Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #19 Số câu30Quiz ID4299 Câu 1 Câu 1: Kế hoạch trung gian có những nhiệm vụ nào? A Hoạch định tổng hợp, phân bổ tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra B Hoạch định tổng hợp, lập tiến độ, phân bổ tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra C Lập tiến độ, phân bổ tốc độ sản xuất và mức độ tồn kho, thực hiện ra những sản phẩm mới D Nghiên cứu và phát triển, sử dụng đồng vốn, hoạch định tổng hợp, đặt kế hoạch phân bổ các sản phẩm cần làm ra Câu 2 Câu 2: Mức sản xuất phụ thuộc vào: A Kế hoạch sản xuất B Nhu cầu từng lúc của thị trường C Chế độ thực hiện D Công suất Câu 3 Câu 3: Kế hoạch sản xuất phụ thuộc vào: A Nhu cầu từng lúc của thị trường B Kế hoạch sản xuất C Chế độ thực hiện D Công suất Câu 4 Câu 4: Lịch trình ổn định bao gồm cả: A Hoạch định tổng hợp B Chiến lược tổng hợp C Sản xuất tổng hợp Câu 5 Câu 5: Lợi ích của việc dùng lịc trình ổn định? A Giảm được chi phí sản xuất B Giảm được chi phí bán hàng C Giảm được chi phí nhân công D Giảm được chi phí dịch vụ Câu 6 Câu 6: Chiến lược hỗn hợp là gì? A Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi B Là loại chiến lược kết hợp nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 kế hoạch sản xuất khả thi C Là loại chiến lược kết hợp 2 hay nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 chiến lược khả thi D Là loại chiến lược kết hợp nhiều thông số kiểm soát được để lập ra 1 chiến lược khả thi Câu 7 Câu 7: Đặt cọc trước nằm trong giai đoạn nào: A Nhu cầu cao B Nhu cầu thấp C Nhu cầu trung bình D Nhu cầu rất cao Câu 8 Câu 8: Khi có nhu cầu thấp, công ty có thể tác động lên nhu cầu bằng cách nào? A Quảng cáo, khuyến thị, tăng số nhân viên bán hàng và giảm giá B Giảm giá và giảm nhân viên bán hàng, tiếp thị C Tiếp thị, tăng nhân viên và tăng giá D Quảng cáo, phân phối hàng hóa, giảm nhân viên và giảm giá Câu 9 Câu 9: Thay đổi tốc độ sản xuất bằng cách nào? A Làm ngoài giờ B Tăng năng suất C Giảm lượng sản phẩm xuống D Tăng nhân công Câu 10 Câu 10: Nhược điểm của chiến lược “tác động đến nhu cầu” A Nhu cầu không chắc chắn B Biến động lao động cao C Không kiểm soát được chất lượng và thời gian D Tốn phí trả phụ trội, hạ thấp năng suất biên tế Câu 11 Câu 11: Ưu điểm của chiến lược “ sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa” A Tận dụng mọi nguồn tài nguyên, giúp ổn định được nhân lực B Tránh được việc làm phụ trội, giữ cho công suất ở mức độ cố định C Cố gắng để dùng hết công suất dư thừa D Giảm chi phí và tăng độ linh hoạt hơn Câu 12 Câu 12: “ ………..- là con dao hai lưỡi”, đó là: A Hợp đồng phụ B Thay đổi mức tồn kho C Đặt cọc trước D Dùng nhân công làm việc bán thời gian Câu 13 Câu 13: “Phương pháp trực giác” còn gọi là: A Phương pháp phi định lượng B Phương pháp định lượng C Phương pháp phi định tính D Phương pháp đinh tính Câu 14 Câu 14: Qui trình để tiến hành Phương pháp tính toán bằng đồ thị: A Xác định nhu cầu, xác định công suất, tính chi phí lao động, chiến lược của công ty, lập kế hoạch và xem xét tổng phí B Xác định nhu cầu, tính chi phí lao động, chiến lược của công ty, xác định công suất, lập kế hoạch và xem xét tổng phí C Xác định nhu cầu, xác định công suất, chiến lược của công ty, tính chi phí lao động, lập kế hoạch và xem xét tổng phí D Xác định nhu cầu, lập kế hoạch và xem xét tổng phí, tính chi phí lao động, xác định công suất, chiến lược của công ty Câu 15 Câu 15: Nhu cầu sản phẩm từng tháng, được tính bằng: A Nhu cầu trong tháng / Số ngày sản xuất trong tháng B Nhu cầu trong tháng x Số ngày sản xuất trong tháng C Số ngày sản xuất trong tháng / Nhu cầu trong tháng D Số ngày sản xuất trong tháng x Nhu cầu trong tháng Câu 16 Câu 16: Khi lượng nhu cầu hàng tháng lớn hơn mức sản xuất, ta áp dụng chiến lược: A Tổ chức sản xuất ngoài giờ hoặc hợp đồng phụ B Thay đổi nhân lực theo mức cầu C Dùng nhân công làm việc bán thời gian D Tác động đến nhu cầu Câu 17 Câu 17: Lượng sản xuất ngoài giờ (lượng sản phẩm hợp đồng phụ), được tính: A Mức sản xuất trong giờ - Nhu cầu B Mức sản xuất trong giờ + Nhu cầu C Mức sản xuất trong giờ x Nhu cầu D Mức sản xuất trong giờ / Nhu cầu Câu 18 Câu 18: “Cách tốt nhất để tổng hợp nhiều loại mặt hàng là chuyển đổi các nhu cầu của mỗi mặt hàng thành các …….” ? A Chi phí lao động, chi phí tồn kho, chi phí thiếu hàng B Chi phí lao động, chi phí dự trữ, chi phí thiếu hàng C Chi phí lao động, chi phí tồn trữ D Chi phí lao động và chi phí thiếu hàng Câu 19 Câu 19: Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện được dùng để: A Đánh giá mức tăng giảm của kế hoạch sản phẩm cho các mùa tiếp theo B Hoạch định C So sánh giữa nhu cầu dự báo với công suất hiện có D Thay đổi sách lược hoặc trọng điểm của thị trường Câu 20 Câu 20: Phương pháp toán áp dụng cho hoạch định tổng hợp phổ biến nhất là: A Phương pháp “tìm kiếm quyết định” B Phương pháp bài toán vận tải C Phương pháp “quyết định tuyến” D Phương pháp “mô hình hệ số quản lý” Câu 21 Câu 21: Phương pháp bài toán vận tải, cho phép ta: A Sử dụng cả giờ làm việc thường xuyên lẫn phụ trội cho mỗi giai đoạn B Xác định tỷ lệ giữa các yếu tố để ra quyết định C Tìm kiếm sự kết hợp giữa chi phí cực tiểu của công việc với mức sản xuất D Cực tiểu hóa chi phí về trả lương thuê mướn, tổ chức làm vượt giờ và dự trữ tồn kho Câu 22 Câu 22: Thuận lợi của phương pháp “quyết định tuyến” là: A Mô hình cầu không cần được quyết định B Thúc đẩy nhanh quá trình ra quyết định, dễ, đơn giản C Có thể kiểm tra tất cả các quan hệ trong các yếu tố sản xuất D Những thay đổi trong quyết định có thể kiểm chứng được Câu 23 Câu 23: Ưu điểm của phương pháp “ mô hình hệ số quản lý” là: A Thúc đẩy nhanh quá trình ra quyết định, dễ, đơn giản B Có thể kiểm tra tất cả các quan hệ trong các yếu tố sản xuất C Những thay đổi trong quyết định có thể kiểm chứng được D Mô hình cầu không cần được quyết định Câu 24 Câu 24: Ưu điểm của phương pháp “ tìm kiếm quyết định” là: A Những thay đổi trong quyết định có thể kiểm chứng được B Mô hình cầu không cần được quyết định C Có thể kiểm tra tất cả các quan hệ trong các yếu tố sản xuất D Thúc đẩy nhanh quá trình ra quyết định, dễ, đơn giản Câu 25 Câu 25: Điều độ sản xuất là gì? A Phân nhỏ hoạch định tổng hợp ra cho từng loại sản phẩm một B Chia ra thành từng tiến trình để thực hiện C Định rõ các yếu tố về tài nguyên và tồn kho cho mỗi sản phẩm D Sản xuất nhiều mặt hàng cùng dạng và đều dùng chung các tài nguyên Câu 26 Câu 26: Phương pháp “quyết định tuyến” chỉ rõ: A Mức sản xuất tốt nhất và mức công việc trong từng giai đoạn đặc biệt B Sự kết hợp giữa chi phí tối thiểu của các công việc khác nhau với các mức sản xuất C Sự kết hợp giữa chi phí cực tiểu của các công việc với mức sản xuất D Tất cả Câu 27 Câu 27: Dùng lịch trình ổn định thường giảm được chi phí sản xuất. Đó là nhờ cái gì? A Nhờ công nhân ngày càng có nhiều kinh nghiệm hơn B Nhờ có nhiều công nhân làm việc hơn C Nhờ có ít sản phẩm D Nhờ năng suất cao Câu 28 Câu 28: Phương pháp sử dụng quy trình nghiên cứu để tìm kiếm sự kết hợp giữa chi phí cực tiểu của các công việc với mức sản xuất, là phương pháp: A Phương pháp “Đồng thời” B Phương pháp bài toán vận tải C Phương pháp “Quyết định tuyến” D Phương pháp “TÌm kiếm quyết định” Câu 29 Câu 29: Những thay đổi trong quyết định có thể kiểm chứng được, là điểm thuận lợi của phương pháp nào? A Phương pháp “tìm kiếm quyết định” B Phương pháp “đồng thời” C Phương pháp “mô hình hệ số quản lý” D Phương pháp “ quyết định tuyến” Câu 30 Câu 30: “Xác định nhu cầu cho mỗi giai đoạn” nằm trong phương pháp nào: A Phương pháp trực giác B Phương pháp tính toán bằng đồ thị C Phương pháp hoạch định tổng hợp D Phương pháp dựa vào số phần trăm đã thực hiện Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #20