Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #23 Số câu30Quiz ID271 Câu 1 Câu 1: Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì? A Chất B Độ C Lượng D Bước nhảy Câu 2 Câu 2: Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì? A Chất B Độ C Lượng D Điểm nút Câu 3 Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? A Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi. B Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật. C Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi. Câu 4 Câu 4: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? A Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất. B Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi. C Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật. Câu 5 Câu 5: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng? A Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật. B Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng. C Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng. Câu 6 Câu 6: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng? A Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng. B Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất. C Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại. Câu 7 Câu 7: Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao,Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật A Quy luật mâu thuẫn B Quy luật phủ định của phủ định C Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại. Câu 8 Câu 8: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào? A Quy luật mâu thuẫn B Quy luật phủ định của phủ định C Quy luật lượng - chất Câu 9 Câu 9: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật? A Quy luật lượng - chất. B Quy luật phủ định của phủ định. C Quy luật mâu thuẫn. Câu 10 Câu 10: Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật? A Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển. B Vạch ra xu hướng của sự phát triển. C Vạch ra cách thức của sự phát triển. Câu 11 Câu 11: Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì? A Hai mặt B Hai mặt đối lập C Hai yếu tố. D Hai thuộc tính Câu 12 Câu 12: Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì? A Hai yếu tố B Những sự vật C Những thuộc tính D Hai mặt đối lập. Câu 13 Câu 13: Trong quy luật mâu thuẫn tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì? A Hai sự vật B Hai mặt đối lập C Hai thuộc tính D Hai quá trình Câu 14 Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? A Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau. B Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật C Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật D Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng Câu 15 Câu 15: Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có? A Do ý thức cảm giác của con người tạo ra. B Do ý niệm tuyệt đối sinh ra C Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra. Câu 16 Câu 16: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai? A Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập. B Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau. C Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan. Câu 17 Câu 17: Luận điểm nào sau đây là không đúng? A Hai mặt đối lập biện chứng của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng B Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng C Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng. Câu 18 Câu 18: Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì? A Sự đấu tranh của hai mặt đối lập B Sự thống nhất của hai mặt đối lập. C Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập. Câu 19 Câu 19: Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì? A Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau. B Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập. C Sự tác động ngang bằng nhau. D Cả A, B và C. Câu 20 Câu 20: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập". A Chủ nghĩa duy vật siêu hình B Chủ nghĩa duy vật biện chứng C Chủ nghĩa duy tâm biện chứng. Câu 21 Câu 21: Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập? A Ràng buộc nhau. B Nương tựa nhau C Phủ định, bài trừ nhau. Câu 22 Câu 22: Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định? A Chủ nghĩa duy vật siêu hình. B Chủ nghĩa duy tâm chủ quan C Chủ nghĩa duy tâm khách quan D Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Câu 23 Câu 23: Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối? A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan B Chủ nghĩa duy tâm khách quan. C Chủ nghĩa duy vật siêu hình Câu 24 Câu 24: Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC? A Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy. B Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy. C Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng. Câu 25 Câu 25: Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào? A Chỉ thống nhất với nhau. B Chỉ có mặt đấu tranh với nhau. C Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau. Câu 26 Câu 26: Trong hai xu hướng tác động của của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật? A Thống nhất của các mặt đối lập B Đấu tranh của các mặt đối lập C Cả A và B. Câu 27 Câu 27: Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật? A Thống nhất của các mặt đối lập. B Đấu tranh của các mặt đối lập. C Cả A và B. Câu 28 Câu 28: Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai? A Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. B Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định. C Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định. Câu 29 Câu 29: Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì? A Mâu thuẫn chủ yếu. B Mâu thuẫn bên trong C Mâu thuẫn cơ bản. Câu 30 Câu 30: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì? A Mâu thuẫn cơ bản B Mâu thuẫn chủ yếu C Mâu thuẫn thứ yếu. D Mâu thuẫn đối kháng Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #24