Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 13 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 13 Số câu25Quiz ID6360 Câu 1 Câu 1: Đối tượng của hành vi ép buộc trong kinh doanh là ai? A Khách hàng của doanh nghiệp khác B Đối tác kinh doanh của doanh nghiệp khác C Cả A và B D Doanh nghiệp đối thủ Câu 2 Câu 2: Chủ thể của tập trung kinh tế là ai? A Các cá nhân kinh doanh B Các doanh nghiệp hoạt động trên thị trường C Các tổ chức kinh tế D Các nhà đầu tư Câu 3 Câu 3: Hành vi nào sau đây được coi là bán hàng đa cấp bất chính? A Yêu cầu người tham gia đặt cọc hoặc mua hàng hoá ban đầu B Cam kết mua lại sản phẩm với giá 95% giá bán ban đầu C Cho người tham gia nhận hoa hồng từ việc bán hàng D Cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm và lợi ích Câu 4 Câu 4: Cơ quan Quản lý cạnh tranh của Việt Nam thuộc hệ thống cơ quan nào? A Hệ thống cơ quan tư pháp B Hệ thống cơ quan lập pháp C Hệ thống cơ quan hành pháp D Hệ thống cơ quan kiểm sát Câu 5 Câu 5: Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh (Cartel) là gì? A Là sự thông nhất hành động giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng B Là sự thông nhất hành động của nhiều doanh nghiệp nhằm giảm bớt hoặc loại bỏ sức ép cạnh tranh C Là hành vi đơn phương của một doanh nghiệp D Là thỏa thuận giữa doanh nghiệp và cơ quan quản lý nhà nước Câu 6 Câu 6: Vai trò điều tiết của Nhà nước đối với cạnh tranh được thực hiện như thế nào? A Thay thế hoàn toàn bàn tay vô hình B Loại bỏ mọi cơ chế thị trường C Hỗ trợ bàn tay vô hình của thị trường D Can thiệp toàn diện vào thị trường Câu 7 Câu 7: Để xác định hành vi mua sáng chế để tiêu hủy, cơ quan thẩm quyền cần chứng minh điều kiện nào? A Doanh nghiệp có vị trí độc quyền và có bằng chứng tiêu hủy B Doanh nghiệp mua sáng chế và không sử dụng C Doanh nghiệp mua sáng chế và tiêu hủy D Doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh/độc quyền đã mua sáng chế và có bằng chứng tiêu hủy/không sử dụng Câu 8 Câu 8: Thế nào là chuỗi hoạt động thay thế? A Khi sản phẩm A thay thế sản phẩm B B Khi B là sản phẩm thay thế của A và C là sản phẩm thay thế của B C Khi nhiều sản phẩm cùng thay thế cho một sản phẩm D Khi các sản phẩm không thể thay thế cho nhau Câu 9 Câu 9: Thời hạn điều tra bổ sung trong vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 30 ngày B 60 ngày C 90 ngày D 300 ngày Câu 10 Câu 10: Ai có thẩm quyền quyết định miễn trừ đối với tập trung kinh tế có tác dụng mở rộng xuất khẩu? A Bộ trưởng Bộ Công Thương B Thủ tướng Chính phủ C Cơ quan quản lý cạnh tranh D Cơ quan đăng ký kinh doanh Câu 11 Câu 11: Số lượng doanh nghiệp tối đa trong một nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường là bao nhiêu? A 2 doanh nghiệp B 3 doanh nghiệp C 4 doanh nghiệp D 5 doanh nghiệp Câu 12 Câu 12: Sản phẩm được coi là thay thế cho nhau khi nào? A Chỉ khi có cùng giá bán B Chỉ khi cùng nhà sản xuất C Khi đặc tính và mục đích sử dụng chủ yếu giống nhau D Chỉ khi có cùng chất lượng Câu 13 Câu 13: Theo pháp luật Canada, doanh nghiệp có thị phần bao nhiêu thì không thể có vị trí thông lĩnh thị trường? A Dưới 25% B Dưới 30% C Dưới 35% D Dưới 40% Câu 14 Câu 14: Nội dung của các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh thường tập trung vào yếu tố nào? A Chỉ tập trung vào yếu tố giá cả B Chỉ tập trung vào thị trường và công nghệ C Các yếu tố cơ bản của quan hệ thị trường như giá, thị trường, trình độ kỹ thuật, công nghệ, điều kiện ký kết hợp đồng D Chỉ tập trung vào điều kiện ký kết hợp đồng Câu 15 Câu 15: Theo Nghị định số 116/2005/NĐ-CP, các giao dịch được coi là như nhau khi nào? A Khi chúng tương tự nhau về khối lượng giao dịch B Khi chúng tương tự nhau về tính chất hoặc giá trị của hàng hóa, dịch vụ C Khi chúng tương tự nhau về thời gian thực hiện D Khi chúng tương tự nhau về tính thường xuyên Câu 16 Câu 16: Theo quy định tại Nghị định 116/2005/NĐ-CP, mức tăng giá trong SSNIP test là bao nhiêu? A Dưới 5% B Hơn 10% C Hơn 15% D Hơn 20% Câu 17 Câu 17: Khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh thể hiện qua hành vi nào? A Tặng hàng mẫu dùng thử B Bán hàng với giá thấp hơn giá bình thường C Gian dối về giải thưởng khuyến mại D Tổ chức các chương trình có giải thưởng Câu 18 Câu 18: Hành vi phân biệt đối xử trong hiệp hội được thể hiện như thế nào? A Từ chối doanh nghiệp không đủ điều kiện gia nhập hiệp hội B Từ chối doanh nghiệp có đủ điều kiện gia nhập hiệp hội một cách phân biệt đối xử C Quy định điều kiện gia nhập hiệp hội D Quy định về hoạt động của hiệp hội Câu 19 Câu 19: Tập trung kinh tế có tác động gì đến việc sử dụng nguồn lực thị trường? A Làm lãng phí nguồn lực B Không ảnh hưởng đến nguồn lực C Nguồn lực được sử dụng tập trung và hiệu quả hơn D Làm phân tán nguồn lực Câu 20 Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh được ví như gì? A Là cốt vật chất của thị trường B Là diện mạo của thị trường C Là linh hồn của thị trường D Là động lực của thị trường Câu 21 Câu 21: Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi ngăn cản gia nhập thị trường? A Tẩy chay - yêu cầu khách hàng không giao dịch với đối thủ mới B Thiết lập rào cản chiều dọc - đe dọa nhà phân phối không bán hàng của đối thủ C Ngăn cản qua giá - bán với giá đủ thấp để đối thủ không thể gia nhập D Áp đặt điều kiện bất lợi buộc khách hàng chấp nhận nghĩa vụ gây khó khăn Câu 22 Câu 22: Theo quy định tại điều L420-1 Bộ luật Thương mại Pháp, điều kiện nào đủ để kết luận một thỏa thuận là phản cạnh tranh? A Thỏa thuận phải được thực hiện trên thực tế B Thỏa thuận phải gây thiệt hại thực tế C Thỏa thuận chỉ cần có mục đích phản cạnh tranh D Thỏa thuận phải vượt ngưỡng đáng kể Câu 23 Câu 23: Những thỏa thuận nào bị cấm tuyệt đối theo Luật Cạnh tranh? A Thỏa thuận ấn định giá và phân chia thị trường B Thỏa thuận hạn chế sản xuất và phát triển công nghệ C Thỏa thuận ngăn cản phát triển, loại bỏ đối thủ và thông đồng đấu thầu D Thỏa thuận áp đặt điều kiện hợp đồng Câu 24 Câu 24: Pháp luật cạnh tranh ban đầu được xây dựng trên cơ sở nào? A Các nguyên tắc trong dân luật và trách nhiệm dân sự B Các quy định về hình sự C Các quy định về hành chính D Các quy định về thương mại quốc tế Câu 25 Câu 25: Cạnh tranh không hoàn hảo là gì? A Hình thức cạnh tranh không tồn tại trên thực tế B Hình thức cạnh tranh chỉ có trong lý thuyết C Hình thức cạnh tranh mà doanh nghiệp có đủ sức mạnh chi phối giá cả sản phẩm D Hình thức cạnh tranh không có người mua và người bán Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 12 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 14