Y sinh học di truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #23 Số câu30Quiz ID945 Câu 1 Câu 1: Tương tác gen không alen là hiện tượng: A Một gen chi phối nhiều tính trạng B Mỗi gen quy định 1 tính trạng C Nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng D Gen đa alen Câu 2 Câu 2: Thế nào là gen đa hiệu? A Gen tạo ra nhiều loại mARN B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác C Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao Câu 3 Câu 3: Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là: A tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội B tác động cộng gộp C tác động át chế giữa các gen không alen D tác động đa hiệu Câu 4 Câu 4: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là: A sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân B các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau C sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng D các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào Câu 5 Câu 5: Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết? A Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết B Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó C Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết D Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó Câu 6 Câu 6: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa: A 2 crômatit của 2 NST không tương đồng B 2 crômatit của 2 NST tương đồng C 2 crômatit của 1 NST kép D 2 crômatit của 2 NST Câu 7 Câu 7: Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ: A các kiểu hình giống P B các kiểu hình khác P C của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị D các loại giao tử mang gen hoán vị Câu 8 Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen? A Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn B Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50% C Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST Câu 9 Câu 9: Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là: A lai thuận, nghịch B lai ngược C lai phân tích D phân tích giống lai Câu 10 Câu 10: Hoán vị gen có hiệu quả đối với KG nào? A đồng hợp trội 2 cặp gen B đồng hợp lặn 2 cặp gen C dị hợp về một cặp gen D dị hợp về hai cặp gen Câu 11 Câu 11: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật? A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen Câu 12 Câu 12: Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì? A Để xác định số nhóm gen của loài B Làm tăng số biến dị tổ hợp, tạo nhóm gen liên kết quý, là cở sở để lập bản đồ gen C Để xác định vị trí gen trên NST D Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng, nhờ đó có thể chọn được các nhóm tính trạng tốt đi kèm nhau Câu 13 Câu 13: Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn? A Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp B Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST C Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập D Làm giảm kiểu hình trong quần thể Câu 14 Câu 14: Việc lập bản đồ gen (bản đồ di truyền), để xác định khoảng cách giữa các gen người ta: A gây đột biến chuyển đoạn B xác định tần số hoán vị giữa các gen C gây đột biến gen D gây đột biến mất đoạn NST hoặc đột biến lệch bội Câu 15 Câu 15: Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen? A Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai B Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống C Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể D Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống Câu 16 Câu 16: Nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau và biểu hiện không đồng đều giữa 2 giới (ở loài có cơ chế tế bào học xác định giới tính kiểu XX – XY) thì kết luận nào được rút ra ở dưới đây là đúng? A Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính X B Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể C Gen quy định tính trạng nằm ở NST giới tính Y D Không có kết luận nào nêu trên là đúng Câu 17 Câu 17: Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân? A Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất B Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST C Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ D Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau Câu 18 Câu 18: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là: A phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật B phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính C phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính D điều khiển giới tính của cá thể Câu 19 Câu 19: Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho: A giới đực B giới cái C giới dị giao tử D giới đồng giao tử Câu 20 Câu 20: Sự giống nhau giữa hoán vị gen với quy luật phân li độc lập là các tính trạng di truyền: A độc lập với nhau B phụ thuộc vào nhau C đều do 1 gen qui định D đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp Câu 21 Câu 21: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến? A Bệnh máu khó đông ở người B Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người C ệnh mù màu ở người D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét Câu 22 Câu 22: Sự mềm dẻo về kiểu hình (thường biến) có lợi vì cho sinh vật: A thích nghi được với sự biến đổi của môi trường B đa dạng hơn về kiểu hình C có kiểu gen mới D sống được lâu hơn. Câu 23 Câu 23: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường thuộc loại tính trạng nào? A Tính trạng số lượng B Tính trạng chất lượng C Tính trạng số lượng và chất lượng D Tính trạng màu sắc Câu 24 Câu 24: Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật: A có kiểu hình giống nhau B có cùng một kiểu gen C đa dạng về kiểu gen D đa dạng về kiểu hình Câu 25 Câu 25: Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào: A Môi trường sống B Kiểu gen C Tương tác của kiểu gen và môi trường D Tác nhân gây đột biến Câu 26 Câu 26: Tính trạng số lượng là các tính trạng: A Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường B Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường C Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường D Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường Câu 27 Câu 27: Mức phản ứng của một tính trạng: A do kiểu gen quy định B do môi trường quy định C không chịu ảnh hưởng của kiểu gen D không chịu ảnh hưởng của môi trường Câu 28 Câu 28: Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi: A gen trội nằm trên NST thường B gen lặn nằm trên NST thường C gen trội nằm trên NST giới tính D gen lặn nằm trên NST giới tính Câu 29 Câu 29: Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin. Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của: A nhiệt độ B độ pH C chất dinh dưỡng D độ ẩm Câu 30 Câu 30: Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST giới tính X và Y? A 6 B 12 C 8 D 9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Y sinh học di truyền – Đề #24