Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #23 Số câu30Quiz ID4303 Câu 1 Câu 1: Tìm câu sai trong các câu sau: A Phương sai của tiến trình tới hạn cũng chính là phương sai của dự án B Phương sai của một tiến trình bằng phương sai của các công việc trên tiến trình đó cộng lại C Độ lệch chuẩn của một tiến trình bằng độ lệch chuẩn của các công việc trên tiến trình đó cộng lại D Trong sơ đồ PERT của dự án có thể có nhiều tiến trình tới hạn Câu 2 Câu 2: TCP ( Critical Parth Time) là: A Tiến trình tới hạn B Thời gian tiến trình C Thời gian tiến trình tới hạn D Thời gian của công việc Câu 3 Câu 3: Những giả định quan trọng khi sử dụng mô hình EOQ, ngoại trừ: A Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi B Không tiến hành khấu trừ theo sản lượng C Biết trước thời gian từ lúc đặt hàng cho đến khi nhận hàng D Có nhiều loại chi phí biến đổi Câu 4 Câu 4: Chi phí nào là chi phí biến đổi trong các giả định của mô hình EOQ: A Chi phí nguyên vật liệu B Chi phí bán hàng C Chi phí đặt hàng D Chi phí vận chuyển Câu 5 Câu 5: Với mô hình EOQ lượng tồn kho sẽ giảm theo một tỷ lệ không đổi vì: A Lượng tồn kho sẽ tăng theo một tỷ lệ nhất định B Lượng tồn kho không đổi C Nhu cầu không thay đổi theo thời gian D Nhu cầu biến đổi theo thời gian Câu 6 Câu 6: Mục tiêu hầu hết của các mô hình tồn kho đều nhằm: A Làm cho lượng hàng tồn kho đạt mức cao nhất B Tối thiểu hóa tổng chi phí tồn kho C Hàng tồn kho luôn giao động ở mức trung bình D Làm cho chi phí đặt hàng thấp nhất Câu 7 Câu 7: Trong mô hình EOQ, chi phí đặt hàng sẽ… nếu sản lượng một đơn hàng… A Tăng… tăng B Tăng… giảm C Giảm… tăng D Giảm… giảm Câu 8 Câu 8: Trong mô hình EOQ, chi phí tồn trữ … khi sản lượng một đơn hàng… A Tăng… tăng B Tăng… giảm C Giảm… tăng D Giảm… giảm Câu 9 Câu 9: Nếu sự thiếu hụt có định trước thì nên áp dụng mô hình nào: A Mô hình EOQ B Mô hình POQ C Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng D Mô hình khấu trừ theo số lượng Câu 10 Câu 10: Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng thường được áp dụng khi: A Phí tồn trữ quá cao B Chỉ lấy hàng từ một nhà cung ứng C Kho quá nhỏ không đủ để chứa hàng D Không đủ khả năng vận chuyển hàng đến kho Câu 11 Câu 11: Trong mô hình khấu trừ theo số lượng, nếu sản lượng khấu trừ từ 1000 đến 1999 đơn vị sản phẩm thì tỉ lệ khấu trừ sẽ là: A 4% B 5% C 6% D 7% Câu 12 Câu 12: Trong mô hình xác suất với thời gian cung ứng không đổi thì: A Nhu cầu hàng tồn kho không biết trước B Sản lượng không đáp ứng được nhu cầu C Sản lượng được tính cho nhiều kì kế tiếp D Nhu cầu mọi năm đều bằng nhau Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ phần trăm các đơn hàng khả thi phụ thuộc vào các yếu tố nào: A Số lượng các đơn hàng không hoàn thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu B Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ C Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng D Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản Câu 14 Câu 14: Tỷ lệ phần trăm các đơn vị hàng khả thi phụ thuộc vào các yếu tố nào: A Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu B Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ C Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng D Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản Câu 15 Câu 15: Trị giá hàng tồn kho dùng trong hoạt động sản xuất điều hành phụ thuộc vào các yếu tố nào: A Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu B Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ C Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng D Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản Câu 16 Câu 16: Tỷ lệ phần trăm giá trị tài sản dùng cho tồn kho thuộc vào các yếu tố nào? A Số lượng các đơn hàng không hòan thành và số lượng các đơn hàng có nhu cầu B Lượng hàng tiêu thụ trong kỳ và nhu cầu trong kỳ C Sản lượng của một đơn hàng và giá mua của một đơn vị hàng D Giá trị tài sản đầu tư cho hàng tồn kho và tổng giá trị tài sản Câu 17 Câu 17: Chi phí thực hiện tồn kho: A Bằng tổng những chi phí liên quan đến việc dữ trữ tồn kho B Bằng tổng những chi phí liên quan đến máy móc thiết bị C Bằng tổng những chi phí liên quan đến nguồn lực lao động D Bằng tổng những chi phí liên quan đến giá trị tài sàn đầu tư Câu 18 Câu 18: Khi thực hiện tồn kho người ta phải tính bao nhiêu loại chi phí: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 19 Câu 19: Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng có tỷ lệ với giá trị tồn kho: A Chiếm 2 – 5% B Chiếm 6 – 24% C Chiếm 3 – 10% D Chiếm từ 1 – 3.5% Câu 20 Câu 20: Chi phí về nhà cửa hoặc kho hàng bao gồm: A Chi phí vận hành thiết bị B Thuế nhà đất C Thuế đánh vào hàng tồn kho D Năng lượng Câu 21 Câu 21: Thông thường một tỷ lệ phí tổn tồn trữ hàng năm xấp xỉ ……..giá trị hàng tồn kho: A 0% B 35% C 40% D 45% Câu 22 Câu 22: Các loại chi phí tồn kho bao gồm: A Chi phí mua hàng B Chi phí tồn kho trong hệ thống sản xuất C Chất lượng hàng tồn kho D Vấn đề cung ứng Câu 23 Câu 23: Chi phí đặt hàng bao gồm: A Những phí tổn trong việc tìm các nguồn các nhà cung ứng, hình thức đặt hàng, thực hiện quy trình đặt hàng hỗ trợ cho các hoạt động văn phòng B Là chi phí được tính từ khối lượng hàng của đơn hàng và giá mua một đơn vị C Là những loại chi phí có liên quan đến việc tồn trữ D Cả 3 đều đúng Câu 24 Câu 24: ROP là gì? A Mô hình sản lượng đơn đặt hàng kinh tế cơ bản B Mô hình sản lượng đơn đặt hàng sản xuất C Mô hình khấu trừ theo số lượng D Mô hình tồn kho có sản lượng để lại nơi cung ứng Câu 25 Câu 25: Một công ty bán sỉ các loại máy ac-quy có nhu cầu hàng năm là 40.000 bình/ năm, chi phí tồn trữ H = 40.000đ/ bình. Chi phí đặt hàng là 300.000 đ/ 1 lần hàng, chi phí cho một đơn vị hàng để lại nơi cung ứng là 200.000 đ/ bình/ năm. Lượng đặt hàng kinh tế là bao nhiêu? A 980 B 890 C 908 D 809 Câu 26 Câu 26: Chi phí về nhân lực cho hoạt động giám sát quản lý chiếm tỷ lệ bao nhiêu với giá trị tồn kho: A Chiếm 1- 3,5% B Chiếm 2 – 5% C Chiếm 3 - 5% D Chiếm 3 – 10% Câu 27 Câu 27: Nguyên tắc chủ yếu của kỹ thuật phân tích biên tế là: ở bất kỳ một mức tồn kho đã định trước chúng ta chỉ tăng thêm một đơn vị tồn kho nếu: A Lợi nhuận biên lớn hơn tổn thất biên tế B Lợi nhuận biên nhỏ hơn tổn thất biên tế C Lợi nhuận biên lớn hơn hoặc bằng tổn thất biên tế D Lợi nhuận biên nhỏ hơn hoặc bằng tổn thất biên tế Câu 28 Câu 28: Nếu tăng thêm lượng tồn kho an toàn thì điểm đặt hàng sẽ là: A ROP = L/d + dự trữ an toàn B ROP = L x d + dự trữ an toàn C ROP = L/d – dự trữ an toàn D ROP = L x d – dự trữ an toàn Câu 29 Câu 29: Khấu trừ theo số lượng là: A Giảm giá hàng hóa khi mua hàng B Giảm giá khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn C Giảm giá khi khách hàng mua hàng với số lượng trung bình D Giảm giá hàng hóa khi khách hàng mua loại hàng đó với số lượng lớn Câu 30 Câu 30: Vấn đề chủ yếu khi chọn lựa mức sản lượng tối ưu là: A Xem xét chi phí mua hàng B Xem xét tổng chi phí về tồn kho C Xem xét về số lượng hàng hóa D Xem xét giữa chi phí mua hàng và tổng chi phí về tồn kho Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #24