SPSSThi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #2 Số câu25Quiz ID992 Câu 1 Câu 1: Để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, ta thưc hiện: A Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs B Analyse / Compare Mean / Crosstabs C Analyse / Reports / Case Summaries D Analyse / Compare Mean / Mean Câu 2 Câu 2: Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính ta sử dụng số biến là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 3 Câu 3: Trong thao tác phân tích tầng ở biến định tính, để vẽ biểu đồ clustered mô tả tầng bằng cách: A Tích vào Display clustered bar B Tích vào Display clustered toolbar C Bỏ tích tất cả các ô D Cả a và b đều đúng Câu 4 Câu 4: Kiểm định giả thuyết cho giá trị tỷ lệ, ta có mấy dạng: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 5 Câu 5: So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết ta dùng: A Analyse / Nonparametric Tests / Chi-Square B Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Chi-Square C Analyse / Nonparametric Tests / Bar D Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Bar Câu 6 Câu 6: Trong so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Giả sử ta so sánh biến nhecan (có 0 = nhẹ cân, 1 = bình thường) và cho giá trị kỳ vọng 0,07 của tất cả trẻ sinh bị nhẹ cân. Vậy ta đưa giá trị vào ô Expected Values theo thứ tự là: A 0,07 Enter 0,93 Enter B 0,07 Enter 0,03 Enter C 0,93 Enter 0,07 Enter D 0,93 Enter 0,93 Enter Câu 7 Câu 7: Khi nhập giá trị vào ô Expected Values trong So sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay tỷ lệ lý thuyết. Ta phải: A Nhập giá trị ngược lại so với trình tự biến B Nhập giá trị đúng theo trình tự biếnx C Nhập một giá trị duy nhất D Nhập nhiều giá trị cách nhau bởi dấu “,” Câu 8 Câu 8: So sánh tỉ lệ của hai nhóm ở biến định tính, ta thực hiện: A Analyse / Descriptive Statistics / Bar B Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs C Analyse / Compare Mean / One sample T-Test D Analyse / Reports / Case Summaries Câu 9 Câu 9: Nếu muốn tính chỉ số OR hoặc chỉ số RR đối với So sánh tỷ lệ của hai nhóm, ta thực hiện: A Tích vào Chi-Square B Tích vào Risk C Cả a và b đúng D Cả a và b sai Câu 10 Câu 10: Biến định lượng không có phân phối chuẩn thì mô tả khuynh hướng tập trung bằng: A Giá trị trung bình, trung vị B Giá trị trung vị, Min, Max C IQR D Cả b và c đúng Câu 11 Câu 11: Có mấy cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng trong SPSS: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12 Câu 12: Cách kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng: A Vẽ hình chuông phân phối B Dùng kiểm định One-Sample Kolmogorov-Smirnov C Cả a và b đúng D Trong a và b ít nhất một đáp án đúng Câu 13 Câu 13: Kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng bằng cách: A Graphs / Legacy Dialogs / Histogram B Graphs / Legacy Dialogs / Bar C Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 1-Sample K-S D Cả a và c đúng Câu 14 Câu 14: Trong phương pháp kiểm tra tính phân phối chuẩn của biến định lượng, khẳng định nào đúng: A P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó không phân phối chuẩn B P (Asymp.Sig.) >0.05, biến đó phân phối chuẩn C P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó phân phối chuẩn D P (Asymp.Sig.) >0.5, biến đó không phân phối chuẩn Câu 15 Câu 15: Trường hợp biến được xem như xấp xỉ phân phối chuẩn nếu thỏa mãn các điều kiện, ngoại trừ: A Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 10% giá trị trung vị B Giá trị trung bình giao động trong khoảng ± 15% giá trị trung vị C Giá trị trung bình ± 3SD xấp xỉ giá trị Min và Max D Giá trị Skewness và Kurtosis nằm trong khoảng ± 3 và Biểu đồ Histogram có dạng hình chuông. Câu 16 Câu 16: Để sử dụng giá trị trung bình và độ lệch chuẩn để mô tả phân bố của biến định lượng có phân phối chuẩn hoặc không phân phối chuẩn: A Analyse / Descriptive Statistics / Crosstabs B Analyse / Reports / Crosstabs C Analyse / Descriptive Statistics / Frequencies D Analyse / Reports / Crosstabs Câu 17 Câu 17: Để thể hiện khoảng tứ vị trong bảng giá trị của biến định lượng không phân phối chuẩn, ta: A Bỏ tích tất cả B Tích vào Statistics C Tích vào S.E. mean D Tích vào Quartiles Câu 18 Câu 18: Để vẽ biểu đồ Box-and-Whisker, ta thực hiện: A Graphs / Legacy Dialogs / Boxplot B Graphs / Legacy Dialogs / Box-and-Whisker C Graphs / Nonparametric Tests / Boxplot D Graphs / Nonparametric Tests / Box-and-Whisker Câu 19 Câu 19: Các trường hợp không có độ tin cậy 95%, ta tính các giá trị của một biến định lượng bằng cách: A Analyse / Reports / Case Summaries B Analyse / Descriptive Statistics / Case Summaries C Cả a và b đúng D Cả a và b sai Câu 20 Câu 20: Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn phương pháp kiểm định giả thuyết cho giá trị trung bình của các loại biến định lượng: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 21 Câu 21: So sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng: A Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test B Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test C Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: So sánh giá trị trung bình của hai nhóm ở biến định lượng: A Analyse / Nonparametric Tests / One-Sample T Test B Analyse / Compare Mean / One-Sample T Test C Analyse / Compare Mean / Independent-Samples T D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: So sánh giá trị trung bình tại 2 thời điểm của một nhóm: A Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test B Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test C Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: So sánh giá trị trung bình nhiều hơn hai nhóm: A Analyse / Nonparametric Tests / Paired-Samples T Test B Analyse / Compare Mean / Paired-Samples T Test C Analyse / Compare Mean / One-Way ANOVA D Tất cả đều sai Câu 25 Câu 25: So sánh giá trị trung vị của hai nhóm: A Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / Independent-Sample B Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / 2 Related Samples C Analyse / Nonparametric Tests / Legacy Dialogs / K Independent Samples D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #3