Kinh tế Vĩ MôTrắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô Chương 2 – Đo lường sản lượng quốc gia Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô Chương 2 – Đo lường sản lượng quốc gia Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô Chương 2 – Đo lường sản lượng quốc gia Số câu45Quiz ID5941 Câu 1 Câu 1: Thu nhập nào sau đây là lợi nhuận? A Là thu nhập có được khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng. B Cổ tức. C Thu nhập có được khi đáo hạn trái phiếu chính phủ. D Các lựa chọn trên đều sai. Câu 2 Câu 2: Khoản chi nào sau đây của chính phủ là chi chuyển nhượng? A Chi trả lương công chức. B Chi mua văn phòng phẩm. C Chi đào tạo cán bộ công chức. D Chi hỗ trợ dân nghèo ăn Tết. Câu 3 Câu 3: Lựa chọn nào sau đây không là khoản chi tiêu của nền kinh tế: A Hộ gia đình chi mua thực phẩm. B Doanh nghiệp chi đầu tư công nghệ mới. C Chính phủ chi xây dựng cơ sở hạ tầng. D Chính phủ chi trợ cấp khó khăn đối với người có thu nhập thấp. Câu 4 Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về khấu hao? A Khấu hao là hiệu của Tổng đầu tư và Đầu tư ròng. B Khấu hao là 1 khoản trích ra từ GDP. C Khấu hao được loại trừ khỏi GDP khi tính Tổng sản phẩm quốc nội ròng (NDP). D Khấu hao được loại trừ khi tính GDP bằng phương pháp thu nhập. Câu 5 Câu 5: Các lựa chọn sau đây là thuế gián thu, ngoại trừ: A Thuế nhập khẩu thuốc lá. B Thuế thu nhập cá nhân. C Thuế tiêu thụ đặc biệt thức uống có cồn. D Thuế ghi trên hóa đơn tiền điện. Câu 6 Câu 6: Tiền lãi là? A Thu nhập có được khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng. B Cổ tức. C Thu nhập có được do đầu tư mua bán vàng. D Các lựa chọn trên đều sai. Câu 7 Câu 7: Thu nhập khả dụng là lượng thu nhập: A Cuối cùng của 1 quốc gia có khả năng sử dụng. B Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng. C Còn lại của doanh nghiệp sau khi đã trừ các loại thuế. D Các lựa chọn trên đều sai. Câu 8 Câu 8: Khái niệm tiết kiệm trong kinh tế vĩ mô được hiểu theo nghĩa: A Không lãng phí. B Tiền dùng để đầu tư. C Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng. D Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 9 Câu 9: Thuế ròng? A Là tổng thu thuế sau khi trừ chi chuyển nhượng của chính phủ. B Là tổng thu thuế sau khi trừ khấu hao. C Là tổng thu thuế sau khi trừ thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI). D Là tổng thu thuế sau khi trừ chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ. Câu 10 Câu 10: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng ……………….được sản xuất ra trên lãnh thổ mộtquốc gia trong một khoảng thời gian nhất định. A Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng. B Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng cộng thêm tổng đầu tư và khấu hao. C Khối lượng tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng. D Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng. Câu 11 Câu 11: GDP danh nghĩa theo giá thị trường là: A Tổng sản phẩm quốc nội theo giá chi phí yếu tố sản xuất cộng thuế gián thu. B Tổng sản phẩm quốc dân tính bằng giá hiện hành. C Tổng sản phẩm quốc nội đã loại trừ yếu tố biến động giá. D Tổng xuất lượng của nền kinh tế. Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng về GDP: A GDP là tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hh-dv được sản xuất trong nước và nhập khẩu. B GDP là chỉ tiêu mang tính chất lãnh thổ. C GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam. D GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân 1 quốc gia. Câu 13 Câu 13: Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI) bằng: A Tổng kim ngạch xuất khẩu (X) trừ tổng kim ngạch nhập khẩu (Z). B Tổng của thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu (IFFI) và thu nhập từ yếu tố nhập khẩu (OFFI). C Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) trừ tổng sản phẩm quốc nội (GDP). D Các câu trên đều sai. Câu 14 Câu 14: Chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam? A Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào. B Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai. C Coca-Cola xây dựng nhà máy tại Bình Dương. D Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe BMW có giá trị 100.000USD. Câu 15 Câu 15: Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)? A Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài. B Tiền trả lãi vay. C Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài. D Tiền lương. Câu 16 Câu 16: Khoản chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP? A Tiền mua điện của xí nghiệp dệt. B Tiền mua cá ở siêu thị của bà nội trợ. C Tiền mua thịt của xí nghiệp sản xuất thịt hộp. D Tiền thuê dịch vụ vận tải của xí nghiệp cán thép Câu 17 Câu 17: GDP danh nghĩa được tính bằng: A Tổng xuất lượng của nền kinh tế. B Tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hàng hóa, dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước và nhập khẩu. C Tổng của Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) và thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI). D Tổng của Tổng sản phẩm quốc nội ròng (NDP) và Khấu hao (De). Câu 18 Câu 18: Nhóm chỉ tiêu nào sau đây trong hệ thống SNA được tính theo quan điểm sở hữu? A GDP per capita, NDP. B GNP, NNP, NI, PI, DI. C NDP, NNP. D GDP, GNP. Câu 19 Câu 19: Một nền kinh tế có GDP nhỏ hơn GNP là do: A Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu nhỏ hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu. B Thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu lớn hơn thu nhập từ yếu tố sản xuất nhập khẩu. C Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ nhỏ hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ. D Thu nhập từ xuất khẩu hàng hóa-dịch vụ lớn hơn thu nhập từ nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ. Câu 20 Câu 20: Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) sau khi loại trừ khấu hao và thuế gián thu chính là: A Tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi mua hàng hóa-dịch vụ của chính phủ và xuất khẩu ròng. B Thu nhập khả dụng. C Sản phẩm quốc dân ròng (NNP). D Thu nhập quốc dân (NI). Câu 21 Câu 21: Tổng xuất lượng là chỉ tiêu: A Phản ánh toàn bộ lượng giá trị tăng thêm của nền kinh tế. B Bao gồm giá trị sản phẩm trung gian và giá trị sản phẩm cuối cùng. C Phản ánh chính xác năng lực sản xuất của 1 nước. D Các lựa chọn trên đều sai. Câu 22 Câu 22: Theo phương pháp sản xuất, GDP là: A Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia. B Tổng giá trị thị trường của các sản phẩm trung gian được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia. C Tổng giá trị thực của các sản phẩm cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia. D Tổng giá trị gia tăng được sản xuất ra trên lãnh thổ 1 quốc gia. Câu 23 Câu 23: GDP tính theo phương pháp chi tiêu là tổng của: A Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng. B Tiêu dùng cá nhân, đầu tư ròng, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng. C Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng. D Tiêu dùng cá nhân, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu, nhập khẩu. Câu 24 Câu 24: Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền thuê, tiền lãi và lợi nhuận là: A Tổng sản phẩm quốc nội (GDP). B Tổng thu nhập quốc dân (GNP). C Sản phẩm quốc nội ròng tính theo giá chi phí yếu tố sản xuất (NDP fc). D Sản phẩm quốc nội ròng (NDP). Câu 25 Câu 25: Theo phương pháp thu nhập, lựa chọn nào sau đây được tính vào GDP như là lợi nhuận của doanh nghiệp (Pr)?i. Lợi nhuận được chia cho các cổ đôngii. Lợi nhuận được doanh nghiệp giữ lạiiii. Thu nhập của giám đốc điều hành doanh nghiệp A Chỉ có lựa chọn (i). B Lựa chọn (i) và (ii). C Lựa chọn (i) và (iii). D Lựa chọn (i), (ii) và (iii). Câu 26 Câu 26: Đồng nhất thức nào sau đây không đúng trong 1 nền kinh tế có chính phủ và ngoại thương: A S + T + Z = I + G +X B (X-Z) = (T-G) + (S-I) C (S-I) = (G-T) + (X-Z) D (S-I) = (T-G) + (X-Z) Câu 27 Câu 27: Ý nghĩa của đẳng thức S + T + Z = I + G +X là: A Tổng cung bằng tổng cầu. B Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập. C Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ. D Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách. Câu 28 Câu 28: Khoản chi tiêu 40.000USD mua chiếc BMW được sản xuất tại Đức của gia đình bạn sẽ làm cho: A Đầu tư tăng 40.000USD và xuất khẩu ròng tăng 40.000USD. B Tiêu dùng tăng 40.000USD và xuất khẩu ròng giảm 40.000USD. C Xuất khẩu ròng giảm 40.000USD. D Xuất khẩu ròng tăng 40.000USD Câu 29 $14 A 3.000 B 2.400 C 2.700 D Các lựa chọn trên đều sai. Câu 30 $15 A 1.120 B 1.290 C 1.280 D 1.360 Câu 31 Câu 31: Sản phẩm quốc nội ròng (NDP) là A 1.120 B 1.280 C 1.290 D 1.360 Câu 32 $16 A 2.250 B 2.320 C 2.500 D 2.520 Câu 33 Câu 33: Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C (bánh mì).Giá trị xuất lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50.Giá trị xuất lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100.C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800.GDP của nền kinh tế là: A 800 B 950 C 2000 D Số khác. Câu 34 $17 A 1.200 B 1.800 C 1.250 D Số khác Câu 35 Câu 35: Xuất khẩu ròng năm 2004 là: A 300 B 200 C 100 D Số . Câu 36 Câu 36: Thu nhâp quốc dân (NI) là: A 1.100 B 950 C 900 D Số khác (1.000) Câu 37 Câu 37: Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2004 là: A 17,3% B 7,53% C 9,09% D Số khác Câu 38 Câu 38: Tỷ lệ lạm phát năm 2004 là: A 17,3% B 7,53% C 9,09% D Số khác. Câu 39 Câu 39: GNP thực năm 2004 là: A 1.041,7 B 1.250 C 1.000 D 1.136,4 Câu 40 $18 A 400 B 600 C 650 D Số khác. Câu 41 Câu 41: GNP danh nghĩa theo giá thị trường bằng: A 480 B 520 C 550 D Số khác (650) Câu 42 Câu 42: NNP theo giá thị trường bằng: A 500 B 420 C 440 D Số khác. Câu 43 Câu 43: NI bằng: A 350 B 480 C 400 D Số khác. Câu 44 Câu 44: PI bằng: A 350 B 480 C 400 D Số khác Câu 45 Câu 45: DI bằng: A 460 B 370 C 380 D Số khác. Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ Mô Chương 1 – Tổng quan Kinh tế học Vĩ mô Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô Chương 3 – Xác định sản lượng cân bằng trong nền kinh tế. Đề 1