Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #1 Số câu30Quiz ID409 Câu 1 Câu 1: Bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp: A Lục lạp B Nhân C Nhiễm sắc thể D Bộ máy Golgi Câu 2 Câu 2: Trung tâm di truyền của tế bào là cấu trúc nào sau đây: A Nhân con B Nhân C Bộ máy Golgi D Lizoxom Câu 3 Câu 3: Các vị trí tổng hợp Protein trong tế bào sống là: A Bộ máy Golgi B Riboxom C Peroxixom D Ti thể Câu 4 Câu 4: Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây: A Tổng hợp lipid B Điều hòa sự giải phóng đường từ gan ra máu C Giải độc tố. D Tổng hợp Protein tiết ra ngoài tế bào Câu 5 Câu 5: Ti thể xuất hiện với lượng lớn trong các tế bào nào sau đây: A Đang sinh sản B Hoạt động trao đổi chất mạnh C Chết D Không hoạt động trao đổi chất Câu 6 Câu 6: Lizoxom của tế bào tích trữ chất gì? A GlicoProtein đang được xử lý để tiết ra ngoài tế bào. B Enzym tiêu hóa C Vật liệu tạo Riboxome D ARN Câu 7 Câu 7: Chức năng của lục lạp là gì? A Chuyển hóa dung để sinh sản năng lượng ATP B Chuyển hóa năng lượng sang dạng năng lượng khác C Giúp tế bào vận động D Chuyển năng lượng ánh sáng sang năng lượng vận động. Câu 8 Câu 8: Chọn đáp án đúng về “ bào quan và chức năng bào quan”: A Nhân/ Hô hấp tế bào B Riboxome/ Tổng hợp Lipid C Lizoxom/ Vận động D Không bào trung tâm/ Dự trữ Câu 9 Câu 9: Bào quan nào sau đây có chức năng tiêu hóa nội bào: A Lizoxom B Riboxom C Lục lạp D Bộ máy Golgi Câu 10 Câu 10: Cacbonhydrat được tìm thấy chủ yếu ở trong màng tinh chất: A Ở mặt ngoài của màng B Ở mặt trong trong màng C Ở bên trong màng D Ở bên trong màng và ở mặt trong màng nhưng không phải ở mặt ngoài của ngoài màng Câu 11 Câu 11: Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp tế bào: A Nhân con B Chất nhiếm sắc C Lưới nội chất trơn D Ti thể Câu 12 Câu 12: Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ AND và Protein: A Ti thể B Roi C Trung tử D Chất nhiễm sắc Câu 13 Câu 13: Lipid trong màng sinh chất sắp xếp theo cách nào sau đây: A Nằm giữa 2 lớp Protein B Nằm ở 2 phía của lớp đơn Protein C Các phần phân cực của 2 lớp Lipid quay lại với nhau. D Các phần không phân cực của 2 lớp Lipid quay lại với nhau Câu 14 Câu 14: Sự tổng hợp Protein được thực hiện ở đâu: A Bộ máy Golgi B Peroxixom C Ti thể D Riboxom Câu 15 Câu 15: Cấu trúc nào sau đây có chức năng vận chuyển có chọn lọc các chất vào ra tế bào: A Lizoxom B Màng nhân C Bộ máy Golgi D Màng sinh chất Câu 16 Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là chung cho sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn: A Ti thể, Tế bào chat, Màng sinh chất B Riboxome, Màng sinh chất, Tế bào chất. C Nhân, Màng sinh chất, riboxom D Ti thể, riboxom, tế bào chất Câu 17 Câu 17: Tế bào chất chứa ti thể, Riboxom, lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt và các bào quan khác, cho biết tế bào đó không thuộc loại nào sau đây: A Tế bào cây thong B Tế bào châu chấu C Tế bào nấm men D Tế bào vi khuẩn Câu 18 Câu 18: Các chất được vận chuyển vào ra tế bào thong qua cấu trúc nào sau đây: A Bộ máy Golgi B Riboxom C Nhân D Màng sinh chất Câu 19 Câu 19: Chọn đáp án hoàn thành câu sau đây: “Các phân tử Photpholipid trong màng sinh chất được sắp xếp theo kiểu………..hướng ra ngoài hai phía môi trường và Tế bào chất và……….hướng vào nhau: A Đầu kị nước/ Đuôi ưa nước B Đầu ưa nước/ Đuôi kị nước C Đầu ko phân cực/ Đuôi phân cực D Đuôi kị nước/ Đầu ưa nước Câu 20 Câu 20: Ti thể và lạp thể có đặc điểm chung nào sau đây: A Có khả năng tự trưởng thành và sinh sản một phần B Không phải là cấu thanhfcuar hệ thống màng nội bào. C Chứa 1 lượng nhỏ AND D Tất cả các đặc điểm trên Câu 21 Câu 21: Lizoxom có nguồn gốc từ đâu và có chức năng gì: A Ti thể/ Hô hấp kị khí B Bộ máy Golgi và lưới nội chất hạt / Tiêu hóa các bào quan già C Trung tâm tổ chức vi ống/ Tích trữ ATP4 D Vi khuẩn cùng sinh hóa/ Di truyền ngoài nhân Câu 22 Câu 22: Protein màng được tổng hợp bởi loại Riboxom đính với bào quan nào: A Bộ máy Golgi B Ti thể C Nhân nhỏ D Lưới nội chất Câu 23 Câu 23: Một tế bào thực vật được cấy trong ống nghiệm chứa các Nucleotit đánh dấu phóng xạ. Nucleotit phóng xạ trong tế bào tập trung ở đâu: A Lưới nội chất hạt B PeroXixom C Lưới nội chất trơn D Không bào trung tâm Câu 24 Câu 24: Đa số AND trong tế bào nhân thực đều nằm ở đâu: A Nhân B Ti thể C Hệ thống màng nội bào D Tế bào chất Câu 25 Câu 25: Cấu trúc E có chức năng gì: A Vận chuyển qua màng B Cố định PhotphoLipid C Thông thương giữa các tế bào D Cấu trúc nâng đỡ tế bào Câu 26 Câu 26: Hô hấp tế bào có chức năng sản sinh ra chất nào sau đây: A ATP B Oxi C Cacbondioxit D Glucozo Câu 27 Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng với cấu trúc khảm động của màng sinh chất? A Động là do PhotphoLipid, Khảm là do CacbonHydrat B Động là do Protein, Khảm là do PhotphoLipid C Khảm là do CacbonHydrat nằm ở mặt trong của màng D Đông là do PhotphoLipid, Khảm là do Protein. Câu 28 Câu 28: Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST: A Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào B Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ cuối nguyên phân C Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân D Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nguyên phân Câu 29 Câu 29: Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thừa 1 NST được gọi là: A Thể ba nhiễm B Thể một nhiễm C Thể đa nhiễm D Thể khuyết nhiễm Câu 30 Câu 30: Trường hợp bộ nhiễm sắc thể(NST) 2n bị thiếu 1 NST được gọi là: A Thể ba nhiễm B Thể một nhiễm C Thể đa nhiễm D Thể khuyết nhiễm Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #2