Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #29

Số câu30
Quiz ID437
Câu 1

Câu 1:

Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Hướng chuyển động của nước luôn đi từ nơi có nồng độ chất hòa tan … đến nơi có nồng độ chất hòa tan …

Câu 2

Câu 2:

Dựa vào yếu tố nào, người ta chia môi trường ngoại bào làm ba kiểu: ưu trương, nhược trương và đẳng trương?

Câu 3

Câu 3:

Hiện tượng tan bào xảy ra ở môi trường nào?

Câu 4

Câu 4:

Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn của tế bào?

Câu 5

Câu 5:

Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn của tế bào?

Câu 6

Câu 6:

Vận chuyển các chất không tiêu phí năng lượng còn được gọi là?

Câu 7

Câu 7:

Yếu tố quan trọng nhất và cũng là động lực của vận chuyển thụ động là?

Câu 8

Câu 8:

Sự vận chuyển thụ động các chất diễn ra khá dễ dàng nhờ thực hiện qua con đường?

Câu 9

Câu 9:

Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng:

Câu 10

Câu 10:

Loại mononucleotit nào sau đây là "tiền tệ" của tế bào có vai trò dự trữ năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào:

Câu 11

Câu 11:

Nước đóng vai trò tham gia cấu trúc mô là:

Câu 12

Câu 12:

Nước đóng vai trò tham gia chuyển hoá trao đổi vật chất là:

Câu 13

Câu 13:

Tên khoa học của một loài sinh vật nào viết không đúng:

Câu 14

Câu 14:

Đường đặc trưng của sữa bò là:

Câu 15

Câu 15:

Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là:

Câu 16

Câu 16:

Sinh vật chưa có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật có cấu trúc tế bào là:

Câu 17

Câu 17:

Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

Câu 18

Câu 18:

Virut là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

Câu 19

Câu 19:

Màng sinh chất có thành phần hóa học chủ yếu là:

Câu 20

Câu 20:

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính linh động là:

Câu 21

Câu 21:

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất có tính bền cơ học là:

Câu 22

Câu 22:

Bào quan mang hệ men thuỷ phân axit của tế bào là:

Câu 23

Câu 23:

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

Câu 24

Câu 24:

Vi khuẩn Gram dương được phân biệt với vi khuẩn Gram âm bởi cách nhận biết là:

Câu 25

Câu 25:

Bào quan nào sau đây có Ribosom bám:

Câu 26

Câu 26:

Bào quan nào đảm nhận chức nâng tiêu hoá ở tế bào động vật:

Câu 27

Câu 27:

Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:

Câu 28

Câu 28:

Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào?

Câu 29

Câu 29:

Cấu trúc nào đảm nhân chức năng trao đổi chất với môi trường:

Câu 30

Câu 30:

Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)