Quản trị Tài chínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #4 Số câu30Quiz ID4337 Câu 1 Câu 1: Nếu bạn đầu tư 100.000 đồng ở hiện tại với mức lãi suất 12%/năm, số tiền bạn sẽ có được vào cuối năm là bao nhiêu? A 90.909 VND B 112.000 VND C 100.000 VND D Không câu nào đúng Câu 2 Câu 2: Biết tỷ lệ chiết khấu 15%/năm, thời gian chiết khấu 4 năm, hệ số chiết khấu 1 khoản tiền là: A Lớn hơn 1 B Nhỏ hơn 1 C Bằng 1 D Cả ba đều sai Câu 3 Câu 3: Một ngân hàng đưa ra lãi suất 12%/năm (ghép lãi hàng tháng) cho khoản tiển gửi tiết kiệm. Nếu bạn ký gửi 1 triệu VND hôm nay thì 3 năm nữa bạn nhận được gần bằng: A 1,6 triệu đồng B 1 tr triệu đồng C 0,9 triệu đồng D 1,43 triệu đồng Câu 4 Câu 4: Giá trị hiện tại được định nghĩa như là: A Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại B Nghịch đảo của dòng tiền tương lai C Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai D Không câu nào đúng Câu 5 Câu 5: Ông Thành gửi tiết kiệm 100 triệu đồng trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 Ông Thành có thể nhận xấp xỉ là: A 180 triệu đồng B 240 triệu đồng C 110 triệu đồng D 125.97 triệu đồng Câu 6 Câu 6: Nếu tỷ lệ chiết khấu là 15%, thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm xấp xỉ là bao nhiêu? A 0,7561 B 0,8697 C 1,3225 D 0,6583 Câu 7 Câu 7: Thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm với tỷ lệ chiết khấu là 10% gần bằng: A 0,826 B 1 C 0,909 D 0,814 Câu 8 Câu 8: Nếu thừa số chiết khấu một năm là 0,8333, tỷ suất chiết khấu là bao nhiêu một năm? A 0,1 B 20% C 0,3 D Không câu nào đúng Câu 9 Câu 9: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng trong thời hạn 5 năm với lãi suất 4%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 5 người đó có thể nhận xấp xỉ là: A 121,67 triệu đồng B 180 triệu đồng C 120 triệu đồng D 145 triệu đồng Câu 10 Câu 10: Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường là 13%/năm là: A 884,96 VND B 542,76 VND C 1.000 VND D 1.842,44 VND Câu 11 Câu 11: Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 15%? Biết T = 0 (-200), T = 1 (575), T = 2 (661,25) A 800,00 B 961,25 C 200 D Không câu nào đúng Câu 12 Câu 12: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 200$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là: A 200$ B 50$ C -50$ D 350$ Câu 13 Câu 13: Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian? A Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian B Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai C Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 14 Câu 14: Lãi đơn A Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau B Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau C Chỉ tính lãi ở đầu kì D Chỉ tính lãi ở đầu kì Câu 15 Câu 15: Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền? A Thay thế tài sản B Tính không chắc chắn của dòng tiền C Không câu nào đúng D Cả a và b đều đúng Câu 16 Câu 16: Một người có số tiền là 5.000.000. Nếu như người này gửi vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm và thời hạn 5 năm, sau 5 năm nhận được xấp xỉ là bao nhiêu? Tính lãi theo phương pháp lãi kép. A 3403000 B 7364500 C 7000000 D 7.346.640 Câu 17 Câu 17: Một bạn học sinh có số tiền là 8.000.000 và bạn đó gửi vào ngân hàng sau 2 năm bạn thu đựơc 9.331.200. Vậy ngân hàng đó trả cho bạn học sinh này với mức lãi suất là bao nhiêu trên 1 năm? A 0,07 B 0,1 C 8% D Tất cả đều sai Câu 18 Câu 18: Giá trị tương lai được định nghĩa như là: A Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại B Nghịch đảo của dòng tiền tương lai C Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai D Không câu nào đúng Câu 19 Câu 19: Nếu tỷ lệ chiết khấu là 15%, thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm (xấp xỉ) là bao nhiêu? A 0,7561 B 0,8697 C 1,3225 D 0,6583 Câu 20 Câu 20: Thừa số chiết khấu một khoản tiền trong 2 năm với tỷ lệ chiết khấu là 10% (xấp xỉ) là: A 0,826 B 1 C 0,909 D 0,814 Câu 21 Câu 21: Nếu thừa số chiết khấu một năm là 0,625, tỷ suất chiết khấu là bao nhiêu một năm? A 0,2 B 0,26 C 60% D Không câu nào đúng Câu 22 Câu 22: Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 năm với lãi suất thị trường là 10% là: A 884,96 VND B 1.610,5 VND C 1.842,44 VND D Không câu nào đúng Câu 23 Câu 23: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền X là 300$, và giá trị hiện tại của dòng tiền Y là 150$, giá trị hiện tại của dòng tiền kết hợp (X+Y) là: A 200$ B 150$ C 50$ D 450$ Câu 24 Câu 24: Ông Minh gửi tiết kiệm 200 triệu đồng trong thời hạn 5 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 5 Ông Minh có thể nhận (xấp xỉ) là: A 280 triệu đồng B 293,86 triệu đồng C 240 triệu đồng D 110 triệu đồng Câu 25 Câu 25: Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 12%? Biết T = 0 (-500), T = 1 (560 A 60 B 0 C -60 D 160 Câu 26 Câu 26: Nếu bạn đầu tư 100.000 VND ở hiện tại với mức lãi suất 10%/năm, số tiền bạn sẽ có được vào cuối năm 1 là bao nhiêu? A 90.900 VND B 110.000 VND C 100.000 VND D Không câu nào đúng Câu 27 Câu 27: Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều: A Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiền đều B Hệ số giá trị hiện tại của 1 dòng tiền đều C Cả 2 câu trên đều đúng D Cả 2 câu trên đều không đúng Câu 28 Câu 28: Công ty HD đi vay 1000 triệu đồng và phải hoàn trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8% trên số dư nợ còn lại và trả vào cuối mỗi năm. Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải trả mỗi năm? A 280 triệu đồng B 400 triệu đồng C 80 triệu đồng D 200 triệu đồng Câu 29 Câu 29: Một người gửi ngân hàng 1000$, lãi suất 8%/năm. Sau 1 năm người đó sẽ nhận được cả gốc và lãi là: A 900$ B 1000$ C 1080$ D 1500$ Câu 30 Câu 30: Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là: A Hiệu suất sử dụng vốn CĐ B Hiệu suất vốn CSH C Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay D Không có câu nào đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Tài Chính online – Đề #5