Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #36 Số câu30Quiz ID444 Câu 1 Câu 1: Chức năng nào sau đây không phải quang hợp? A Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D Điều hòa không khí Câu 2 Câu 2: Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất? A Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. C Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. D Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. Câu 3 Câu 3: Pha sáng diễn ra ở đâu? A Thylakoid. B Strooma. C Tế bào chất. D Nhân. Câu 4 Câu 4: Chất nhận CO2 đầu tiên ở thực vật C3 là? A Ribulôzơ 1,5 điP B APG C AlPG D C6H12O6 Câu 5 Câu 5: Sản phẩm của pha sáng là? A ADP, NADPH, O2 B ATP, NADPH, O2 C Cacbohiđrat, CO2. D ATP, NADPH. Câu 6 Câu 6: Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtein, lipit? A Ribulôzơ 1,5 điphosphat. B APG C AlPG. D C6H12O6 Câu 7 Câu 7: Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A H2O ( quang phân li H2O). B Pha sáng. C Pha tối. D Chu trình Canvin Câu 8 Câu 8: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy. B Quá trình khử CO2 C Quá trình quang phân li nƣớc. D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích). Câu 9 Câu 9: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A Strôma B Thylakoid. C Màng trong. D Màng ngoài. Câu 10 Câu 10: Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào: A Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này. B Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào. C Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D Sự khác nhau ở các phản ứng sáng Câu 11 Câu 11: Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm? A Vì ban đem khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này. B Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. C Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2. D Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước. Câu 12 Câu 12: Vì sao lá cây có màu xanh lục? A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. C Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 13 Câu 13: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là: A Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. D Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển Câu 14 Câu 14: Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào? A Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 thấp. B Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp. C Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao. D Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao Câu 15 Câu 15: Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là: A APG (axit phốtphoglixêric). B ALPG (anđêhit photphoglixêric) C AM (axitmalic). D 4C ( axit ôxalô axêtic – AOA) Câu 16 Câu 16: Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ: A Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại. B Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá. C Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá. D Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí. Câu 17 Câu 17: Trong quá trình hô hấp tế bào một phân tử glucozơ tạo ra bao nhiêu ATP? A 2 ATP B 4 ATP C 20 ATP D ATP. Câu 18 Câu 18: Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong? A Đường phân B Chu trìnhCrep. C Chuỗi chuyền electrôn hô hấp. D Chu trình Canvin. Câu 19 Câu 19: Ở tế bào nhân thực, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở? A Bào tương B Chất nền ti thể C Chất nền lục lạp. D Màng trong ti thể. Câu 20 Câu 20: Ở tế bào nhân sơ, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở? A Bào tương B Chất nền ti thể. C Chất nền lục lạp D Tế bào chất Câu 21 Câu 21: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tế bào thu được: A 2 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH. B 1 axit pyruvic, 2 ATP, 2 NADPH. C 2 axit pyruvic, 6 ATP, 2 NADPH. D 2 axit pyruvic, 2 ATP, 4 NADPH. Câu 22 Câu 22: Phân giải kỵ khí (lên men) từ axit pyruvic tạo ra? A Chỉ rượu etylic B Rượu etylic hoặc acid lactic C Chỉ acid lactic D Rượu etylic và acid lactic Câu 23 Câu 23: Qúa trình lên men và hô hấp có giai đoạn chung là? A Chuỗi truyền electron B Chu trình Krebs C Đường phân D Tổng hợp Acetyl-CoA Câu 24 Câu 24: Hô hấp hiếu khí xảy ra ở ty thể theo chu trình krebs tạo ra? A CO2 + ATP + FADH2 B CO2 + ATP + NADH C CO2 + ATP + FADH2 + NADH D CO2 + FADH2 + NADH Câu 25 Câu 25: Hô hấp ánh sáng xảy ra: A Ở thực vật C4 B Ở thực vật CAM. C Ở thực vật C3. D Ở thực vật C4 và thực vật CAM. Câu 26 Câu 26: Một phân tử glucôzơ bị ô xy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu? A Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này B Mất dưới dạng nhiệt. C Trong O2. D Trong NADH và FADH2 Câu 27 Câu 27: Nơi xảy ra hô hấp kị khí? A Tế bào chất B Ty thể C Lục lạp D Bộ máy Golgi Câu 28 Câu 28: Nơi xảy ra hô hấp hiếu khí? A Tế bào chất B Ty thể C Lục lạp D Bộ máy Golgi Câu 29 Câu 29: Ý nghĩa sinh học của hô hấp? A Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển B Chuyển hóa Glucide thành CO2, H2O và năng lượng C Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào D Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể Câu 30 Câu 30: Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là? A Đường phân B Chu trình Krebs C Chuỗi truyền điện tử D Tổng hợp axetyl CoA từ pyruvat Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #37