Thương mại quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #8 Số câu25Quiz ID3707 Câu 1 Câu 1: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái? A Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia B Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước C Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước D Tất cả các đáp án trên Câu 2 Câu 2: Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods ra đời khi nào? A Trước chế độ bản vị vàng hối đoái B Sau chế độ bản vị vàng hối đoái C Sau hệ thống Jamaica D Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS Câu 3 Câu 3: Chế độ tỉ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào? A Chế độ bản vị vàng B Chế độ bản vị vàng hối đoái C Hệ thống Bretton Woods D Hệ thống Jamaica Câu 4 Câu 4: Tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng ECU được xác lập như sau: 1 ECU = 21.000 VND. Giả sử tỉ lệ lạm phát năm 2000 của Việt Nam là 6% và EU là 4%. Hãy xác định tỉ giá hối đoái sau lạm phát? A 1 ECU = 31.000 VND B 1 ECU = 14.000 VND C 1 ECU = 20.604 VND D 1 ECU = 21.404 VND Câu 5 Câu 5: Giả sử lãi suất trên thị trường vốn giảm thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lượng cung tiền trong lưu thông? A Lượng cung tiền trong lưu thông tăng B Lượng cung tiền trong lưu thông giảm C Lượng cung tiền trong lưu thông không thay đổi D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 6 Câu 6: Sức mua của đồng nội tệ sẽ thay đổi như thế nào so với đồng ngoại tệ khi ta có dữ liệu sau: Năm 2000: 1 NDT = 2.000 VND; Năm 2001: 1 NDT = 2.100 VND. A Tăng lên B Giảm xuống C Không đổi D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 7 Câu 7: Nếu đồng VND mất giá so với đồng USD thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động đầu tư từ trong nước ra nước ngoài? A Thuận lợi B Khó khăn C Không bị ảnh hưởng D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 8 Câu 8: Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế? A Khu vực hóa toàn cầu hóa B Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển C Sự phát triển vòng cung Châu Á- Thái Bình Dương D Sự phát triển của khoa học công nghệ Câu 9 Câu 9: Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là? A Bảo hộ mậu dịch B Tự do hóa thương mại C Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ D Cả A và B Câu 10 Câu 10: Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là? A Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài B Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước C Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế D Cả A và C Câu 11 Câu 11: Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu? A Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa B Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu C Mang lại nguồn thu cho nhà nước D Cả A và B Câu 12 Câu 12: Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm? A Làm giảm “lượng cầu quá mức” đối với hàng hóa có thể nhập khẩu B Làm giảm “lượng cung quá mức” trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu C Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng hóa có thế nhập khẩu D Cả A và B Câu 13 Câu 13: Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức A Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh B Doanh nghiệp liên doanh C Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài D Cả 3 ý trên Câu 14 Câu 14: Các đối tác cung cấp ODA? A Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ B Chính phủ nước ngoài C Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia D Cả B và C Câu 15 Câu 15: Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc A Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất B Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai C Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba D Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư Câu 16 Câu 16: Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi đó thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì? A Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ giảm B Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ tăng C Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ không thay đổi D Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu Câu 17 Câu 17: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì? A Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng B Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm C Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng D Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm Câu 18 Câu 18: Cho tỷ giá hối đoái giữa hai Quốc gia là: 1HKD = 2069VND. Nếu tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam la 5% và ở Hồng Kong là 3%. Thì tỷ giá hối đoái sau lạm phát là? A 1HKD = 2069VND B 1HKD = 2169VND C 1HKD = 2109VND D 1HKD = 2269VND Câu 19 Câu 19: Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào? A Tài khoản vãng lai B Tài khoản vốn C Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia D Tài khoản chênh lệch số thống kê Câu 20 Câu 20: Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì? A Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng B Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm C Đầu tư trong nước ra nươc ngoài tăng lên D Cả A và C Câu 21 Câu 21: Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì? A Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm B Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm C Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng D Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng Câu 22 Câu 22: Tỉ giá hối đoái giữa đồng NDT với đồng Việt Nam là: 1 NDT = 2000 VND. Lạm phát của Việt Nam là 2%, lạm phát của Trung Quốc là 4%. Tỉ giá hối đoái sau lạm phát là? A 1 NDT = 1000 B 1 NDT = 4000 C 1 NDT = 2039,216 D 1 NDT = 1961,538 Câu 23 Câu 23: Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì? A Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông tăng B Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông giảm C Lượng cung tiền thực tế trong lưu thông không thay đổi D Cả ba câu trên đều sai Câu 24 Câu 24: Vốn ODA thuộc tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế? A Tài khoản vãng lai B Tài khoản vốn C Tài khoản dự trữ chính thức D Tài khoản chênh lệch số thống kê Câu 25 Câu 25: Hệ thống Bretton Woods là một chế độ? A Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do B Tỉ giá hối đoái cố định C Tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý D Tỉ giá hối đoái cố định có điều chỉnh Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #9