Phương pháp nghiên cứu khoa họcThi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #6 Số câu40Quiz ID965 Câu 1 Câu 1: Một quần thể có kích thước N = 5 , mẫu chọn ra có kích thước n = 4 . Tổng số T các mẫu có kích thước n = 4 là: A T = 20 B T = 9 C T = 5 D T = 4 Câu 2 Câu 2: Một quần thể có kích thước N = 5 , mẫu chọn ra có kích thước n = 3 . Tổng số T các mẫu có kích thước n = 3 là: A T = 20 B T = 15 C T = 10 D T = 6 Câu 3 Câu 3: Một quần thể có kích thước N = 6 , mẫu chọn ra có kích thước n = 3. Tổng số T các mẫu có kích thước n = 3 là: A T = 20 B T = 15 C T = 10 D T = 6 Câu 4 Câu 4: Một quần thể có kích thước N = 6 , mẫu chọn ra có kích thước n = 4. Tổng số T các mẫu có kích thước n = 4 là: A T = 20 B T = 15 C T = 10 D T = 6 Câu 5 Câu 5: Dùng công thức n = Z2p(1 - p)/c2 để tính kích thước mẫu trong trường hợp ước lượng một tỷ lệ. Trong đó p là: A Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể B Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể C Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò D Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể Câu 6 Câu 6: Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào: A Một nghiên cứu thăm dò B Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương C Số liệu thường qui D Một nghiên cứu ngang Câu 7 Câu 7: Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào đâu: A Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương B Một nghiên cứu tương tự C Số liệu thường qui D Một nghiên cứu ngang Câu 8 Câu 8: Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào điều nào: A Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương B Số liệu thường qui C Có thể coi p = 0,50 D Một nghiên cứu ngang Câu 9 Câu 9: Mẫu số trong các công thức tính cỡ mẫu luôn là: A Mức chính xác của nghiên cứu B Một giá trị được tra trong các bảng tính sẵn C Độ lệch chuẩn D Khoảng tin cậy Câu 10 Câu 10: Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu là: A Xác định rõ các biến số cần điều tra B Sử dụng bảng số ngẫu nhiên C Xây dựng khung mẫu D Lập bảng tần số dồn Câu 11 Câu 11: Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu sẽ là: A Sử dụng bảng số ngẫu nhiên B Xác định chính xác quần thể đích C Xây dựng khung mẫu D Lập bảng tần số dồn Câu 12 Câu 12: Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu được gọi là: A Sử dụng bảng số ngẫu nhiên B Lập bảng tần số dồn C Xác định độ chính xác mong muốn D Xây dựng khung mẫu Câu 13 Câu 13: Một trong các giai đoại cần thiết của qui trình thiết kế mẫu gọi là: A Sử dụng bảng số ngẫu nhiên B Xây dựng khung mẫu C Lập bảng tần số dồn D Tính cỡ mẫu Câu 14 Câu 14: Qui trình thiết kế mẫu gồm có các bước: (1) Xác định chính xác quần thể đích; (2) Xác định rõ các biến số cần điều tra; (3) Xác định độ chính xác mong muốn; (4) Tính cỡ mẫu. Các bước đó phải được tiến hành theo trình tự sau: A 1, 2, 3, 4 B 2, 1, 3, 4 C 3, 1, 2, 4 D 4, 1, 2, 3 Câu 15 Câu 15: Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là: $\left( {\underline p ,\overline p } \right)$ = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,962p(1 - p)/c2 tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, độ dài khoảng tin cậy 95% của ước lượng không vượt quá: A l = 0, 563 - 0,501 B l = (0,563 - 0,501)/2 C l = 0,310 D l = 0,310 1,96 Câu 16 Câu 16: Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1 000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là: $\left( {\underline p ,\overline p } \right)$ = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,962p(1 - p)/c2 tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, sự khác biệt giữ a $\left| {\widehat p - p} \right|$ không vượt quá: A c = 0, 563 - 0,501 B c = (0,563 - 0,501)/2 C c = 0,310 D c = 0,310 x 1,96 Câu 17 Câu 17: Trên một mẫu ngẫu nhiên n = 1000 lần sinh, gặp 532 trẻ gái; đã tính được độ lệch chuẩn của ước lượng là 0,0158, và khoảng tin cậy 95% của ước lượng là : $\left( {\underline p ,\overline p } \right)$ = (0,501, 0,563). Dùng công thức tính cỡ mẫu n = 1,962p(1 - p)/c2 tính được c = 0,310; Từ đó có thể nói rằng, độ lệch chuẩn của ước lượng không vượt quá: A d = 0, 563 - 0,501 B d = (0,563 - 0,501)/2 C d = 0,0158 D d = 0,0158 x 1,96 Câu 18 Câu 18: Trong các công thức tính cỡ mẫu/ước lượng một tỷ lệ thì mẫu số luôn luôn là: A Độ lệch chuẩn B Độ dài khoảng tin cậy C Mức chính xác của nghiên cứu D Một giá trị được tra trong bảng Câu 19 Câu 19: Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một tỷ lệ phải dựa vào: A Mức chính xác của nghiên cứu B Khung mẫu C Bảng tần số dồn D Cỡ của quần thể Câu 20 Câu 20: Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một tỷ lệ phải dựa vào đâu: A Ước đoán về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể B Bảng tần số dồn C Cỡ của quần thể D Khung mẫu Câu 21 Câu 21: Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào: A Ước đoán độ lệch chuẩn của quần thể B Bảng số ngẫu nhiên C Khung mẫu D Cỡ của quần thể Câu 22 Câu 22: Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào đâu: A Khung mẫu B Mức chính xác của nghiên cứu C Bảng tần số dồn D Cỡ của quần thể Câu 23 Câu 23: Để tính được cỡ mẫu/ ước lượng một số trung bình phải dựa vào điều nào: A Bảng tần số dồn B Cỡ của quần thể C Bảng số ngẫu nhiên D Sự khác biệt giữa số đo trên mẫu và tham số của quần thể định trước Câu 24 Câu 24: Trong các công thức tính cỡ mẫu/ước lượng một số trung bình thì mẫu số luôn luôn là: A Độ lệch chuẩn B Độ dài khoảng tin cậy C Mức chính xác của nghiên cứu D Một giá trị được tra trong bảng Câu 25 Câu 25: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào: A Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể B Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể C Tỷ lệ phơi nhiễm trong mẫu nghiên cứu D α: sai số loại I: xác suất bác bỏ Ho (RR = 1) trong khi Ho đúng Câu 26 Câu 26: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào đâu: A Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể B β: sai số loại II: xác suất chấp nhận Ho (RR = 1) trong khi Ho sai C Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò D Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể Câu 27 Câu 27: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào điều nào: A Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể B Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể C Tỷ lệ mới mắc ở nhóm không phơi nhiễm D Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể Câu 28 Câu 28: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào yếu tố nào: A Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể B Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể C Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò D Nguy cơ tương đối RR dự đoán Câu 29 Câu 29: Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào: A α: xác suất bác bỏ Ho (2 can thiệp có kết quả như nhau) trong khi Ho đúng B Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể C Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò D Nguy cơ tương đối RR dự đoán Câu 30 Câu 30: Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào đâu: A β: xác suất chấp nhận Ho (2 can thiệp có kết quả như nhau) trong khi Ho sai B Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể C Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò D Nguy cơ tương đối RR dự đoán Câu 31 Câu 31: Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào yếu tố nào: A Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể B Sự khác nhau về kết quả của 2 can thiệp C Nguy cơ tương đối RR dự đoán D Tỷ lệ phơi nhiễm trong mẫu nghiên cứu Câu 32 Câu 32: Từ công thức tính cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập thấy: A RR (nguy cơ tương đối) có thể bộc lộ càng nhỏ thì (cỡ mẫu) n phải càng lớn B RR có thể bộc lộ càng lớn thì n phải càng lớn C n không tùy thuộc RR D RR có thể bộc lộ càng nhỏ thì n phải càng nhỏ Câu 33 Câu 33: Dùng Test χ2 để so sánh: A 2 tỷ lệ của 2 mẫu độc lập B 2 số trung bình của 2 mẫu độc lập C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Tỷ lệ của 2 quần thể Câu 34 Câu 34: Dùng test χ2 để so sánh về: A Các tỷ lệ của các mẫu độc lập B Trung bình của 2 mẫu độc lập C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Tỷ lệ của 2 quần thể Câu 35 Câu 35: Dùng test t để so sánh: A Tỷ lệ của 2 mẫu độc lập B Trung bình của 2 mẫu độc lập C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Tỷ lệ của các quần thể Câu 36 Câu 36: Dùng test t để so sánh về: A Tỷ lệ của các mẫu độc lập B Tỷ lệ của 2 quần thể C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Trung bình của mẫu với trung bình của quần thể Câu 37 Câu 37: Test Z dùng để so sánh: A Tỷ lệ của các mẫu độc lập B Tỷ lệ của 2 quần thể C Trung bình của các mẫu độc lập D Trung bình của mẫu với trung bình của quần thể Câu 38 Câu 38: Test Z dùng để so sánh về: A Tỷ lệ của các mẫu độc lập B Tỷ lệ của 2 quần thể C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Tỷ lệ của các quần thể Câu 39 Câu 39: Test F dùng để so sánh: A Tỷ lệ của các mẫu độc lập B Tỷ lệ của 2 quần thể C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Trung bình của các mẫu độc lập Câu 40 Câu 40: Test F dùng để so sánh về: A Tỷ lệ của 2 mẫu độc lập B Tỷ lệ của 2 quần thể C Tỷ lệ của mẫu với tỷ lệ của quần thể D Trung bình của 2 mẫu độc lập Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Phương pháp nghiên cứu khoa học – Đề #7