Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 3 – Đề #56 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 3 – Đề #56 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 3 – Đề #56 Số câu25Quiz ID7042 Câu 1 Câu 1: Theo Ph. Ăngghen, bộ lạc là hình thức cộng đồng người phát triển từ: A Thị tộc có quan hệ hôn nhân. B Thị tộc có cùng huyết thống. C Sự liên kết của nhiều thị tộc có cùng huyết thống. D Các thị tộc khác nhau về nguồn gốc. Câu 2 Câu 2: Đặc điểm cơ bản về kinh tế của bộ lạc là gì? A Chế độ tư hữu về đất đai. B Chế độ công hữu về đất đai và công cụ sản xuất. C Chế độ sở hữu tư nhân về công cụ sản xuất. D Sự phân công lao động rõ rệt. Câu 3 Câu 3: Trong quá trình phát triển, một bộ lạc có thể: A Chỉ tách ra thành các bộ lạc khác. B Chỉ hợp nhất với các bộ lạc khác. C Tách ra thành các bộ lạc khác hoặc hợp nhất giữa nhiều bộ lạc. D Giữ nguyên trạng mà không thay đổi. Câu 4 Câu 4: Bộ tộc hình thành khi: A Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp. B Xã hội có sự phân chia thành giai cấp. C Các thị tộc liên kết với nhau. D Các bộ lạc có cùng huyết thống liên kết. Câu 5 Câu 5: Điểm khác biệt cơ bản giữa thị tộc và bộ lạc so với bộ tộc là gì? A Thị tộc và bộ lạc bao gồm những người không có quan hệ huyết thống. B Thị tộc và bộ lạc bao gồm những người có cùng huyết thống. C Bộ tộc có lãnh thổ không ổn định. D Bộ tộc không có tên gọi riêng. Câu 6 Câu 6: Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng chủ yếu của bộ tộc? A Có tên gọi riêng. B Có lãnh thổ riêng, mang tính ổn định. C Có một ngôn ngữ thống nhất. D Mối liên hệ cộng đồng phát triển cao. Câu 7 Câu 7: Hình thức cộng đồng người phát triển cao nhất từ trước đến nay là: A Thị tộc. B Bộ lạc. C Bộ tộc. D Dân tộc. Câu 8 Câu 8: Khái niệm dân tộc (nation) theo nghĩa rộng được dùng để chỉ: A Các dân tộc thiểu số trong một quốc gia. B Cộng đồng tộc người. C Các quốc gia, dân tộc trên thế giới. D Các bộ lạc khác nhau. Câu 9 Câu 9: Đặc trưng cơ bản của dân tộc là: A Một cộng đồng người không ổn định. B Một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất. C Một cộng đồng người không có ngôn ngữ chung. D Một cộng đồng người không có nền kinh tế thống nhất. Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào sau đây là đặc trưng cơ bản của dân tộc? A Huyết thống. B Ngôn ngữ. C Tôn giáo. D Nghề nghiệp. Câu 11 Câu 11: Trong một quốc gia, dân tộc, ngôn ngữ chung được sử dụng: A Chỉ dành cho các dân tộc thiểu số. B Chỉ dành cho các dân tộc đa số. C Cho tất cả các cộng đồng tộc người. D Tùy thuộc vào từng vùng miền. Câu 12 Câu 12: Yếu tố nào ngày càng được tăng cường trong quá trình phát triển từ thị tộc, bộ lạc đến dân tộc? A Huyết thống. B Kinh tế. C Tôn giáo. D Văn hóa. Câu 13 Câu 13: Vấn đề nào được các nước đặc biệt quan tâm trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế? A Tự do hóa thương mại. B Chủ quyền kinh tế quốc gia. C Phát triển văn hóa. D Hợp tác quốc phòng. Câu 14 Câu 14: Văn hóa của một cộng đồng dân tộc được ví như: A Một dòng sông. B Một bộ gen, căn cước. C Một ngọn núi. D Một khu rừng. Câu 15 Câu 15: Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, các quốc gia, dân tộc cần: A Hòa tan văn hóa dân tộc vào thế giới. B Bảo vệ và phát triển văn hóa dân tộc. C Xây dựng một nền văn hóa mới hoàn toàn. D Loại bỏ các yếu tố văn hóa truyền thống. Câu 16 Câu 16: Đặc trưng nào của dân tộc - quốc gia giúp phân biệt với dân tộc - tộc người? A Có chung ngôn ngữ. B Có chung lãnh thổ. C Có một nhà nước và pháp luật thống nhất. D Có chung văn hóa. Câu 17 Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân tộc là hình thức cộng đồng người gắn liền với: A Xã hội không có giai cấp. B Xã hội nguyên thủy. C Xã hội có giai cấp, có nhà nước và các thể chế chính trị. D Xã hội phong kiến phân quyền. Câu 18 Câu 18: Ở châu Âu, dân tộc hình thành theo hai phương thức chủ yếu, gắn liền với sự hình thành và phát triển của: A Chế độ phong kiến. B Chủ nghĩa xã hội. C Chủ nghĩa tư bản. D Chế độ chiếm hữu nô lệ. Câu 19 Câu 19: Đặc điểm nổi bật của sự hình thành dân tộc Việt Nam là: A Gắn liền với sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. B Gắn liền với nhu cầu dựng nước và giữ nước, đấu tranh chống ngoại xâm. C Dựa trên sự đồng hóa các dân tộc khác. D Diễn ra muộn hơn so với các nước phương Tây. Câu 20 Câu 20: Mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc là: A Giai cấp có sau dân tộc. B Dân tộc và giai cấp có vai trò như nhau. C Giai cấp có trước dân tộc hàng nghìn năm. D Giai cấp quyết định sự tồn tại của dân tộc. Câu 21 Câu 21: Trong một thời đại lịch sử, mỗi dân tộc đều do: A Một tôn giáo đại diện. B Một giai cấp đại diện. C Một đảng phái chính trị đại diện. D Một tổ chức quốc tế đại diện. Câu 22 Câu 22: Áp bức dân tộc có nguồn gốc từ: A Sự khác biệt về văn hóa. B Sự khác biệt về ngôn ngữ. C Áp bức giai cấp. D Sự khác biệt về tôn giáo. Câu 23 Câu 23: Theo Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để giải phóng dân tộc là: A Phát triển kinh tế. B Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa. C Hòa nhập với các nước phát triển. D Xây dựng quân đội hùng mạnh. Câu 24 Câu 24: Trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc có vai trò: A Không đáng kể. B Hết sức to lớn đối với sự nghiệp cách mạng của giai cấp vô sản. C Chỉ liên quan đến các nước thuộc địa. D Chỉ mang tính chất địa phương. Câu 25 Câu 25: V.I. Lênin kêu gọi giai cấp vô sản và các dân tộc bị áp bức: A Đoàn kết lại để chống lại chủ nghĩa tư bản. B Hợp tác với các nước đế quốc. C Xây dựng một thế giới không biên giới. D Tự giải quyết các vấn đề của mình. Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 3 – Đề #55 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Chương 3 – Đề #57