Tài chính côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #7 Số câu25Quiz ID4152 Câu 1 Câu 1: Đơn vị sự nghiệp nhà nước hoạt động theo nguyên tắc: A Vì mục tiêu lợi nhuận B Không vì mục tiêu lợi nhuận C Kết hợp giữa mục tiêu lợi nhuận và mục tiêu phi lợi nhuận D Cả A, B & C đều đúng Câu 2 Câu 2: Mức tự đảm bảo chi phí hoạt động thường xuyên của đơn vị sự nghiệp nhà nước là tỉ số giữa: A Tổng số chi hoạt động thường xuyên với tổng số nguồn thu sự nghiệp B Tổng số nguồn thu sự nghiệp với tổng số chi hoạt động thường xuyên C Tổng số nguồn thu với tổng số kinh phí hoạt động D Tổng số kinh phí hoạt động với tổng số nguồn thu Câu 3 Câu 3: Nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị sự nghiệp nhà nước: A Do NSNN cấp toàn bộ B Do NSNN cấp một phần C Không được NSNN cấp D Hoàn toàn do đơn vị tự thu Câu 4 Câu 4: Đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo chi phí hoạt động thường xuyên: A Được nhà nước cấp toàn bộ kinh phí hoạt động B Được nhà nước cấp một phần kinh phí hoạt động thường xuyên C Không được nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên D Phải nộp vào NSNN toàn bộ số thu sự nghiệp mà đơn vị đã thu được Câu 5 Câu 5: Đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên: A Được nhà nước cấp toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên B Được nhà nước cấp một phần kinh phí hoạt động thường xuyên C Không được nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên D Phải nộp vào NSNN toàn bộ số thu sự nghiệp mà đơn vị đã thu được Câu 6 Câu 6: Các đơn vị sự nghiệp nhà nước hiện nay không được phép: A Vay vốn của các tổ chức tín dụng B Huy động vốn của cán bộ, viên chức trong đơn vị C Tiếp nhận viện trợ từ nước ngoài D Phát hành cổ phiếu Câu 7 Câu 7: Chi lương của một số đơn vị sự nghiệp nhà nước được xếp vào: A Chi đầu tư phát triển B Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất C Chi thường xuyên D Chi thực hiện nghiệp vụ Câu 8 Câu 8: Chi sửa chữa lớn tài sản cố định của một đơn vị sự nghiệp nhà nước được xếp vào: A Chi đầu tư phát triển B Chi thực hiện nghiệp vụ C Chi thường xuyên D Chi sản xuất, cung ứng dịch vụ Câu 9 Câu 9: Thu từ khám, chữa bệnh của một bệnh viện công lập được xếp vào: A Nguồn kinh phí thường xuyên do NSNN cấp B Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp C Nguồn thu sự nghiệp D Nguồn thu khác Câu 10 Câu 10: Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một đơn vị sự nghiệp nhà nước được xếp vào: A Chi thực hiện nghiệp vụ B Chi thường xuyên C Chi đầu tư phát triển D Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ Câu 11 Câu 11: Thu từ hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ của một đơn vị sự nghiệp nhà nước được xếp vào: A Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp B Nguồn kinh phí thường xuyên do NSNN cấp C Nguồn thu sự nghiệp D Nguồn thu khác Câu 12 Câu 12: Dự trữ quốc gia được hình thành từ nguồn nào? A Đóng góp cá nhân B Đóng góp của những người lao động C Đóng góp của những người sử dụng lao động D Ngân sách nhà nước Câu 13 Câu 13: Quỹ tài chính công ngoài NSNN là quỹ tiền tệ của ...? A Nhà nước B Doanh nghiệp nhà nước C Cơ quan quản lí hành chính nhà nước D Đơn vị sự nghiệp nhà nước Câu 14 Câu 14: Nhận định nào sau đây là chinh xác?Quỹ tài chính công ngoài NSNN được xếp vào: A Nằm trong cân đối NSNN B Năm ngoài cân đối NSNN C Một phần nằm trong cân đối NSNN, một phần nằm ngoài cân đối NSNN D Hoặc nằm trong cân đối NSNN, hoặc nằm ngoài cân đối NSNN Câu 15 Câu 15: Chi sửa chữa nhỏ tài sản cố định của một đơn vị sự nghiệp nhà nước được xếp vào: A Chi đầu tư phát triển B Chi xây dựng cơ bản C Chi thường xuyên D Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ Câu 16 Câu 16: Nguồn tài chính ban đầu của các quỹ tài chính công đoàn NSNN được cấp như thế nào? A Được NSNN cấp toàn bộ B Được NSNN cấp một phần C Được cấp toàn bộ hoặc một phần D Không có mối quan hệ với NSSN Câu 17 Câu 17: Các quỹ tài chính công ngoài NSNN hoạt động: A Vì mục tiêu lợi nhuận B Vì mục tiêu phi lợi nhuận C Có thể vì mục tiêu lợi nhuận hoặc phi lợi nhuận D Kết hợp hài hoà hai mục tiêu lợi nhuận và phi lợi nhuận Câu 18 Câu 18: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Cơ chế quản lí quỹ tài chính công ngoài NSNN “cứng nhắc” hơn so với cơ chế quản lí NSNN B Cơ chế quản lí quỹ tài chính công ngoài NSNN “linh hoạt” hơn so với cơ chế quản lí NSNN C Cơ chế quản lí quỹ tài chính công ngoài NSNN giống cơ chế quản lí NSNN D Cơ chế quản lí quỹ tài chính công ngoài NSNN không có mối quan hệ với cơ chế quản lí NSNN Câu 19 Câu 19: Nguồn tài chính của quỹ dự trữ quốc gia: A Được NSNN cấp toàn bộ B Được NSNN cấp một phần C Do nhân dân đóng góp D Do nhà nước vay của nước ngoài Câu 20 Câu 20: Dự trữ quốc gia được tiến hành thông qua phương thức: A Dự trữ bằng hàng hoá B Dự trữ bằng tiền C Chỉ A hoặc B D Cả A và B Câu 21 Câu 21: Hàng hoá đưa vào dự trữ quốc gia là những loại hàng hoá: A Khan hiếm B Trong nước không sản xuất C Chiến lược, thiết yếu và quan trọng theo quy định của phát triển D Không thể mua được trên thị trường một cách bình thường Câu 22 Câu 22: Quản lí sử dụng Quỹ dự trữ quốc gia phải đảm bảo nguyên tắc: A Sinh lợi B An toàn C Linh hoạt theo tín hiệu của thị trường D Kết hợp hài hoà giữa mục tiêu lợi nhuận và phi lợi nhuận Câu 23 Câu 23: Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam hiện nay: A Là một phương thức kinh doanh nhằm mục tiêu sinh lời B Là một chính sách trong hệ thống an sinh xã hội của quốc gia C Là quỹ do tư nhân quản lí D Áp dụng bắt buộc cho tất cả người lao động Câu 24 Câu 24: Nhà nước tham gia bảo hiểm xã hội với tư cách là? Quỹ bảo hiểm xã hội: A Đối tượng thụ hưởng B Chủ thể quyết định C Đối tác góp vốn D Chủ thể sử dụng Câu 25 Câu 25: Thực chất của quỹ bảo hiểm xã hội là của: A Cơ quan nhà nước quản lí quỹ bảo hiểm xã hội B Nhà nước C Người lao động D Người sử dụng lao động Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #8