SPSSThi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #4 Số câu25Quiz ID994 Câu 1 Câu 1: Đường cong phân phối chuẩn có dạng hình nào sau đây: A Hình elip B Hình parapol C Hình chuông cân đối D Hình đa giác tần số Câu 2 Câu 2: Loại biểu đồ nào thích hợp để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục: A Bar charts B Pic charts C Histograms biểu đồ cột liền D Biểu đồ chấm điểm Câu 3 Câu 3: Để mô tả mối liên quan giữa biến nghề nghiệp và tuổi (một biến định lượng liên tục) ta dùng thực đơn lệnh nào sau đây: A Analyse/ descriptive statistics/ crosstabs B Analyse/ descriptive statistics/ frequencies C Analyse/ report/ frequencies D Analyse/ report/ case summeries Câu 4 Câu 4: Tiêu chí cho bảng trình bày tốt nhất là phải có đầy đủ: A Tên đơn vị đo lường B Tên đặt trên bảng C Không nên nhiều quá 10 loại D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Các nguyên tắc để có biểu đồ tốt là gì? A Có đầy đủ tên, chủ giải, đơn vị đo lường, tên đặt dưới biểu đồ B Rõ ràng, để xem, có khả năng tự giải thích C Thích hợp với dạng số liệu D Cả 3 đều đúng Câu 6 Câu 6: Cây nào sau đây là sai? So sánh gia trị P với mức ý nghĩa $\alpha$. A Nếu giá trị P > mức ý nghĩa $\alpha$ (P < 0,05) không bác bỏ giả thuyết Ho B Nếu giá trị P > mức ý nghĩa $\alpha$ (P > 0,05) bác bỏ giả thuyết Ho chấp nhận H1 C Nếu giá trị P < mức ý nghĩa $\alpha$(P < 0,05) bác bỏ giả thuyết Ho D Nếu giá trị P > mức ý nghĩa $\alpha$ (P < 0,05) không đủ bằng chứng chấp nhận Ho Câu 7 Câu 7: Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục có phân phối chuẩn ta nhấp vào ô: A Ô pearson trong phần correlation coeficients B Ô spearman trong phần correlation coeficients C Ô kendall trong phần correlation coeficients D Ô Flag significant correlation trong correlation coeficients Câu 8 Câu 8: Để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục khi một trong 2 biến phân phối chuẩn ta kích vào ô. A Ô kendall’s trong phần correlation coeficients B Ô spearman trong phần correlation coeficients C Ô flag signnificant correlation trong correlation coeficients D Ô pearson trong phẩn correlation coeficients Câu 9 Câu 9: Khi so sánh một tỷ lệ với một tỷ lệ quần thể hay một tỷ lệ lý thuyết ta dùng lệnh: A Analyse ⇒ nonparametric test ⇒ Chi-square B Analyse ⇒ descriptive statistics ⇒ crosstabs C Analyse ⇒ compare means ⇒ crosstabs D Analyse ⇒ report ⇒ case summaries Câu 10 Câu 10: Khi so sánh 2 tỷ lệ với nhau ta dùng thực đơn lệnh: A Analyse ⇒ compare means ⇒ crosstabs B Analyse ⇒ descriptive statistics ⇒ crosstabs C Analyse ⇒ report ⇒ case summaries D Analyse ⇒ nonparametric test ⇒ Chi-square Câu 11 Câu 11: Nếu muốn trình diễn một tập tin Powerpoint tại những máy tính không có cài đặt MS PowerPoint thì khi thiết kế phải dùng chức năng gì? A Create PDF B Packege for CD C Save as Web page D Export Câu 12 Câu 12: Để truy xuất kết quả phân tích có sẵn, chúng ta thực hiện: A File/ Opne/ Data B File/ Open/ Syntas C File/ Open/ Output D File/ Open/ Script Câu 13 Câu 13: Biến số nào là biến định tính: A Cân nặng B Thương số thông minh C Dân tộc D Nồng độ androgen trong huyết tương Câu 14 Câu 14: Cách đặt tên biến dưới đây, cách nào là hợp lệ: A 1nghe B N_nghiep C N-nghiep D Nghe nghiep Câu 15 Câu 15: Để tạo các biến cho việc nhập liệu theo bộ câu hỏi, ta thực hiện: A Vào data Window – variable view B Vào data Window – data view C Vào data Window – data Output D Vào data Window – Data Câu 16 Câu 16: Khi muốn chọn một nhóm nhỏ để phân tích chúng ta thực hiện lệnh: A Data/ select cases B Transform/ conpute C Transform/ recode D Data/ compute Câu 17 Câu 17: Để thực hiện thống kê mô tả mối liên quan giữa 2 biến phân loại, thực hiện lệnh. A Analyse/ Decriptive statistics/ Frequencics B Analyse/ Decriptice statistics/ Means C Analyse/ Decriptive statistics/ Crosstabs D Analyse/ Decriptive statistics/ Compare Means Câu 18 Câu 18: Khi so sánh một giá trị trung bình cho 2 nhóm độc lập, ta thực hiện lệnh: A Analyse/ Compare means/ One-way ANOVA B Analyse/ Compare means/ Pair sample T-test C Analyse/ Compare means/ One sample T-test D Analyse/ Compare means/ Independent sample T-test Câu 19 Câu 19: So sánh giá trị trung bình mẫu nghiên cứu với một giá trị quần thể hoặc giá trị lý thuyết ta thực hiện lệnh. A Analyse/ Compare means/ Independent sample T-test B Analyse/ Compare means/ one-way ANOVA C Analyse/ Compare means/ One sample T-test D Analyse/ Compare means/ Pair sample T-test Câu 20 Câu 20: Muốn chọn template (màu nền, Font chữ….) có sẵn trong MS PowerPoint ta thực hiện. A Menu view chọn slide show B Menu format chọn slide design C Menu format chọn slide layout D Câu B, C đúng Câu 21 Câu 21: Muốn chọn hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong MS power point ta thực hiện lệnh: A Menu Slide Show chọn Custom Animation B Menu format chọn Slide Layout C Click phải chọn vào đối tượng xong chọn Custom Animation D Câu A, C đúng Câu 22 Câu 22: Màn hình quản lý biến (Variable View) là: A Lưu giữ các kết quả như bảng biểu, đồ thị và các kết quả kiểm định. B Quản lý biến và các tham số liên quan đến biến. C Nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu. D Lưu trữ những cú pháp của một lệnh phân tích Câu 23 Câu 23: Màn hình cú pháp (Syntax) là: A Quản lý biến và các tham số liên quan đến biến. B Nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu. C Lưu trữ những cú pháp của một lệnh phân tích D Lưu giữ các kết quả như bảng biểu, đồ thị và các kết quả kiểm định. Câu 24 Câu 24: Trong Data View, vị trí giao nhau giữa hàng và cột hay vị trí chứa một kết quả trả lời tương ứng với câu hỏi cần khảo sát (biến nghiên cứu) và một đối tượng trả lời cụ thể (trường hợp quan sát) được gọi là: A Variable B Cell C Column D Row Câu 25 Câu 25: Khi tính mối tương quan r, chính là tìm mối tương quan giữa: A Biến danh mục và biến rời rạc; B Biến định lượng và biến định tính; C Biến liên tục và biến rời rạc. D Hai biến định lượng liên tục; Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập SPSS – Đề #5