Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #7 Số câu25Quiz ID4171 Câu 1 Câu 1: Theo phương pháp tiếp cận chỉ tiêu các nhân tố nào sau đây cần đề cập khi nghiên cứu ảnh hưởng của phá giá đến cán cân vãng lai: A Thiên hướng chỉ tiêu biên B Thu nhập quốc dân C Chi tiêu trực tiếp D Cả 3 nhân tố trên Câu 2 Câu 2: Giả sử lãi suất hiện tại của USD là 3.5 %/n. giả sử lãi suất hiện tại của JPY là 6.5%/n. Phần gia tăng hay khấu trừ của hợp đồng kỳ hạn sẽ là ( giả thiết CIP tồn tại) ( sau 1 năm): A 2.9% B -2.9% C 25% D -29% Câu 3 Câu 3: Tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết :GBP/USD=1.5; Tại thời điểm t, ngân hàng B niêm yết: CHF/USD=0.75 và GBP/CHF=0.02. Nếu bạn tính tióan tại ngân hàng B, tỷ giá chéo GBP/CHF=1.515. Giả sử chi phí giao dịch =0, bạn sẽ có 100.000 USD. Bạn sẽ: A Dùng đôla mua bảng Anh ở ngân hàng A, bán bảng Anh lấy CHF và dùng CHF mua USD tại ngân hàng B B Dùng đôla mua CHF, bán CHF lấy GBP ở ngân hàng B, bán GBP lấy USD ở ngân hàng A C Mua đôla tại ngân hàng A, chuyển đổi đôla sang CHF ở ngân hàng B, rồi chuyển đổi CHF sang GBP D Không câu nào đúng Câu 4 Câu 4: Một quyền chọn bán 100.000 USD, giá thực hiện 1 EUR = 0.8 USD, phí quyền chọn 0.02 USD/EUR người mua quyền chọn bán sẽ có thể không có lãi (không lỗ) từ hợp đồng quyền chọn khi tỷ giá giao ngay tại thời điểm đáo hạn: A 0.82 USD/EUR B 0.80 USD/EUR C 0.78 USD/EUR D 2 USD/EUR Câu 5 Câu 5: Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa: A Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế B Các chủ thể ở nước ngoài. C Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế. D Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác. Câu 6 Câu 6: Cơ sở khách quan của các quan hệ tài chính quốc tế là: A Sự phân công lao động quốc tế. B Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế. C Các quan hệ kinh tế, chính trị đối ngoại giữa các nước. D Sự phân công lao động quốc tế và các quan hệ kinh tế chính trị giữa các nước. Câu 7 Câu 7: Những nhân tố thúc đẩy sự mở rộng và phát triển kinh tế quốc tế là: A Đầu tư quốc tế và sự phát triển của thị trường tài chính quốc tế. B Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế. C Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế và đầu tư quốc tế. D Thanh toán tín dụng và thị trường tài chính quốc tế. Câu 8 Câu 8: Các quan hệ kinh tế nảy sinh giữa quốc gia này với các quốc gia khác và với các tổ chức quốc tế gọi là: A Quan hệ tín dụng quốc tế. B Quan hệ tài chính quốc tế. C Quan hệ đầu tư quốc tế. D Quan hệ viện trợ quốc tế. Câu 9 Câu 9: Phân công lao động quốc tế là cơ sở của: A Các quan hệ chính trị. B Các quan hệ ngoại giao. C Các quan hệ hợp tác kinh tế quốc tế. D Các quan hệ ngoại giao và quan hệ thương mại quốc tế. Câu 10 Câu 10: Nhận định nào sau đây về tài chính quốc tế là sai: A Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế. B Các quan hệ tài chính quốc tế gắn liền với một đồng tiền duy nhất. C Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia. D Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế. Câu 11 Câu 11: Tài chính quốc tế là một bộ phận của: A Quan hệ đầu tư quốc tế. B Quan hệ viện trợ quốc tế. C Quan hệ tín dụng quốc tế. D Quan hệ kinh tế quốc tế. Câu 12 Câu 12: Thị trường ngoại hối là nơi nào? A Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ B Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ C Giao dịch mua bán kim loại quý D Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau Câu 13 Câu 13: Tại thời điểm t, 1 EUR = 1.3 USD , 1 GBP = 1.7 USD. Thì giá EUR / GBP sẽ là A 0.76 B 0.765 C 1.3077 D 0.7647 Câu 14 Câu 14: Giả sử tại thời điểm t, tỷ giá thị trường: 1 EUR = 1 USD, 1 GBP = 1.5 USD của ngân hàng: 2 EUR = 1 GBP, 1.5 EUR = 1 GBP. Vậy chi phí giao dịch = 0 nhà đầu tư có USD, anh ta sẽ khai thác cơ hội = cách nào: A Mua GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD, dùng bảng mua EUR với giá : 1 GBP = 2 EUR sau đó bán EUR với giá 1 EUR = 1 USD B Mua EUR với giá 1 EUR = 1 USD, chuyển đổi EUR sang GBP với giá 1 GBP = 2 EUR sau đó mua đôla với giá 1 GBP = 1.5 USD C Bán GBP với giá 1 GBP = 1.5 USD sau đó chuyển đổi USD sang EUR sau đó bán EUR với giá 2 EUR = 1 GBP D Anh ta đánh giá không có cơ hội Câu 15 Câu 15: Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì? A Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD B 1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD C Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ D Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ Câu 16 Câu 16: Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR / USD = 1.3272. Tỷ giá kỳ hạn 3 thàng: EUR /USD= 1.2728. Nếu tỷ giá giao ngay 3 tháng tới EUR/USD = 1.15. Nếu bạn có 100.000 EUR trong 3 tháng tới bạn sẽ? A Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn USD B Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR C Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR D Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn USD Câu 17 Câu 17: Giả sử một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc. Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh: A Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai B Một bút toán ghi có trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai C Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai D Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập Câu 18 Câu 18: Tại ngân hàng A công bố tỷ giá sau: 1 USD= 15.570 VND, 1usd=7.71 HKD. Vậy tỷ giá HKD và VND là: A 2201.45 B 2001.71 C 2001.72 D 2392.52 Câu 19 Câu 19: Đầu năm 2004 tỷ giá 1 USD=15.000 VND, giả sử lạm phát chỉ tính sau 1 năm ở Mỹ là 5% và VN là 2% thì tỷ giá sẽ là: A 1 USD= 15.529 VND B 1 USD= 15.529 VND C 1 USD=15.193 VND D 1 USD=14.571 VND Câu 20 Câu 20: Thị trường giao ngay và kỳ hạn: A Là 1 loại thị trường phi tập trung ( OTC) B Được mở cửa 24h 1 ngày C Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới D Tất cả đáp án Câu 21 Câu 21: Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết tỷ giá kiểu Mỹ (niêm yết gián tiếp) có nghĩa là: A Lấy USD làm đồng tiền yết giá B Lấy đồng bảng Anh làm đồng tiền định giá C Lấy USD làm đồng tiền định giá D Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá Câu 22 Câu 22: Các nhà đầu tư Anh đòi hỏi tỷ suất sinh lợi thực là 3%. Lạm phát dự kiến ở Anh là 2%, rủi ro = 0. Lãi suất danh nghiã GBP theo công thức dạng gần đúng là: A 8.3% B 5% C 3% D 8.15% Câu 23 Câu 23: Lý thuyết ngang giá sức mua tương đối phát biểu rằng: A Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao thì đồng tiền đó có xu hướng giảm giá B Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ có lãi suất cao hơn C Chênh lệch tỷ giá phản ánh chênh lệch lạm phát D Lãi suất bao giờ cũng lớn hơn tỷ lệ lạm phát Câu 24 Câu 24: Luật 1 giá phát biểu rằng : giá cả của hàng hoá trên thế giới sẽ ……nếu tính = 1 đồng tiền chung: A Cân bằng B Xấp xỉ cân bằng C Chênh lệch D Tạo cơ hội arvitrage xảy ra Câu 25 Câu 25: Giả sử tỷ lệ lạm phát của đôla Mỹ là 5% và Yên Nhật là 7%. Dự báo tỷ giá của USD/SPY theo PPP trong năm tới sẽ là? A 122.0028 B 122.28 C 117.7560 D 117.76 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #8