Nguyên lý kế toánThi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #21 Số câu30Quiz ID474 Câu 1 Câu 1: Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn? A Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu không giống nhau B Số hiện có đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ C Sổ hiện có cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ D Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có Câu 2 Câu 2: Kết cấu nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào sau đây? A Chỉ giống kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn B Chỉ giống với kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn C Mang tính chất kết cấu của cả nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn và nguồn vốn D Giống với kết cấu nhóm tài khoản điều chỉnh tăng Câu 3 Câu 3: Trong kế toán; nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây? A Thời hạn ghi sổ phải nhất quán B Đơn vị đo lường phải nhất quán C Đơn vị kế toán phải nhất quán D Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm Câu 4 Câu 4: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào sau đây? A Tên gọi, ngay lập và số hiệu chứng từ B Tên địa chỉ , chữ ký và dấu ( nếu có ) của cá nhân, đơn vị có liên quan C Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường D Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký Câu 5 Câu 5: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán? A In và lập chứng từ B Kiểm tra và hoàn chinh chứng từ C Tổ chức luân chuyển chứng từ D Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ Câu 6 Câu 6: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào dưới đây? A Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ B Tổ chức luân chuyển chứng từ C Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ D Tiến hành tiêu hủy chứng từ hết thời hạn lưu trữ do một cán bộ kế toán thực hiện và chưa lập biên bản tiêu hủy Câu 7 Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh? A Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh B Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh C Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm D Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư Câu 8 Câu 8: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế: A Loại TK phản ánh vốn B Loại TK phản ánh nguồn vốn C Loại TK chủ yếu D Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí Câu 9 Câu 9: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế: A Loại TK phản ánh vốn B Loại TK nghiệp vụ C Loại TK phản ánh nguồn vốn D Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí Câu 10 Câu 10: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo công dụng và kết cấu của TK? A Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí B Loại TK chủ yếu C Loại TK điều chỉnh D Loại TK nghiệp vụ Câu 11 Câu 11: Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây? A Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản) B Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn C Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn D Nhóm TK điều chỉnh Câu 12 Câu 12: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh? A Nhóm TK điều chỉnh tăng B Nhóm TK điều chỉnh giảm C Nhóm TK tính giá D Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm Câu 13 Câu 13: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ? A Nhóm TK phản ánh nguồn vốn B Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán C Nhóm TK tính giá D Nhóm TK kết quả nghiệp vụ Câu 14 Câu 14: Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện theo nội dung nào dưới đây? A Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán B Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chi liên quan đến 2 đối tượng kế toán và được ghi vào hai TK ngoài bằng cân đối C NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán D Tất cả các trường hợp nói trên Câu 15 Câu 15: Việc vào sơ đồ tài khoản kế toán không bao gồm công việc nào dưới đây? A Lập chứng từ kế toán B Ghi số dư đầu kỳ vào các TK C Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng D Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK Câu 16 Câu 16: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến tài sản theo mối quan hệ nào sau đây? A Tài sản này tăng - Tài sản khác tăng B Tài sản này giảm - Tài sản khác giảm C Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm D Tất cả các quan hệ ( hướng ) nói trên Câu 17 Câu 17: Khi phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây? A Sổ ghi theo thứ tự thời gian B Sổ ghi theo hệ thống C Sổ kế toán tổng hợp D Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống Câu 18 Câu 18: Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây? A Sổ kế toán tổng hợp B Sổ kế toán chi tiết C Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống D Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết Câu 19 Câu 19: Phân loại theo kiểu bố trí (cấu trúc) của mẫu sổ kế toán không gồm số nào trong các sổ dưới đây? A Sổ đối chiếu kiểu hai bên B Sổ kiểu một bên C Sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bàn cờ D Sổ liên hợp Câu 20 Câu 20: Quy định về ghi sổ kế toán không bao gồm nội dung nào trong các nội dung sau đây? A Mở sổ kế toán B Ghi sổ kế toán C Khóa sổ kế toán D Bảo quản lưu trữ sổ kế toán. Câu 21 Câu 21: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số nào trong các số sau đây? A Sổ cái các tài khoản B Sổ Nhật ký- sổ cái C Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ D Sổ kế toán chi tiết Câu 22 Câu 22: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây? A Sổ Nhật ký chung B Sổ đăng ký chứng từ ghi số C Sổ Cái các tải khoản D Sổ kế toán chi tiết Câu 23 Câu 23: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây? A Sổ Nhật ký - Sổ cái B Sổ Nhật ký chứng từ C Sổ cái các TK D Sổ kế toán chi tiết Câu 24 Câu 24: Bảng kê, bảng phân bố được sử dụng trong hình thức kế toán nào trong các hình thức kế toán sau đây? A Nhật ký chung B Nhật ký sổ cái C Chứng từ ghi sổ D Nhật ký chứng từ Câu 25 Câu 25: Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp? A Tiền gửi ngân hàng B Tiền đang chuyển C Tiền mặt D Tài sản cố định vô hình Câu 26 Câu 26: Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không bao gồm nội dung nào trong các nội dung dưới đây? A Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ B Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có C Dư cuối kỳ là dư Có D Dư cuối kỳ bên Nợ Câu 27 Câu 27: Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây? A Định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có B Định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ C Định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có D Định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán (1 TK ghi Nợ, 1 TK ghi Có) Câu 28 Câu 28: Nội dung nào sau đây phản ánh kết cấu cơ bản của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn? A Số phát sinh giảm trong kỳ, ghi bên Nợ B Số phát sinh tăng trong kỳ ghi bên Có C Số đư đầu kỳ và cuối kỳ được phản ánh ở bên Có D Dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ, phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, phát sinh giảm trong kỳ bên Có Câu 29 Câu 29: Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị không phụ thuộc nhân tố nào sau đây? A Quy mô của đơn vị B Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn của đơn vị C Không phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị D Tất cả đều sai Câu 30 Câu 30: Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây? A Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm B Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng C Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm D Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #22