Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #43 Số câu30Quiz ID451 Câu 1 Câu 1: Phần nền gấp ở màng trong của ty thể gọi là? A Chất nền ty thể B Mào ty thể C Chất nền lạp lục D Hạt Grana Câu 2 Câu 2: Trong tế bào nhân thực, các bào quan tham gia sản sinh năng lượng gồm? A Lưới nội chất (có hạt, không hạt), phức hệ Golgi, lysosom và peroxysom B Nhân, ribosom C Không bào D Ty thể, lục lạp Câu 3 Câu 3: Ribosom không tồn tại ở bào quan nào dưới đây? A Lục lạp B Ty thể C Lưới nội chất hạt D Bộ máy Golgi Câu 4 Câu 4: Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là: A Ty thể B Ribosom C Lạp thể D Trung thể Câu 5 Câu 5: Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ protein và AND? A Ty thể B Trung thể C Chất nhiễm sắc D Ribosom Câu 6 Câu 6: Lipid trong màng sinh chất sắp xếp như thế nào? A Nằm giữa 2 lớp protein B Nằm ở 2 phía của lớp đơn protein C Các phần phân cực của 2 lớp lipid quay lại với nhau D Các phần không phân cực của hai lớp lipid quay lại với nhau Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn? A Cơ thể có cấu tạo đơn bào B Chưa có màng nhân C Chỉ có lối sống dị dưỡng D Không có khả năng di chuyển Câu 8 Câu 8: Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng? A Hòa tan trong dung môi B Thể rắn C Thể nguyên tử D Thể khí Câu 9 Câu 9: “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào? A NADPH B ATP C FADH2 D ADP Câu 10 Câu 10: Các chất tan trong lipid được vận chuyển trong tế bào qua? A Kênh protein đặc biệt B Các lỗ trên màng C Lớp kép phospholipid D Kênh protein xuyên màng Câu 11 Câu 11: Quá trình hô hấp tế bào trải qua mấy giai đoạn chính? A 4 B 2 C 3 D 6 Câu 12 Câu 12: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng di chuyển qua màng tế bào nhất? A Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ B Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn C Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ D Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn Câu 13 Câu 13: Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, NADH được tạo ra ở những giai doạn nào? A Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chu trình Kreps B Đường phân, chu trình Kreps và chuỗi chuyền electron hô hấp C Đường phân, oxi hóa acid piruvic, chu trình Kreps và chuỗi chuyền electron hô hấp D Đường phân, oxi hóa acid piruvic và chuỗi chuyền electron hô hấp Câu 14 Câu 14: Quá trình quang hợp ở thực vật trải qua mấy pha? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 15 Câu 15: Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khi phân giải 1 phân tử glucose thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP? A 36 B 32 C 34 D 38 Câu 16 Câu 16: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế? A Vận chuyển chủ động B Vận chuyển thụ động C Thẩm tách D Thẩm thấu Câu 17 Câu 17: Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức? A Khuếch tán qua lớp kép phospholipid B Nhờ sự biến dạng của màng tế bào C Nhờ kênh protein đặc biệt D Vận chuyển chủ động Câu 18 Câu 18: Trong chu trình Calvin (xảy ra trong pha tối của quang hợp ở nhiều loài thực vật) chất kết hợp với khí CO2 đầu tiên là: A Aldehyd phosphoglyceric B Acid phosphoglyceric C Acetyl – coenzymA D Ribulose biphosphat Câu 19 Câu 19: Trong thuật ngữ nguyên tố vi lượng, từ vi lượng có nghĩa là: A Nguyên tố cần với số lượng nhỏ B Nguyên tố có thể dùng để đánh dấu nhằm theo dõi các nguyên tử qua quá trình trao đổi chất của cơ thể C Nguyên tố rất hiếm trên trái đất D Nguyên tố tăng cường sức khỏe nhưng không quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của sinh vật Câu 20 Câu 20: So với 31P, chất đồng vị phóng xạ 32P có: A Số thứ tự nguyên tử khác B Nhiều hơn một neutron C Nhiều hơn một proton D Nhiều hơn một electron Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào dưới đây có ở enzym: A Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80oC) B Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống C Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác loại D Có thành phần chính là hydratcarbon Câu 22 Câu 22: Các nguyên tử trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết: A Liên kết hydro B Liên kết ion C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết Vander Waals Câu 23 Câu 23: Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở đâu? A Màng trong của ti thể B Dịch nhân C Bào tương D Màng sinh chất Câu 24 Câu 24: Thuật ngữ nào bao trùm tất cả các thuật ngữ khác? A Monosaccharid B Tinh bột C Cacbonhydrat D Disaccharid Câu 25 Câu 25: Enzym Amylase có thể phân hủy các liên kết glycosidic giữa các monomer glucose chỉ khi các monomer ở dạng alpha. Amylase có thể phân hủy được những chất nào dưới đây? A Glycogen, tinh bột và amylopectin B Glycogen và cellulose C Cellulose và chitin D Tinh bột và chitin Câu 26 Câu 26: Khẳng định nào dưới đây về chất béo không no là đúng? A Chúng phổ biến ở động vật hơn thực vật B Chúng có liên kết đôi trong chuỗi carbon của các acid béo của chúng C Nói chung, chúng đều kết rắn ở nhiệt độ phòng D Chúng chứa nhiều hydrogen hơn chất béo no có cùng số nguyên tử carbon Câu 27 Câu 27: Về mặt cấu tạo, ATP được cấu tạo từ ba phần? A Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat cách nhau B Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat cách nhau C Adenin, đường ribose và 3 gốc phosphat liền nhau D Adenin, đường deoxyribose và 3 gốc phosphat liền nhau Câu 28 Câu 28: Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào dưới đây không xảy ra ở ti thể? A Chuỗi chuyền electron hô hấp B Oxi hóa acid piruvic C Đường phân D Chu trình kreps Câu 29 Câu 29: Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng? A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 30 Câu 30: Bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc là: A AUG-UAA, UAG, UGA B AUG-UAU, UAG, UG C UAG-UAA, UAG, UGA D AUG-AUA, UAG, UGA Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #44