Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online – Đề #9

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online – Đề #9

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nghiệp vụ ngân hàng online – Đề #9

Số câu30
Quiz ID4103
Câu 1

Câu 1:

Phát biểu nào dưới đây là đúng về của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM?

Câu 2

Câu 2:

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm do ngân hàng nào quy định?

Câu 3

Câu 3:

Lãi suất huy động vốn của các NHTM do ai quyết định?

Câu 4

Câu 4:

Số tiền NHTM để lại nhằm thực hiện việc thanh toán, chi trả do ai quy định?

Câu 5

Câu 5:

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

Câu 6

Câu 6:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 7

Câu 7:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Câu 8

Câu 8:

Có các niêm yết nh­ư sau:

USD/VND = 15730 / 15761                          EUR/USD =  1,2815 / 1,2818

AUD/USD =  0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 / 1,8426

USD/JPY = 106,68 / 106,73

Hãy xác định số tiền VND trong giao dịch công ty C bán 40.000 AUD?

Câu 9

Câu 9:

Có các niêm yết nh­ư sau:

USD/VND = 15730 /  15761                          EUR/USD = 1,2815 / 1,2818

AUD/USD =  0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 /1,8426

USD/JPY = 106,68 / 106,73

Hãy xác định số tiền VND trong giao dịch công ty B mua 20.000 GBP?

Câu 10

Câu 10:

Có các niêm yết nh­ư sau:

USD/VND = 15730 / 15761                          EUR/USD = 1,2815 /1,2818

AUD/USD =  0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 / 1,8426

USD/JPY = 106,68 /106,73

Hãy xác định số tiền VND trong giao dịch công ty A bán 120.000 USD?

Câu 11

Câu 11:

Có các niêm yết như sau

USD/VND = 15730 / 15761                          EUR/USD = 1,2815 / 1,2818

AUD/USD = 0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 /1,8426

USD/JPY = 106,68 / 106,73

Hãy xác định số tiền AUD trong giao dịch công ty C bán 40.000 GBP?

Câu 12

Câu 12:

Có các niêm yết như sau

USD/VND = 15730 /  15761                          EUR/USD = 1,2815 / 1,2818

AUD/USD =  0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 / 1,8426

USD/JPY = 106,68 / 106,73

Hãy xác định số tiền AUD trong giao dịch công ty B mua 20.000 GBP?

Câu 13

Câu 13:

Có các niêm yết như sau

USD/VND = 15730 /15761                          EUR/USD = 1,2815 / 1,2818

AUD/USD = 0,7481 / 0,7486                         GBP/USD = 1,8421 /1,8426

USD/JPY = 106,68 / 106,73

Hãy xác định số tiền AUD trong giao dịch công ty A bán 120.000 USD?

Câu 14

Câu 14:

Tại một thị trường có niêm yết tỷ giá như sau:

GBP/USD = 1,6825/35

AUD/USD = 0,6665/70

USD/HKD = 8,4955/75

USD/JPY = 131,12/22

Yêu cầu: Xác định tỷ giá GBP/HKD theo USD.

Câu 15

Câu 15:

Tại một thị trường có niêm yết tỷ giá như sau:

GBP/USD = 1,6825/35

AUD/USD = 0,6665/70

USD/HKD = 8,4955/75

USD/JPY = 131,12/22

Yêu cầu: Xác định tỷ giá GBP/AUD theo USD.

Câu 16

Câu 16:

Tại một thị trường có niêm yết tỷ giá như sau:

GBP/USD = 1,6825/35

AUD/USD = 0,6665/70

USD/HKD = 8,4955/75

USD/JPY = 131,12/22

Yêu cầu: Xác định tỷ giá HKD/JPY theo USD.

Câu 17

Câu 17:

Giả thiết tỷ giá giao ngay của 2 đồng tiền GBP/USD = 1,6280/90

Lãi suất USD 6 tháng: 5% – 5%

Lãi suất GBP 6 tháng: 7% – 7%

Yêu cầu:  Tỷ giá kỳ hạn của GBP và USD.

Câu 18

Câu 18:

Giả thiết tỷ giá giao ngay của 2 đồng tiền GBP/USD = 1,6280/90

Lãi suất USD 6 tháng: 5% – 5%

Lãi suất GBP 6 tháng: 7% – 7%

Yêu cầu: Xác định mức swap GBP và USD.

Câu 19

Câu 19:

Ngân hàng thương mại X kinh doanh ngoại tệ niêm yết tỷ giá sau:

USD/CAD = 1,5288/94

USD/JPY = 137,74/80

GBP/USD = 1,7079/83

Hãy xác định tỷ giá hối đoái mà ngân hàng X áp dụng khi: Khách hàng mua GBP và bán GBP bằng JPY.

Câu 20

Câu 20:

Ngân hàng thương mại X kinh doanh ngoại tệ niêm yết tỷ giá sau:

USD/CAD = 1,5288/94

USD/JPY = 137,74/80

GBP/USD = 1,7079/83

Hãy xác định tỷ giá hối đoái mà ngân hàng X áp dụng khi: Khách hàng mua CAD và bán CAD bằng JPY.

Câu 21
$25
Câu 22
$26
Câu 23
$27
Câu 24

Câu 24:

Công ty N đến ngân hàng thương mại A xin vay vốn với tổng dự toán 600 triệu đồng vốn tự có của công ty tham gia 50%. Công ty dự kiến:

– Hiệu quả kinh tế hàng năm thu được: 150 triệu đồng trong đó dùng 60% trả nợ ngân hàng.

– Tỷ lệ khấu hao hàng năm: 20% năm

– Các nguồn khác dùng trả nợ 30 triệu/năm. Biết rằng công ty nhận tiền vay một lần toàn bộ vào ngày 15/5/2004. Ngân hàng và công ty thoả thuận kỳ hạn trả nợ là 1 tháng,  kỳ hạn trả nợ đầu tiên sau 2 tháng kể từ ngày nhận tiền.

Yêu cầu:  Nếu thời hạn cho vay tối đa là 15 tháng thì ngân hàng  có thể cho vay tối đa là bao nhiêu tiền. Biết rằng, theo số liệu công ty xin vay thì ngân hàng A tính toán số tiền cho vay là 300 triệu với thời hạn cho vay là 22 tháng.

Câu 25

Câu 25:

Công ty N đến ngân hàng thương mại A xin vay vốn với tổng dự toán 600 triệu đồng vốn tự có của công ty tham gia 50%. Công ty dự kiến:

– Hiệu quả kinh tế hàng năm thu được: 150 triệu đồng trong đó dùng 60% trả nợ ngân hàng.

– Tỷ lệ khấu hao hàng năm: 20% năm

– Các nguồn khác dùng trả nợ 30 triệu/năm. Biết rằng công ty nhận tiền vay một lần toàn bộ vào ngày 15/5/2004. Ngân hàng và công ty thoả thuận kỳ hạn trả nợ là 1 tháng,  kỳ hạn trả nợ đầu tiên sau 2 tháng kể từ ngày nhận tiền.

Yêu cầu: Tính số tiền trả nợ lần đầu tiên (cả gốc và lãi) cho biết lãi suất vay 1,1% tháng.

Câu 26

Câu 26:

Công ty N đến ngân hàng thương mại A xin vay vốn với tổng dự toán 600 triệu đồng vốn tự có của công ty tham gia 50%. Công ty dự kiến:

– Hiệu quả kinh tế hàng năm thu được: 150 triệu đồng trong đó dùng 60% trả nợ ngân hàng.

– Tỷ lệ khấu hao hàng năm: 20% năm

– Các nguồn khác dùng trả nợ 30 triệu/năm. Biết rằng công ty nhận tiền vay một lần toàn bộ vào ngày 15/5/2004. Ngân hàng và công ty thoả thuận kỳ hạn trả nợ là 1 tháng,  kỳ hạn trả nợ đầu tiên sau 2 tháng kể từ ngày nhận tiền.

Yêu cầu: Tính thời hạn nợ cuối cùng của khoản vay.

Câu 27

Câu 27:

Công ty N đến ngân hàng thương mại A xin vay vốn với tổng dự toán 600 triệu đồng vốn tự có của công ty tham gia 50%. Công ty dự kiến:

– Hiệu quả kinh tế hàng năm thu được: 150 triệu đồng trong đó dùng 60% trả nợ ngân hàng.

– Tỷ lệ khấu hao hàng năm: 20% năm

– Các nguồn khác dùng trả nợ 30 triệu/năm. Biết rằng công ty nhận tiền vay một lần toàn bộ vào ngày 15/5/2004. Ngân hàng và công ty thoả thuận kỳ hạn trả nợ là 1 tháng,  kỳ hạn trả nợ đầu tiên sau 2 tháng kể từ ngày nhận tiền.

Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay.

Câu 28

Câu 28:

Một doanh nghiệp lập dự toán vay vốn ngân hàng và dự toán được cấp trên duyệt là 10.000 triệu đồng để mở rộng sản xuất; hiệu quả kinh tế hàng năm dự kiến thu được từ dự án là 300 triệu đồng. Trong số đó dành 85% để trả nợ ngân hàng. Biết rằng tỷ lệ khấu hao TSCĐ 15% năm; nguồn trả nợ khác 50 triệu đồng/năm; thời gian thi công 6 tháng; thời gian cho vay 5 năm; tiền vay phát ra từ ngày đầu thi công.

Yêu cầu: – Xác định mức vốn ngân hàng có thể cho doanh nghiệp vay.

Câu 29

Câu 29:

Công ty X gửi hồ sơ đến ngân hàng A xin vay vốn cố định để mở rộng sản xuất kinh doanh vào tháng 3/2005. Sau khi thẩm định dự án đầu tư, ngân hàng và công ty đã thống nhất các số liệu sau:

– Tổng mức vốn đầu tư thực hiện dự án: 3190 triệu đồng

– Vốn tự có của công ty tham gia dự án bằng 35% tổng mức vốn đầu tư cho dự án

– Các nguồn vốn khác  tham gia dự án 350 triệu đồng.

– Giá trị tài sản thế chấp là 2.800 triệu đồng

– Lợi nhuận thu được hàng năm của công ty sau khi thực hiện dự án là 1276 triệu đồng, tăng 30% so với trước khi thực hiện dự án.

Yêu cầu: Thời hạn cho vay đối với dự án là bao nhiêu.

Biết rằng: Toàn bộ lợi nhuận tăng thêm thu được dùng để trả nợ và tỉ lệ khấu hao hàng năm 20%.

Câu 30

Câu 30:

Công ty X gửi hồ sơ đến ngân hàng A xin vay vốn cố định để mở rộng sản xuất kinh doanh vào tháng 3/2005. Sau khi thẩm định dự án đầu tư, ngân hàng và công ty đã thống nhất các số liệu sau:

– Tổng mức vốn đầu tư thực hiện dự án: 3190 triệu đồng

– Vốn tự có của công ty tham gia dự án bằng 35% tổng mức vốn đầu tư cho dự án

– Các nguồn vốn khác  tham gia dự án 350 triệu đồng.

– Giá trị tài sản thế chấp là 2.800 triệu đồng

– Lợi nhuận thu được hàng năm của công ty sau khi thực hiện dự án là 1276 triệu đồng, tăng 30% so với trước khi thực hiện dự án.

Yêu cầu: Xác định mức cho vay đối với dự án?

Biết rằng: Toàn bộ lợi nhuận tăng thêm thu được dùng để trả nợ và tỉ lệ khấu hao hàng năm 20%.

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)