Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #39 Số câu30Quiz ID447 Câu 1 Câu 1: Diệp lục tố và carotenoid gắn trên màng nào của lục lạp? A Stroma B Màng ngoài C Màng thylakoid D Màng trong Câu 2 Câu 2: Chức năng của sự hô hấp là? A Tách CO2 từ khí quyển B Khử CO2 C Tổng hợp glucose D Tách năng lượng hữu dụng từ glucose Câu 3 Câu 3: Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A Đường phân B Chu trình Krebs C Chuỗi truyền điện tử D Tổng hợp Axetyl – CoA từ pyruvat Câu 4 Câu 4: Trong hô hấp tế bào, …… được sử dụng và …… được tạo ra. A CO2/H2O B Glucose/CO2 C O2/Glucose D H2O/ATP Câu 5 Câu 5: Sản phẩm của sự phân giải hợp chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp? A Oxygen, nước, năng lượng B Nước, đường, năng lượng C Khí carbonic, nước, năng lượng D Khí carbonic, nước, đường Câu 6 Câu 6: Enzyme không có đặc tính nào sau đây? A Tính chuyên hóa cao B Hoạt tính mạnh C Tính đặc hiệu cao D Tính đa dạng cao Câu 7 Câu 7: Sản phẩm đầu tiên của chu trình Calvin là? A APG (acid phosphoglyceric) B ALPG (andehyd phosphoglyceric) C RuBP (ribolose -1,5- diphosphate) D ATP, NADPH Câu 8 Câu 8: Trao đổi khí O2 và CO2 ở thực vật bậc cao chủ yếu qua: A Lớp cutin phủ trên biểu bì lá B Các khí khổng đóng mở có kiểm soát C Các kẻ hở phân bố ngẫu nhiên trên lá D Các bơm cần năng lượng Câu 9 Câu 9: Trong chu trình Calvin, CO2 được kết hợp với? A Một hợp chất 2C để tạo thành hợp chất 3C B Một hợp chất 7C để tạo thành hai hợp chất 4C C Một hợp chất 5C để tạo thành một hợp chất 6C không bền, sau đó bị cắt thành hai hớp chất 3C D Một hợp chất 5C để tạo thành một hợp chất 6C bền, có thể trực tiếp biến đổi thành glucose Câu 10 Câu 10: Sự đường phân diễn ra theo bốn bước chính theo trình tự? A Tạo chất khử NADH, hoạt hóa đường glucose, cắt đôi đường 6C và tổng hợp ATP B Hoạt hóa đường glucose, cắt đôi đường 6C, tạo chất khử NADH và tổng hợp ATP C Cắt đôi đường 6C, hoạt hóa đường glucose, tạo chất khử NADH và tổng hợp ATP D Tổng hợp ATP, cắt đôi đường 6C, hoạt hóa đường glucose và tạo chất khử NADH Câu 11 Câu 11: Các sản phẩm trung gian chính của chu trình Krebs? A Acid citric, acid α – ketoglutatic, acid oxaloacetic B Acid citric, acid oxaloacetic, acid pyruvic C Acid citric, acid α – ketoglutatic, acid pyruvic D Acid α – ketoglutatic, acid oxaloacetic, acid pyruvic Câu 12 Câu 12: Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra: A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP Câu 13 Câu 13: Chuỗi chuyền êlectron tạo ra: A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP Câu 14 Câu 14: Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là: A Lấy năng lượng từ glucôzơ một cách nhanh chóng B Thu được mỡ từ glucose. C Cho phép cacbohyđrate thâm nhập vào chu trình krebs D Có khả năng phân chia đường glucôzơ thành tiểu phần nhỏ Câu 15 Câu 15: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng nhiệt đới. B Chủ yếu sống ở vùng ôn đới. C Sống ở vùng nhiệt đới. D Sống ở vùng sa mạc. Câu 16 Câu 16: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp? A Tích luỹ năng lượng. B Tạo chất hữu cơ. C Cân bằng nhiệt độ của môi trường. D Điều hoà nhiệt độ của không khí Câu 17 Câu 17: Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào? A Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới B Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới C Sống ở vùng nhiệt đới. D Sống ở vùng sa mạc. Câu 18 Câu 18: Nhóm thực vật C4 được phân bố như thế nào? A Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới. B Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. C Sống ở vùng nhiệt đới. D Sống ở vùng sa mạc. Câu 19 Câu 19: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là: A Lúa, khoai, sắn, đậu B Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D Rau dền, kê, các loại rau Câu 20 Câu 20: Những cây thuộc nhóm C3 là: A Rau dền, kê, các loại rau B Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu. C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D Lúa, khoai, sắn, đậu. Câu 21 Câu 21: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là: A Lúa, khoai, sắn, đậu. B Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D Rau dền, kê, các loại rau Câu 22 Câu 22: Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3? A Cường độ quang hợp cao hơn. B Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn. C Năng suất cao hơn D Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường Câu 23 Câu 23: Chất được tách ra khỏi chu trình calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là: A APG (axit phốtphoglixêric) B RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat) C ALPG (anđêhit photphoglixêric) D AM (axitmalic). Câu 24 Câu 24: Pha tối trong quang hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình calvin? A Nhóm thực vật CAM B Nhóm thực vật C4 và CAM. C Nhóm thực vật C4 D Nhóm thực vật C3. Câu 25 Câu 25: Sản phẩm quan hợp đầu tiên của chu trình calvin là: A RiDP (ribulôzơ - 1,5 -điphôtphat) B ALPG (anđêhit photphoglixêric) C AM (axitmalic) D APG (axit phốtphoglixêric). Câu 26 Câu 26: Các tia sáng tím kích thích: A Sự tổng hợp cacbohiđrat. B Sự tổng hợp lipit. C Sự tổng hợp ADN. D Sự tổng hợp prôtêin. Câu 27 Câu 27: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình: A Tổng hợp ADN. B Tổng hợplipit. C Tổng hợp cacbôhđrate D Tổng hợp prôtêin. Câu 28 Câu 28: Trong quang hợp, ngược với hô hấp ở ty thể: A Nước được tạo thành. B Sự tham gia của các hợp chất kim loại màu. C Chuyền êlectron D Nước được phân ly Câu 29 Câu 29: Hoạt động nào sau đây là của enzyme? A Xúc tác các phản ứng trao đổi chất B Tham gia vào thành phần các chất tổng hợp được C Điều hòa các hoạt động sống của cơ thể D Tác dụng với chất tham gia phản ứng Câu 30 Câu 30: Enzyme là chất xúc tác ……có bản chất là ……có khả năng xúc tác các phản ứng sinh hóa trong cơ thể. A Sinh học/protein. B Sinh học/lipid. C Hóa học/protein. D Hóa học/lipid Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #40