Quản trị Sản xuấtThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #27 Số câu30Quiz ID4307 Câu 1 Câu 1: Nhà quản trị sản xuất giỏi cấn có kỹ năng quan trọng nhất là: A Kỹ năng ra quyết định B Kỹ năng nhận thức hay tư duy C Kỹ năng chuyên môn D Kỹ năng quan hệ, giao tiếp Câu 2 Câu 2: Chỉ tiêu may rủi ngang nhau cho phép lựa chọn được mức công suất với: A Không có rủi ro B Mức độ rủi ro cao C Mức độ rủi ro thấp D Mức độ rủi ro vừa phải Câu 3 Câu 3: Tính mùa vụ của nhu cầu không ảnh hưởng đến lựa chọn công suất: A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Chỉ tiêu maximax cho phép lựa chọn được mức công suất với: A Mức độ rủi ro vừa phải B Mức độ rủi ro cao C Mức độ rủi ro thấp D Không có rủi ro Câu 5 Câu 5: Trong quản trị công suất, điều chỉnh công suất được thực hiện: A Trước khi xác định nhu cầu công suất B Sau khi xác định nhu cầu sản phẩm với công suất hiện có C Trước khi lựa chọn công suất D Trước khi xác định công suất hiện có Câu 6 Câu 6: Quy trình hoạch định công suất bao gồm: A 7 bước B 6 bước C 4 bước D 5 bước Câu 7 Câu 7: Công suất hiệu quả chính là công suất đạt được trên thực tế: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Chỉ tiêu maximin cho phép lựa chọn được mức công suất với: A Mức độ rủi ro thấp B Mức độ rủi ro cao C Không có rủi ro D Mức độ rủi rovừa phải Câu 9 Câu 9: Trong hoạch định công suất phải bảo đảm tính tổng hợp nhằm: A Đồng bộ cân đối giữa các khâu sản xuất B Tiết kiệm vốn đầu tư ban đầu C Khắc phục thừa thiếu công suất D Khắc phục tính mùa vụ của nhu cầu Câu 10 Câu 10: Phương pháp phân tích hòa vốn cho phép lựa chọn mức công suất: A Tối thiểu để duy trì hoạt động sản xuất B Cao hơn nhu cầu thị trường C Thấp hơn nhu cầu thị trường D Bằng nhu cầu thị trường Câu 11 Câu 11: Đây quyết định giúp lựa chọn công suất chính xác hơn: A Đúng B Không khẳng định được C Sai Câu 12 Câu 12: Khắc phục khâu yếu là giải pháp được thực hiện khi: A Công suất thiếu hụt B Không cần thực hiện C Công suất dư thừa D Công suất vừa đủ Câu 13 Câu 13: Trong lựa chọn công suất phải bảo đảm tính linh hoạt nhằm: A Khắc phục tính mùa vụ của nhu cầu B Kết hợp tốt nhất giữa mục tiêu dài hạn và ngắn hạn C Tính cân đối giữa các khâu sản xuất D Tiết kiệm nguyên vật liệu trong sản xuất Câu 14 Câu 14: Trong lựa chọn công suất phải quan tâm đến tính mùa vụ nhằm: A Tiết kiệm nguyên vật liệu trong sản xuất B Khắc phục thừa thiếu công suất C Tính cân đối giữa các khâu sản xuất D Khai thác hiệu quả năng lực sản xuất sản phẩm chính Câu 15 Câu 15: Hệ số san bằng mũ có ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả dự báo: A Hệ số hợp lý B Hệ số bằng 1 là chính xác nhất C Hệ số càng thấp càng chính xác D Hệ số càng cao càng chính xác Câu 16 Câu 16: Chu kỳ sống của sản phẩm có ảnh hưởng đến dự báo cầu: A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Kết quả dự báo nhu cầu càng chính xác nếu có MAD: A Cành gần 2 B Càng gần 1 C Nhỏ hơn 0 D Càng gần 0 (Đ) Câu 18 Câu 18: Kết quả dự báo nhu cầu được lựa chọn, nếu có: A MAD nhỏ nhất B MAD lớn nhất C MAD trung bình D MAD nhỏ hơn Câu 19 Câu 19: So với quá trình sản xuất đơn chiếc, quá trình hàng loạt: A Hiệu quả hơn B Có những ưu nhược điểm riêng tùy theo lĩnh vực hoạt động của DN C Không xác định được D Không hiệu quả bằng Câu 20 Câu 20: Quá trình sản xuất liên tục luôn có hiệu quả hơn quá trình gián đoạn: A Đúng B Sai C Không xác định được Câu 21 Câu 21: Bài toán giao việc Hungary được áp dụng trong trường hợp: A Mỗi người chỉ thực hiện một công việc B Mỗi người chỉ có thể thực hiện một số việc C Mỗi người có thể thực hiện được mọi việc D Thứ tự thực hiện các công việc là liên tục Câu 22 Câu 22: Bảo đảm an toàn cho người lao động là yêu cầu quan trọng nhất trong bố trí mặt bằng sản xuất: A Đúng B Không rõ C Ý kiến khác D Chỉ là 1 trong các yêu cầu Câu 23 Câu 23: Bảo đảm hiệu quả là yêu cầu quan trọng duy nhất trong bố trí mặt bằng sản xuất: A Đúng B Là yêu cầu quan trọng nhất trong số các yêu cầu C Không xác định D Sai Câu 24 Câu 24: Bố trí sản xuất theo quá trình (theo định hướng công nghệ) phù hợp với: A Chủng loại ít, số lượng mỗi loại nhiều B Loại hình sản xuất gián đoạn, khối lượng sản phẩm nhỏ, chủng loại nhiều C Loại hình sản xuất liên tục D Loại hình sản xuất hàng loạt Câu 25 Câu 25: Bố trí theo quá trình (theo định hướng công nghệ) có ưu điểm là: A Linh hoạt trong bố trí nhân sự và thiết bị B Tính chuyên môn hóa lao động cao C Tính độc lập trong chế biến các chi tiết cao D Tất cả các phương án Câu 26 Câu 26: Các câu nào sau đây không là hạn chế của phương pháp xác định địa điểm có trọng số: A Xác định được tầm quan trọng của các nhân tố B Không thể liệt kê hết các yếu tố ảnh hưởng cần xem xét C Mang tính chủ quan dẫn đến kết quả là độ tin cậy của kết luận không cao D Tốn thời gian và sức lực Câu 27 Câu 27: Cây quyết định giúp lựa chọn công suất chính xác hơn: A Đúng B Sai C Không khẳng định được Câu 28 Câu 28: Chỉ số tới hạn = 1 chứng tỏ công việc đang: A Đúng tiến độ B Chậm tiến độ C Vượt tiến độ D Không xác định Câu 29 Câu 29: Chiến lược “thay đổi cường độ lao động” trong hoạch định tổng hợp là: A Chiến lược bị động B Chiến lược chủ động C Chiến lược hỗn hợp D Chiến lược nguồn nhân lực Câu 30 Câu 30: Chiến lược “thay đổi nhân lực theo mức cầu” trong hoạch định tổng hợp có nhược điểm là: A Làm tăng chi phí tuyển dụng và đào tạo, trợ cấp thôi việc B Làm tăng chi phí lưu kho C Làm tăng chi phí thiết bị D Làm tăng chi phí vận chuyển nội bộ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Sản xuất online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #1