu? A Trong các thông tư của các bộ, ngành. B Trong các nghị định của Chính phủ. C Trong Bộ luật Dân sự. D Trong Bộ luật Hình sự. Câu 8 Câu 8: Căn cứ vào đâu để Tòa án quyết định hình phạt? A Ý kiến của Viện kiểm sát. B Mong muốn của bị hại. C Quy định của Bộ luật Hình sự, tính chất và mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội, nhân thân người phạm tội. D Quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự. Câu 9 Câu 9: Hình phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với người dưới 18 tuổi khi phạm tội? A Cảnh cáo. B Phạt tiền. C Tù chung thân. D Cải tạo không giam giữ. Câu 10 Câu 10: Theo BLHS 2015, hình phạt tiền được áp dụng cho cá nhân phạm tội trong trường hợp nào? A Chỉ khi phạm tội ít nghiêm trọng. B Chỉ khi phạm tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế. C Phạm tội ít nghiêm trọng hoặc phạm tội nghiêm trọng. D Chỉ khi có đủ điều kiện kinh tế để nộp phạt. Câu 11 Câu 11: Hình phạt nào buộc người bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ Việt Nam? A Tước quyền công dân. B Trục xuất. C Quản chế. D Cấm cư trú. Câu 12 Câu 12: Hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung? A Cảnh cáo. B Phạt tiền. C Tù có thời hạn. D Cấm đảm nhiệm chức vụ. Câu 13 Câu 13: Thời hạn quản chế được tính như thế nào? A Tính từ ngày tuyên án. B Tính từ ngày chấp hành xong hình phạt tù. C Tính từ ngày người bị kết án trở về địa phương. D Do tòa án quyết định cụ thể trong từng trường hợp. Câu 14 Câu 14: Hình phạt nào sau đây chỉ áp dụng cho pháp nhân thương mại phạm tội? A Tịch thu tài sản. B Phạt tiền. C Đình chỉ hoạt động có thời hạn. D Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định. Câu 15 Câu 15: Mức tiền phạt tối thiểu áp dụng cho pháp nhân thương mại là bao nhiêu? A 10.000.000 đồng. B 30.000.000 đồng. C 50.000.000 đồng. D 100.000.000 đồng. Câu 16 Câu 16: Các biện pháp tư pháp trong Luật Hình sự Việt Nam có đặc điểm gì? A Nghiêm khắc hơn so với hình phạt. B Ít nghiêm khắc hơn so với hình phạt. C Tương đương với hình phạt. D Chỉ áp dụng đối với người chưa thành niên. Câu 17 Câu 17: Biện pháp tư pháp nào sau đây áp dụng đối với người phạm tội? A Cấm huy động vốn. B Cấm kinh doanh. C Bắt buộc chữa bệnh. D Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn. Câu 18 Câu 18: Theo BLHS 2015, khi nào người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự? A Khi việc chấm dứt xảy ra do tác động bên ngoài. B Khi hành vi đã thực hiện cấu thành một tội khác. C Khi hành vi phạm tội đã gây ra hậu quả nghiêm trọng. D Khi người phạm tội thay đổi ý định do sợ bị phát hiện. Câu 19 Câu 19: Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc về cơ sở phát sinh quyền hành động trong tình thế cấp thiết? A Nguy cơ đang thực tế đe dọa gây thiệt hại cho quan hệ xã hội cần được bảo vệ. B Chỉ còn cách phải gây thiệt hại khác nhỏ hơn để ngăn chặn nguy cơ. C Người đang trong tình thế cấp thiết có quyền lựa chọn bất kỳ hành động nào để tự vệ. D Hành động gây thiệt hại phải là biện pháp duy nhất để ngăn chặn nguy cơ. Câu 20 Câu 20: Theo BLHS, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi đánh giá sự cần thiết của hành vi phòng vệ? A Tính chất của quan hệ xã hội bị đe dọa xâm hại. B Mức độ thiệt hại bị đe dọa gây ra. C Địa vị xã hội của người tấn công. D Sức mạnh và sức mãnh liệt của hành vi tấn công. Câu 21 Câu 21: Theo quy định của BLHS 2015, mức phạt tù có thời hạn tối đa đối với một người phạm một tội là bao nhiêu? A 15 năm. B 20 năm. C 30 năm. D Chung thân. Câu 22 Câu 22: Đối tượng nào sau đây KHÔNG bị áp dụng hình phạt tử hình theo quy định của BLHS 2015? A Người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an ninh quốc gia. B Người phạm tội tham nhũng. C Phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội. D Người phạm tội về ma túy với số lượng lớn. Câu 23 Câu 23: Theo BLHS, hình phạt bổ sung cấm cư trú có ý nghĩa gì? A Buộc người bị kết án phải sống ở một địa phương nhất định. B Buộc người bị kết án phải rời khỏi nơi cư trú hiện tại. C Buộc người bị kết án không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất định. D Buộc người bị kết án phải làm việc tại một địa phương nhất định. Câu 24 Câu 24: Tòa án có thể áp dụng các biện pháp nào sau đây đối với pháp nhân thương mại phạm tội? A Phạt tiền, tịch thu tài sản, buộc công khai xin lỗi. B Cấm kinh doanh, cải tạo không giam giữ. C Tước quyền công dân, quản chế. D Tịch thu tài sản, trục xuất. Câu 25 Câu 25: Biện pháp tư pháp nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội? A Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm. B Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại. C Bắt buộc chữa bệnh. D Khôi phục lại tình trạng ban đầu. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 7 – Đề #48 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 8 – Đề #51