Tin học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online – Đề #2 Số câu40Quiz ID352 Câu 1 Câu 1: Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây: A Gửi email B Viết thư C Xem 1 trang web D In trên may in sử dụng chung cài đặt ở máy khác Câu 2 Câu 2: Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần A Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng B Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể C Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào D Tìm trong các sách danh bạ internet Câu 3 Câu 3: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào? A Read Access Memory B Random Access Memory C Rewrite Access Memory D Rewrite Access Memory Câu 4 Câu 4: Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … ban sử dụng lựa chọn nào? A Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng B Yếu tố đa nhiệm C Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa D Cả 3 phần trên đều đúng Câu 5 Câu 5: Máy tính là gi? A Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường B Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động C Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công D Là công cụ không dùng để tính toán Câu 6 Câu 6: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử A Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng B Đĩa cứng -> Màn hình - CPU C Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin D Màn hình -> Máy in -> CPU Câu 7 Câu 7: Thiết bị xuất của máy tính gồm? A Bàn phím, màn hình, chuột B Màn hình, máy in C Chuột, màn hình, CPU D Bàn phím, màn hình, loa Câu 8 Câu 8: Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột. A Shift B Alt C Tab D Ctrl Câu 9 Câu 9: Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là: A Ctrl + X B Ctrl + C C Ctrl + V D Ctrl + Z Câu 10 Câu 10: Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là: A Dialog box B Control box C List box D Text box Câu 11 Câu 11: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào? A Đặt thuộc tính hidden B Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính C Đặt thuộc tính Read only D Sao lưu dự phòng Câu 12 Câu 12: Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là? A Chống phân mảnh ổ cứng B Làm giảm dung lượng ổ cứng C Sao lưu dữ liệu ổ cứng D Lau chùi tập tin rác ổ cứng Câu 13 Câu 13: Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để A Tạo một văn bản mới B Đóng văn bản đang làm việc C Mở 1 văn bản đã có trên máy tính D Lưu văn bản đang làm việc Câu 14 Câu 14: Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O. Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng). A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + = B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + + C Click chọn biểu tượng Superscipt trong nhóm Font D Click chọn biểu tượng Subscript trong nhóm Font Câu 15 Câu 15: Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì? A Sao chép nội dung văn bản B Canh lề văn bản C Sao chép định dạng D Mở văn bản đã có Câu 16 Câu 16: Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn? A File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing B Review ->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only) C File -> info -> Protect Document -> Mark as Final D File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password Câu 17 Câu 17: Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì: A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái B Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải Câu 18 Câu 18: Biểu thức sau = AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2)) A True B False C #Name? D #Value! Câu 19 Câu 19: Địa chỉ B$3 là địa chỉ: A Tương đối B Tuyệt đối C Hỗn hợp D Biểu diễn sai Câu 20 Câu 20: Trong powerpoint in ấn ta sử dụng chức năng A Home -> Print B Insert -> Print C Design -> Print D File -> Print Câu 21 Câu 21: Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn: A View -> Master Slide B Insert -> Slide Master C View -> Slide Master D Insert -> Master Slide Câu 22 Câu 22: Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết A Slide trong cùng 1 presentation B Slide không cùng 1 presentation C Địa chỉ email, trang web, tập tin D Các lựa chọn trên đều đúng Câu 23 Câu 23: Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây? A Insert -> Audio B Insert -> Component C Insert -> Diagram D Insert -> Diagram Câu 24 Câu 24: Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó? A ALT + I + D B ALT + E + F C ALT + E + D D ALT + W + P Câu 25 Câu 25: Hai người chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng nét? A Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng nét và quay về máy chat bên kia B Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat C Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia D Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat Câu 26 Câu 26: Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về? A Lĩnh vực chính phủ B Lĩnh vực giáo dục C Lĩnh vực cung cấp thông tin D Thuộc về các tổ chức khác Câu 27 Câu 27: Website là gì? A Là một ngôn ngữ siêu văn bản B Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính C Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint … rồi chuyển sang html D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB? A Microsoft Internet Explorer B Mozilla Firefox C Netcape D Unikey Câu 29 Câu 29: Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì? A Google Driver B Mediafire C OneDrive D Cả 3 câu hỏi trên đều đúng Câu 30 Câu 30: Windows: Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng: A Nhắp chuột phải, chọn lệnh Move B Trỏ chuột vào thanh tiêu đề (Title bar) và kéo đến vị trí mới C Chọn Menu Windows; Move D Tất cả đúng Câu 31 Câu 31: Windows: Thiết lập hiển thị các folder có thuộc tính ẩn ở đâu? A Control Panel / Folder Option / General tab B Folder Properties / General tab C Control Panel / Folder Option / View tab D Folder Properties / Security tab Câu 32 Câu 32: Windows: Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây: A Chương trình B Ổ đĩa C Tập tin tư liệu D Tất cả đúng Câu 33 Câu 33: Windows: Thiết bị vừa là thiết bị xuất vừa là thiết bị nhập của máy tính A Máy in B Bàn phím C Màn hình D Đĩa cd-rw/dvd-rw Câu 34 Câu 34: Windows: Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta chọn đối tượng rồi thực hiện: A File - Copy B File - Open C File - Restore D File - Move To Folder… Câu 35 Câu 35: Windows: Để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng: A Control Panel B Control Windows C Control System D Control Desktop Câu 36 Câu 36: Windows: Chương trình dùng để quản lí các tệp và thư mục là A Accessories B Windows Explorer C Internet Explorer D Control Panel Câu 37 Câu 37: Windows: Chương trình nào như một máy tính bỏ túi tích hợp trong Windows A Notepad B Calculator C MS Word D MS Excell Câu 38 Câu 38: Windows: Chương trình nào như một máy tính bỏ túi tích hợp trong Windows A Notepad B Calculator C MS Word D MS Excell Câu 39 Câu 39: Windows: Muốn cài đặt máy in, ta thực hiện A File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer B Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer C Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer D Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer Câu 40 Câu 40: Windows: Trong cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online – Đề #3