Pháp luật kinh tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #10 Số câu30Quiz ID3585 Câu 1 Câu 1: Trong trường hợp trong công ty hợp danh gồm các thành viên: A Các thành viên góp vốn, thành viên hợp danh B Thành viên góp vốn và một thành viên hợp danh C Tối thiểu hai thành viên dợp danh và thành viên góp vốn D Tối thiểu hai thành viên hợp danh và có cả thành viên góp vốn Câu 2 Câu 2: Trong công ty hợp danh, phát biểu nào sau nay không đúng: A Chủ tịch hội đồng thành viên có thể kiêm cả giám đốc và tổng giám đốc B Các thành viên hợp danh có quyền đại diện trước pháp luật và tổ chức điều hành họat động của công ty C Được phát hành chứng khóan D C ác thành viên hợp danh phải có chứng chỉ hành nghề Câu 3 Câu 3: Trường hợp nào được coi là giải thể công ty: A Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm B Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD C Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vàng 3 tháng liên tục D Cả a và b Câu 4 Câu 4: Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty TNHH 1 thành viên C Doanh nghiệp tư nhân D Công ty hợp danh Câu 5 Câu 5: Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty TNHH chỉ cần có 1 thành viên C Công ty hợp danh D Cả a, b và c Câu 6 Câu 6: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên: A Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty B Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết C Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết D Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty Câu 7 Câu 7: Câu nào là câu đúng trong các câu sau: A Công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần B Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên ) C Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH (1 hoặc 2 thành viên trở lên) D Cả a và c Câu 8 Câu 8: Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản: A Thành viên góp vốn B Thành viên hợp danh C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 9 Câu 9: Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát: A Từ 2-4 người B Từ 5-7 người C Từ 8-11 người D Từ 12 người trởlên Câu 10 Câu 10: Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty: A Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết B Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức C Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông D Cả a và c Câu 11 Câu 11: Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất: A 1 lần 1 năm B 2 lần 1 năm C 3 lần 1 năm D 4 lần 1 năm Câu 12 Câu 12: Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ: A Công ty TNHH 2 thành viên trở lên B Công ty TNHH 1 thành viên C Công ty cổ phần D Công ty hợp danh Câu 13 Câu 13: Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là: A Tổ chức B Cá nhân C Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn D Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau Câu 14 Câu 14: Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buột phải có ban kiểm soát(BKS): A Số thành viên lớn hơn 5 người B Số thành viên lớn hơn 10 người C Số thành viên lớn hơn 15 người D Số thành viên lớn hơn 20 người Câu 15 Câu 15: Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân: A Công ty TNHH 1 thành viên trở lên B Doanh nghiệp tư nhân C Công ty hợp danh D Công ty cổ phần Câu 16 Câu 16: Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn: A 30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD B 60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD C 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD D 120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD Câu 17 Câu 17: Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau: A Không được rút vốn công ty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức B Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD C Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ D Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS Câu 18 Câu 18: Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau: A Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình B Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứngkhoáng C Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty D Cả a và c Câu 19 Câu 19: Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên: A Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật B Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm C Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc D Cả a, b và c đều đúng Câu 20 Câu 20: Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường: A Cổ phần phổ thông B Cổ phần ưu đãi hoàn lại C Cổ phần ưu đãi biểu quyết D Cổ phần ưu đãi cổ tức Câu 21 Câu 21: Cá nhân, tổ chức nào có quyền triệu tập cuộc họp hội đồng thành viên: A Chủ tịch hội đồng thành viên B Nhóm thành viên sở hữu trên 25% vốn điều lệ C a, b đều đúng D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu cổ đông phải lập ban kiểm soát: A 10 B 12 C 11 D 13 Câu 23 Câu 23: Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào thì quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát: A Cổ phần ưu đãi cổ tức B Cổ phần ưu đãi biểu quyết C Cổ phần ưu đãi hoàn lại D Cả a, b, c, đều sai Câu 24 Câu 24: Doanh nghiệp nào không được thuê giám đốc: A Công ty tư nhân B Công ty hợp danh C Cổ phần ưu đãi hoàn lại D Cả a, b, c, đều sai Câu 25 Câu 25: Anh B là giám đốc một công ty TNHH 2 thành viên. Trong quá trình kinh doanh công ty anh B có góp vốn với một số đối tác nước ngoài và thành lập công ty có tên là TNHH….Với kinh nghiệm sẵn có anh B được bổ nhiệm làm tổng giám đốc để quản lý và điều hành công ty. Như vậy anh B có vi phạm pháp luật hay không? A Vi phạm B Không vi phạm Câu 26 Câu 26: Điều kiện để doanh nghiệp có tư cách pháp nhân: A Có tên riêng, có tài sản B Chủ tịch hội đồng quản trị C Có sự độc lập về tài chính D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH và công ty Cổ phần có thể là: A Giám đốc, tổng giám đốc B Chủ tịch hội đồng thành viên C Chủ tịch hội đồng quản trị D Cả a, b, c đều đúng Câu 28 Câu 28: Anh A đang quản lý DNTN vậy anh A có thể chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp của mình từ DNTN thành công ty TNHH được không? A Được B Không Câu 29 Câu 29: Hội đồng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên họp ít: A 1 tháng 1 lần B 3 tháng 1 lần C 6 tháng một lần D 1 năm một lần Câu 30 Câu 30: Theo luật doanh nghiệp 2005 Doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân: A Công ty TNHH 1 thành viên B Công ty tư nhân C Công ty hợp danh D Cả a, b, c đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #11