Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #14 Số câu30Quiz ID4294 Câu 1 Câu 1: Nội dung của chiến lược bố trí mặt bằng: A Mặt bằng cố định vị trí B Mặt bằng định hướng theo công nghệ C Mặt bằng định hướng theo chất lượng D Mặt bằng văn phòng Câu 2 Câu 2: Phí tổn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: A Phí bảo hành vật liệu B Phí tổn vận chuyển đến C Phí tồn trữ D Phí tổn vận chuyển đi Câu 3 Câu 3: Loại phí nào sau đây không phải phí tổn quản lý nguyên vật liệu: A Phí tổn vận chuyển đến của nguyên vật liệu B Phí vận chuyển đi của nguyên vật liệu C Phí hư tổn D Phí tồn trữ Câu 4 Câu 4: Quy trình bố trí mặt bằng phải trải qua bao nhiêu bước: A 5 bước B 6 bước C 7 bước D 8 bước Câu 5 Câu 5: Trong nội dung của chiến lược bố trí mặt bằng gồm bao nhiêu nội dung: A 3 nội dung B 4 nội dung C 5 nội dung D 6 nội dung Câu 6 Câu 6: Mục tiêu của việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm chính là việc: A Tối thiểu hóa sự không cân đối trên dây truyền B Cực đại sự không cân đối trên dây truyền C Nhằm tạo ra sự đẹp mắt D Thu hút tầm nhìn của khách hàng Câu 7 Câu 7: Xác định mức độ sản xuất hằng ngày là lấy thời gian làm việc mỗi ngày (ca) chia cho nhu cầu sản xuất mỗi ngày, tỷ lệ này gọi là: A Nmin (số nơi làm việc tối thiểu) B Thời gian chu kỳ C Thời gian hiện hành D Thời gian bi quan Câu 8 Câu 8: Phí tồn quản lý vật liệu là một loại phí bao gồm các phí tổn sau: (Chọn câu sai) A Phí tồn vận chuyển đến (incoming transport costs) B Phí tồn trữ (storage costs) C Phí vận chuyển đi (outgoing transport cost) của vật liệu D Phí thuê ngoài (outsourcing costs) Câu 9 Câu 9: Vấn đề bố trí mặt bằng văn phòng phải chú trọng đến: A Phải bố trí mặt bằng sao cho dòng thông tin phải lưu chuyển có hiệu quả nhất B Việc bố trí dòng vật liệu của văn phòng C Việc bố trí đồng tiền sao cho phù hợp với văn phòng doanh nghiệp D Việc bố trí các thiết bị văn phòng cho phù hợp với nhân viên văn phòng Câu 10 Câu 10: Dịch chuyển của dòng thông tin được tiến hành bằng những cách nào: A Dùng phương tiện giao thông vận tải để vận chuyển B Thảo luận nhóm hay gặp gỡ C Để trong hộp đóng gói cẩn thận đưa đi vận chuyển D Để trong kho của doanh nghiệp, khi nào cần thi lấy ra dùng Câu 11 Câu 11: Việc bố trí mặt bằng văn phòng trở nên đơn giản khi: A Mọi công việc đểu phải lên lịch B Mọi công việc đểu phải đưa lên bảng thông báo của doanh nghiệp để mọi người tham khảo C Mọi công việc đểu được thực hiện qua điện thoại và các phương tiện truyền thông từ xa D Mọi công việc đều thông qua giấy tờ Câu 12 Câu 12: Trong sơ đồ các mối quan hệ thể hiện: A Tương quan giữa các quan hệ B Cách bố trí các mối quan hệ C Mức độ của các mối quan hệ và nguyên nhân của chúng D Vị trí các mối quan hệ Câu 13 Câu 13: Việc bố trí nơi làm việc của nhân viên văn phòng phụ thuộc vào: A Quá trình thực hiện công việc văn phòng và mối quan hệ giữa các nhân viên với nhau B Do ý thích của mỗi nhân viên C Tùy vào các kỹ sư xây dựng sắp xếp D Vị trí càng cao thì vị trí càng tốt Câu 14 Câu 14: Dạng bố trí làm việc của nhân viên có thể thuộc loại nào dưới đây: A Các bàn được bố trí thành hàng trong một không gian kín B Các bàn làm việc không nên bị ngăn cách, phải được bố trí chung C Ngăn cách hoàn toàn những khu vực làm việc bằng những phòng riêng D Phân chia khu vực làm việc bằng vách ngăn cao từ 0 9 m đến 1m4 Câu 15 Câu 15: Mặt bằng định hướng theo công nghệ thích hợp với: A Loại công nghệ liên tục, mức biến đổi sản phẩm cao B Loại công nghệ liên lục, mức biến đổi sản phẩm thấp C Loại công nghệ gián đoạn, mức biến đổi sản phẩm cao D Loại công nghệ gián đoạn, mức biến đổi sản phẩm thấp Câu 16 Câu 16: Câu nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của mặt bằng định hướng theo công nghệ: A Sự tốn kém thời gian và tiền bạc B Yêu cầu về kỹ năng lao động cao C Sự uyển chuyển linh hoạt trong việc phân công, phân bố thiết bị lao động D Yêu cầu về lượng tồn kho trong quá trình sản xuất cao Câu 17 Câu 17: Việc tổ chức những “tế bào công việc” hay “work cell” sẽ mang lại những thuận lợi là: A Giảm lượng hàng tồn kho sản phẩm dở dang B Tăng lượng tồn kho nguyên vật liệu, thành phẩm C Tăng diện tích nơi làm việc D Tăng diện tích nơi làm việc Câu 18 Câu 18: Bố trí mặt bằng trong dong nghiệp là: A Một trong những chiến lược có tác động lâu dài trong sản xuất B Có tác động ngắn hạn trong sản xuất C Có tác động trung hạn trong sản xuất D Có tác động trực tiếp trong sản xuất Câu 19 Câu 19: Mục tiêu của chiến lược bố trí mặt bằng chính là việc phát triển một phương thức bố trí mặt bằng đáp ứng được ưu cầu của: A Chất lượng công việc và lao động B Thiết kế sản phẩm C Quy mô doanh nghiệp D Tiết kiện chi phí Câu 20 Câu 20: Mặt bằng hướng theo công nghệ trong chiến lược bố trí mặt bằng thường áp dụng cho các hoạt động sản xuất công nghệ gián đoạn có nghĩa là: A Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp B Công nghệ có mức sản lượng thấp, mức biến đổi sản phẩm cao C Công nghệ có mức sản lượng cao, mức biến đổi sản phẩm thấp D Công nghệ có mức sản lượng thấp, có mức biến đổi sản phẩm thấp Câu 21 Câu 21: Một chiến lược bố trí mặt bằng tốt phải thỏa mãn các yêu cầu nào sau đây: A Công suất và không gian, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, môi trường và điều kiện lao động B Chất lượng nhân lực, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, môi trường và điều kiện lao động C Công suất và không gian, chất lượng nhân lực, môi trường và điều kiện lao động D Công suất và không gian, công cụ điều khiển vận chuyển vật liệu, chất lượng nhân lực Câu 22 Câu 22: Yêu cầu dòng thông tin trong tiêu chuẩn bố trí mặt bằng tốt phải: A Bố trí mặt bằng phải tạo được một không gian khép kín B Nhanh nhạy, đúng lúc, kịp thời C Bố trí mặt bằng có nhiều văn phòng riêng cho mỗi bộ phận D Tiết kiệm chi phí và nhân lực Câu 23 Câu 23: Phí tổn quản lý vật liệu bao gồm mấy loại: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 24 Câu 24: Loại phí tổn nào không phải là phí tổn quản lý vật liệu: A Phí tổn vận chuyển vật liệu đến B Phí tổn tồn trữ vật liệu C Phí tổn vận chuyển D Phí tổn mua hàng Câu 25 Câu 25: Kết cấu của phí tổn quản lý vật liệu thường gồm: A Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, bảo hiểm và khấu hao B Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí sữa chữa kho hàng C Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, phí tổn mua hàng D Phí tổn công cụ dụng cụ, nhân lực điều hành và quản lý, chi phí vận hành máy sản xuất Câu 26 Câu 26: Tổng phí tổn quản lý vật liệu, người ta có thể chia làm mấy loại: A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 27 Câu 27: Mục tiêu của việc bố trí kho hàng là: A Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa chi phí quản lý vật liệu và chi phí tồn trữ vật liệu B Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa phí tổn cố định và phí tổn biến đổi vật liệu C Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu giữa sản xuất và tồn trữ hàng D Tìm kiếm sự cân bằng tối ưu về nhân lực Câu 28 Câu 28: Việc bố trí mặt bằng định hướng theo sản phẩm được định hướng theo sản phẩm qua hai loại dây chuyền nào: A Sản xuất và lắp ráp B Sản xuất và bão trì C Bão quản và lắp ráp D Vận chuyển và bảo trì Câu 29 Câu 29: Vấn đề trọng tâm của hoạch định mặt bằng theo sản phẩm: A Cân đối sản lượng B Cân đối nhu cầu C Cân đối nhân lực D Cân đối hàng tồn kho Câu 30 Câu 30: Mục tiêu của nhà sản xuất: A Tạo ra dòng di chuyển liên tục đều đặn trên quy trình B Tạo ra lượng tồn kho nhiều nhất C Tạo ra sự thừa thải trong sản xuất D Tạo ra lượng hàng hóa tốt nhất Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #15