Triết học Mác - LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #33 Số câu30Quiz ID281 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường. A Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động. B Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động. C Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống. D Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động. Câu 2 Câu 2: Đặc điểm của quy luật xã hội: A Quy luật xã hội là một hình thức biểu hiện của quy luật tự nhiên. B Quy luật xã hội là quy luật đặc thù C Quy luật xã hội mang tính khuynh hướng và về cơ bản nó biểu hiện mối quan hệ lợi ích giữa các tập đoàn người. D Cả a và c. Câu 3 Câu 3: Chỉ rõ quan điểm sai về đấu tranh giai cấp sau đây: A Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau. B Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích căn bản đối lập nhau. C Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp D Cả b và c Câu 4 Câu 4: Tiêu chí cơ bản để đánh giá giai cấp cách mạng: A Nghèo nhất trong xã hội. B Bị thống trị bóc lột. C Có khả năng giải phóng lực lượng sản xuất bị kìm hãm trong phương thức sản xuất cũ lạc hậu. D Có tinh thần cách mạng Câu 5 Câu 5: Vai trò của yếu tố dân tộc trong cuộc đấu tranh giai cấp: A Dân tộc là địa bàn diễn ra cuộc đấu tranh giai cấp. B Đấu tranh dân tộc quyết định xu hướng của đấu tranh giai cấp. C Dân tộc là cơ sở, là nguồn tạo nên sức mạnh giai cấp. D Cả a và c. Câu 6 Câu 6: C.Mác nói về việc phê phán tôn giáo là dể loài người vứt bỏ “ những xiềng xích, những bông hoa tưởng tượng” trong tác phẩm nào sau đây. A Tư bản. B Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hê ghen( lời nói đầu) C Luận cương về Phoiơbắc D Hệ tư tưởng Đức Câu 7 Câu 7: Đặc trưng phản ánh của nghệ thuật: A Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng ngôn ngữ nghệ thuật. B Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách chỉnh thể. C Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng hình tượng nghệ thuật. D Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách trực tiếp Câu 8 Câu 8: Để có thể làm chủ đối với hoàn cảnh, con người cần có các khả năng: A Tự ý thức, tự giáo dục, tự điều chỉnh. B Tự giáo dục, tự điều chỉnh, tự hoàn chỉnh mình C Tự điều chỉnh, tự ý thức, tự hoàn chỉnh mình. D Tự hoàn chỉnh mình, tự ý thức, tự giáo dục Câu 9 Câu 9: Đặc trưng phản ánh của khoa học? A Khoa học phản ánh hiện thực bằng hệ thống phạm trù, quy luật của mình. B Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng. C Khoa học phản ánh hiện thực bằng tổng kết kinh nghiệm. D Khoa học phản ánh hiện thực bằng tư duy trừu tượng, khái quát. Câu 10 Câu 10: Tính chất chung của khoa học? A Tính hệ thống, tính có căn cứ và tính quy luật B Tính chính trị, giai cấp, tính hệ thống và tính có căn cứ. C Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ. D Tính quy luật, tính chính trị, giai cấp Câu 11 Câu 11: Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì? A Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất. B Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp. C Tạo ra nền kinh tế tri thức. D Tạo ra năng suất lao động cao Câu 12 Câu 12: Nguồn gốc của ngôn ngữ: A Tự nhiên B Lao động.. C Nhu cầu trao đổi, gián tiếp. D Đấng siêu nhiên, thần thánh Câu 13 Câu 13: Tác phẩm Lút vích Phoi - ơ - bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức được Ph. Ăng ghen viết vào năm: A 1886. B 1885. C 1887. D 1884 Câu 14 Câu 14: Thời đại” Đồ sắt” tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội: A Cộng sản nguyên thuỷ. B Chiếm hữu nô lệ. C Phong kiến. D Tư bản chủ nghĩa Câu 15 Câu 15: Những quan điểm tư tưởng mà không gắn với các thiết chế tương ứng thì thuộc phạm trù nào dưới đây: A Ý thức giai cấp. B Ý thức xã hội. C Ý thức cá nhân. D Ý thức tập thể Câu 16 Câu 16: Các phạm trù nào sau đây thuộc lĩnh vực chính trị của đời sống xã hội? A Giai cấp, đấu tranh giai cấp, cách mạng xã hội, Nhà nước. B Đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo, triết học. C Quan hệ xã hội, quan hệ sản xuất, quan hệ thẩm mỹ. D Quan hệ kinh tế Câu 17 Câu 17: Quan hệ sản xuất là: A Quan hệ giữa người và người về kinh tế – kỹ thuật. B Quan hệ giữa người và người trong sản xuất, trao đổi sản phẩm. C Quan hệ sản xuất là hình thức xã hội của quá trình sản xuất vật chất. D Quan hệ giữa người và người trong tổ chức quản lý sản xuất Câu 18 Câu 18: Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là: A Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu. B Giải phóng lực lượng sản xuất. C Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị. D Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị Câu 19 Câu 19: Cá nhân theo C. Mác là “ thực thể xã hội” theo nghĩa: A Cá nhân đồng nhất với xã hội. B Cá nhân sáng tạo xã hội. C Cá nhân tồn tại đơn nhất, hiện thực là sản phẩm của xã hội. D Cá nhân tồn tại độc lập với xã hội Câu 20 Câu 20: Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nẩy sinh: A Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp. B Từ hoạt động đấu tranh giai cấp. C Từ hoạt động Nhà nước. D Từ hoạt động kinh tế – chính trị Câu 21 Câu 21: Đặc trưng của ý thức chính trị: A Thái độ đối với đấu tranh giai cấp. B Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp. C Thể hiện quan điểm về quyền lực. D Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị Câu 22 Câu 22: Bản chất hệ tư tưởng chính trị xã hội chủ nghĩa? A Là ý thức chính trị của toàn xã hội. B Là ý thức chính trị của nhân dân lao động. C Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân. D Là ý thức chính trị của dân tộc Câu 23 Câu 23: Nguồn gốc của đạo đức: A Bắt nguồn từ tôn giáo. B Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội. C Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn. D Bắt nguồn từ đời sống tinh thần Câu 24 Câu 24: Các yếu tố cơ bản cấu thành đạo đức? A Ý thức đạo đức. B Quan hệ đạo đức và thực hiện đạo đức. C Tri thức đạo đức. D Cả A và B Câu 25 Câu 25: Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người: A Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử. B Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người. C Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội. D Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh Câu 26 Câu 26: Hạt nhân của nhân cách là gì? A “Cái tôi” cá nhân B Cá tính. C Thế giới quan cá nhân. D Tự ý thức Câu 27 Câu 27: Trong tư tưởng truyền thống Việt Nam, vấn đề nào về con người được quan tâm nhiều nhất? A Vấn đề bản chất con người. B Vấn đề đạo lý làm người. C Vấn đề quan hệ giữa linh hồn và thể xác. D Vấn đề bản chất cuộc sống Câu 28 Câu 28: Thuật ngữ “Quan hệ sản xuất” lúc đầu được C.Mác gọi là: A Quan hệ lao động. B Quan hệ xã hội. C Quan hệ giao tiếp. D Hình thức giao tiếp. Câu 29 Câu 29: Các quan hệ cơ bản quy định địa vị của giai cấp thường là do: A “Cha truyền con nối”. B Pháp luật quy định và thừa nhận. C Thành một cách tự nhiên. D Định mệnh Câu 30 Câu 30: “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại” theo C Mác là: A Lực lượng sản xuất. B Quan hệ sản xuất. C Đấu tranh giai cấp D Phương thức sản xuất Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập triết học Mác Lênin online – Đề #34