Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29 Số câu30Quiz ID437 Câu 1 Câu 1: Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Hướng chuyển động của nước luôn đi từ nơi có nồng độ chất hòa tan … đến nơi có nồng độ chất hòa tan … A cao, thấp B thấp, cao. C cao, trung bình. D thấp, trung bình. Câu 2 Câu 2: Dựa vào yếu tố nào, người ta chia môi trường ngoại bào làm ba kiểu: ưu trương, nhược trương và đẳng trương? A Hiểu biết sẵn có. B Mối liên hệ bên ngoài với tế bào C Mối liên kết chặt chẽ các phân tử của các môi trường với tế bào. D Mối tương quan với tế bào Câu 3 Câu 3: Hiện tượng tan bào xảy ra ở môi trường nào? A Môi trường nhược trương. B Môi trường đẳng trương. C Môi trường ưu trương. D Cả ba môi trường Câu 4 Câu 4: Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn của tế bào? A Môi trường nhược trương B Môi trường ưu trương C Môi trường đẳng trương. D Cả ba môi trường Câu 5 Câu 5: Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn của tế bào? A Môi trường đẳng trương B Môi trường ưu trương C Môi trường nhược trương D Cả ba môi trường Câu 6 Câu 6: Vận chuyển các chất không tiêu phí năng lượng còn được gọi là? A Vận chuyển chủ động. B Vận chuyển thẩm thấu. C Vận chuyển hòa tan D Vận chuyển thụ động. Câu 7 Câu 7: Yếu tố quan trọng nhất và cũng là động lực của vận chuyển thụ động là? A Gradient nồng độ B Kích thước phân tử. C Tính chất của các phân tử. D Cả ba đáp án trên Câu 8 Câu 8: Sự vận chuyển thụ động các chất diễn ra khá dễ dàng nhờ thực hiện qua con đường? A Thấm gián tiếp qua màng kép phospholipid. B Đi qua các kênh prôtêin dẫn truyền. C Cả A và B đều đúng. D Cả A và B đều sai Câu 9 Câu 9: Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng: A G5% B G10% C G20% D Dextran Câu 10 Câu 10: Loại mononucleotit nào sau đây là "tiền tệ" của tế bào có vai trò dự trữ năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào: A ATP B GTP C CTP D UTP Câu 11 Câu 11: Nước đóng vai trò tham gia cấu trúc mô là: A nước liên kết chiếm tỉ lệ 5% B nước tự do chiếm tỉ lệ 95% C nước liên kết chiếm tỉ lệ 95% D nước tự do chiếm tỉ lệ 5% Câu 12 Câu 12: Nước đóng vai trò tham gia chuyển hoá trao đổi vật chất là: A Nước liên kết chiếm tỉ lệ 5% B Nước tự do chiếm tỉ lệ 95% C Nước liên kết chiếm tỉ lệ 95% D Nước tự do chiếm tỉ lệ 5% Câu 13 Câu 13: Tên khoa học của một loài sinh vật nào viết không đúng: A Mus Musculus B Anopheles tonkinensis C Felis domestic D Homo sapien Câu 14 Câu 14: Đường đặc trưng của sữa bò là: A Glucose B Galactose C Lactose D Fructose Câu 15 Câu 15: Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là: A Hệ keo B Độ nhớt cao C Chuyển đổi Soll-Gel 2 chiều D Nhũ tương bền Câu 16 Câu 16: Sinh vật chưa có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật có cấu trúc tế bào là: A Chưa có màng nhân B Có cấp trúc ba thành phần C Có màng nhân D Có cấu trúc màng tế bào Câu 17 Câu 17: Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây: A Chưa có nhân chuẩn B Chưa có cấu trúc tế bào C Chưa có cấu trúc màng tế bào D Có nhân chuẩn Câu 18 Câu 18: Virut là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây: A Chưa có nhân chuẩn B Chưa có cấu trúc tế bào C Chưa có cấu trúc màng tế bào D Có nhân chuẩn Câu 19 Câu 19: Màng sinh chất có thành phần hóa học chủ yếu là: A Protein B Lipit C Cacbonhydrat D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính linh động là: A Chollesterol B Protein C Photpholipit D Cacbonhydrat Câu 21 Câu 21: Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất có tính bền cơ học là: A Chollesterol B Protein C Photpholipit D Cacbonhydrat Câu 22 Câu 22: Bào quan mang hệ men thuỷ phân axit của tế bào là: A Peroxysom B Lạp thể C Ty thể D Tiêu thể Câu 23 Câu 23: Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein: A Ty thể B Lạp thể C Ribosom D Lưới nội sinh chất Câu 24 Câu 24: Vi khuẩn Gram dương được phân biệt với vi khuẩn Gram âm bởi cách nhận biết là: A Có 2 lớp màng mỏng phức tạp B Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím C Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía D Có 1 lớp màng dày Câu 25 Câu 25: Bào quan nào sau đây có Ribosom bám: A Lưới nội sinh chất có hạt B Lạp thể C Lưới nội sinh chất nhẵn D Ribosom Câu 26 Câu 26: Bào quan nào đảm nhận chức nâng tiêu hoá ở tế bào động vật: A Ty thể B Lạp thể C Ribosom D Tiêu thể Câu 27 Câu 27: Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc: A Có 1 lớp màng dày B Có 2 lớp màng mỏng phức tạp C Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím D Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía Câu 28 Câu 28: Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào? A Ty thể B Lap thể C Ribosom D Tiêu thể Câu 29 Câu 29: Cấu trúc nào đảm nhân chức năng trao đổi chất với môi trường: A Màng tế bào B Tế bào chất C Nhân D Màng sinh chất Câu 30 Câu 30: Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là: A ADN và Protein B ARN C ADN vòng D ADN và protein loại histon và không histon Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #30