Y sinh học di truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #2 Số câu30Quiz ID924 Câu 1 Câu 1: Trên bề mặt của tế bào trứng có điểm nhận biết để tinh trùng tìm đến gọi là gì? A Điểm thu hút B Nón hút C Điểm nhận biết D Nón bề mặt Câu 2 Câu 2: Thể đinh của tinh trùng do bào quan nào hình thành? A Riboxom B Golgi C Ty thể D Lưới nội chất Câu 3 Câu 3: Để nghiên cứu các qui luật di truyền ở người, ta dùng phương pháp? A Gây đột biến B Lai giống C Chọn lọc D Nghiên cứu phả hệ Câu 4 Câu 4: Những bệnh chỉ tìm thấy ở nam là? A Hội chứng Down và mù màu B Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và 3 C Máu khó đông và mù màu D Hội chứng tocno và mù màu Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của bệnh di truyền gen lặn trên NST thường là? A Có sự gián đoạn giữa các thế hệ B Nữ mắc bệnh cao hơn nam C Biểu hiện bệnh muộn D Có kiểu di truyền nghiêm Câu 6 Câu 6: Đặc điểm khác nhau của di truyền do gen trội và lặn trên NST thường là? A Khả năng truyền bệnh của bố mẹ B Khả năng mắc bệnh của con cái C Tỉ lệ xuất hiện bệnh qua các thế hệ D Gen gây bệnh nằm trên NST thường Câu 7 Câu 7: Nhiễm sắc thể 4 - 5 được xếp vào nhóm B vì chúng có cùng đặc điểm: A Dài, tâm giữa B Dài, tâm gần giữa C Trung bình, tâm gần giữa D Trung bình, tâm đầu Câu 8 Câu 8: Có thể phát hiện hội chứng 3X ở người bằng phương pháp: A Nghiên cứu người đồng sinh cùng trứng B Nghiên cứu tế bào (di truyền tế bào) C Nghiên cứu phả hệ D Nghiên cứu người đồng sinh khác trứng Câu 9 Câu 9: Thể dị bội được hình thành do trong phân bào? A Một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly B Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly C Một cặp nhiễm sắc thể không phân ly D Một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly Câu 10 Câu 10: Hội chứng DOWN có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp: A Nghiên cứu phả hệ B Nghiên cứu tế bào C Di truyền hóa sinh D Nghiên cứu trẻ đồng sinh Câu 11 Câu 11: Các bệnh, tật di truyền có thể do di truyền đa nhân tố khoảng? A 7% B 10% C 8% D 25% Câu 12 Câu 12: Một gen chỉ quy định sự biểu hiện của một tính trạng trong cơ thể gọi là? A Gen đa hiệu B Gen đặc hiệu C Gen đa alen D Gen 2 alen Câu 13 Câu 13: Ở người gen A - mắt nâu, a – mắt đen, B - tóc quăn, b - tóc thẳng và gen qui định nhóm máu do 3 alen qui định. Số loại kiểu hình có thể có về các tính trạng trên: A 8 loại B 16 loại C 24 loại D 32 loại Câu 14 Câu 14: Người ta dùng phương pháp tái tổ hợp ADN để sản xuất một loại hoocmon điều trị bệnh thiếu máu là? A Insulin B Erythropoietin C Testosterone D Interferon Câu 15 Câu 15: Bệnh di truyền đa nhân tố, chọn câu sai? A Ở các chủng tộc ngƣời khác nhau, tỉ lệ bệnh, tật di truyền đa nhân tố có giá trị giống nhau B Tỉ lệ bênh, tật di tuyền đa nhân tố cao trong họ hàng của người bệnh tật C Tần số tái xuất hiện bệnh tật ở những người họ hàng càng gần với bệnh nhân, tỉ lệ tái mắc càng cao D Các bệnh tật di truyền đa nhân tố hầu hết có độ di truyền cao Câu 16 Câu 16: Trong các giai đoạn phát triển sau, giai đoạn nào có sự phát triển không vững chắc? A Giai đoạn thụ tinh B Giai đoạn hình thành giao tử C Giai đoạn phôi D Giai đoạn sinh trưởng Câu 17 Câu 17: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba? A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba Câu 18 Câu 18: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là: A đoạn intron B đoạn êxôn C gen phân mảnh D vùng vận hành Câu 19 Câu 19: Vùng điều hoà là vùng: A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã C mang thông tin mã hoá các axit amin D mang tín hiệu kết thúc phiên mã Câu 20 Câu 20: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là: A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA Câu 21 Câu 21: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn? A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’ B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5 D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’ Câu 22 Câu 22: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là: A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin Câu 23 Câu 23: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba Câu 24 Câu 24: Gen không phân mảnh có: A cả exôn và intrôn B vùng mã hoá không liên tục C vùng mã hoá liên tục D các đoạn intrôn Câu 25 Câu 25: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là: A codon B gen C anticodon D mã di truyền Câu 26 Câu 26: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì? A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản Câu 27 Câu 27: Bản chất của mã di truyền là: A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin B các axit amin đựơc mã hoá trong gen C a nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin D một bộ ba mã hoá cho một axit amin Câu 28 Câu 28: Vùng kết thúc của gen là vùng: A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang tín hiệu kết thúc phiên mã C quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin D mang thông tin mã hoá các aa Câu 29 Câu 29: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin B tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin Câu 30 Câu 30: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là: A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền B nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin C một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #3