Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 17 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 17 Số câu25Quiz ID6364 Câu 1 Câu 1: Để xác định sự gian dối trong quảng cáo cần phải làm gì? A Kiểm tra thông tin trên mạng xã hội B Thẩm định thông tin một cách khoa học và trung thực C Hỏi ý kiến người tiêu dùng D Đối chiếu với quảng cáo của đối thủ cạnh tranh Câu 2 Câu 2: Vai trò của chính sách cạnh tranh đối với tự do hóa thương mại là gì? A Hạn chế sự phát triển của thương mại tự do B Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào thị trường C Bảo trợ và bảo vệ cho quá trình tự do hóa thương mại D Tạo ra các rào cản thương mại mới Câu 3 Câu 3: Có mấy khía cạnh của tính thay thế trong việc xác định thị trường liên quan? A 1 khía cạnh B 2 khía cạnh C 3 khía cạnh D 4 khía cạnh Câu 4 Câu 4: Thời hạn trả lời thông báo tập trung kinh tế là bao lâu kể từ ngày nhận đủ hồ sơ? A 30 ngày B 45 ngày C 60 ngày D 90 ngày Câu 5 Câu 5: Tại Pháp, việc xác định vị trí thông lĩnh thị trường KHÔNG dựa trên tiêu chí nào sau đây? A Thị phần của doanh nghiệp B Trình độ công nghệ và hiệu quả quản lý C Sự mất cân đối giữa các lực lượng trên thị trường D Số lượng cổ đông của doanh nghiệp Câu 6 Câu 6: Phân biệt đối xử trong thương mại được hiểu là gì? A Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau cho các giao dịch khác nhau B Áp đặt điều kiện thương mại giống nhau cho các giao dịch khác nhau C Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau cho các giao dịch như nhau D Áp đặt điều kiện thương mại giống nhau cho các giao dịch như nhau Câu 7 Câu 7: Tự do gia nhập thị trường trong cạnh tranh hoàn hảo được hiểu như thế nào? A Doanh nghiệp có thể gia nhập thị trường bất cứ lúc nào B Doanh nghiệp gia nhập khi thấy có lợi nhuận cao hơn lợi nhuận bình thường C Doanh nghiệp chỉ được gia nhập khi được cấp phép D Doanh nghiệp phải đạt điều kiện về vốn tối thiểu Câu 8 Câu 8: Điều kiện nào cần thiết để các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh được hưởng miễn trừ? A Thỏa thuận phải được thực hiện công khai B Thỏa thuận phải được đăng ký với cơ quan nhà nước C Thỏa thuận phải nhằm hạ giá thành và đem lại lợi ích cho người tiêu dùng D Thỏa thuận phải có sự tham gia của nhiều doanh nghiệp Câu 9 Câu 9: Điều gì phân biệt hành vi tập trung kinh tế với hoạt động đầu tư của nhà đầu tư không phải doanh nghiệp? A Tập trung kinh tế chỉ liên quan đến doanh nghiệp cùng ngành nghề B Tập trung kinh tế là hành vi của các chủ thể đang hoạt động kinh doanh trên thị trường C Tập trung kinh tế chỉ áp dụng với doanh nghiệp nhà nước D Tập trung kinh tế chỉ liên quan đến việc góp vốn Câu 10 Câu 10: Trong SSNIP test, số lượng người được khảo sát là bao nhiêu? A 500 người B 750 người C 1000 người D 1500 người Câu 11 Câu 11: Sau bao lâu kể từ ngày quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật, bên được thi hành có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức thực hiện quyết định? A 15 ngày B 20 ngày C 30 ngày D 45 ngày Câu 12 Câu 12: Thỏa thuận phân chia thị trường theo lãnh thổ là gì? A Việc phân chia thị trường theo số lượng hàng hóa được mua bán B Việc phân chia thị trường theo nhóm khách hàng C Việc phân chia thị trường địa lý thành các khu vực và giao quyền mua bán cho từng doanh nghiệp trong khu vực nhất định D Việc phân chia thị trường theo thu nhập của khách hàng Câu 13 Câu 13: Thị trường trong nền kinh tế mới có đặc điểm gì? A Hoàn toàn ổn định B Không có sự cạnh tranh C Có cạnh tranh năng động, sản phẩm mới thường xuyên đe dọa sản phẩm cũ D Chỉ có các doanh nghiệp lớn Câu 14 Câu 14: Điều gì khiến việc định nghĩa cạnh tranh không lành mạnh trong pháp luật gặp khó khăn? A Do thiếu cơ sở lý luận B Do sự sáng tạo không ngừng các thủ đoạn bất chính mới của doanh nghiệp C Do thiếu sự thống nhất giữa các quốc gia D Do khó xác định thiệt hại Câu 15 Câu 15: Trong lĩnh vực dược phẩm, các vụ vi phạm về chỉ dẫn gây nhầm lẫn chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số các vụ vi phạm? A Dưới 20% B Không dưới 30% C Trên 40% D Trên 50% Câu 16 Câu 16: Tổng thị phần tối thiểu để xác định vị trí thống lĩnh của nhóm 2 doanh nghiệp là bao nhiêu? A 30% B 40% C 50% D 65% Câu 17 Câu 17: Đối tượng áp dụng của thủ tục thông báo tập trung kinh tế là trường hợp nào? A Thị phần kết hợp từ 20% đến 40% B Thị phần kết hợp từ 30% đến 50% C Thị phần kết hợp từ 40% đến 60% D Thị phần kết hợp từ 50% trở lên Câu 18 Câu 18: Thị trường liên quan bao gồm những thành phần nào? A Thị trường sản phẩm và thị trường vốn B Thị trường sản phẩm liên quan và thị trường địa lý liên quan C Thị trường trong nước và thị trường quốc tế D Thị trường bán buôn và thị trường bán lẻ Câu 19 Câu 19: Đạo luật nào của Hoa Kỳ cho phép thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nội địa ở nước ngoài? A Đạo luật Sherman B Đạo luật Clayton C Đạo luật Webb - Pomerene D Đạo luật Robinson - Patman Câu 20 Câu 20: Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh về hành vi cạnh tranh không lành mạnh bao gồm: A Các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp B Doanh nghiệp, tổ chức truyền thông và người tiêu dùng C Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, các hiệp hội ngành nghề D Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh Câu 21 Câu 21: Nhiệm kỳ của các ủy viên trong Ủy ban Thương mại lành mạnh Đài Loan là bao lâu? A 2 năm B 3 năm C 4 năm D 5 năm Câu 22 Câu 22: Hành vi phân biệt đối xử theo pháp luật Việt Nam bao gồm những loại nào? A Chỉ phân biệt đối xử về giá B Chỉ phân biệt đối xử về điều kiện mua bán C Chỉ phân biệt đối xử về thời hạn thanh toán D Phân biệt đối xử về giá, điều kiện mua bán, thời hạn thanh toán, số lượng giao dịch Câu 23 Câu 23: Hành vi nào sau đây thuộc về cản trở phát triển kỹ thuật, công nghệ? A Giảm cung hàng hóa giả tạo B Mua sáng chế để tiêu hủy C Ấn định giá bán lại tối thiểu D Phân biệt đối xử với khách hàng Câu 24 Câu 24: Hành vi nào sau đây bị Luật Cạnh tranh cấm trong hoạt động bán hàng đa cấp? A Yêu cầu đặt cọc để được tham gia B Cung cấp thông tin gian dối về lợi ích khi tham gia C Dồn hàng cho người tham gia D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Chi phí chuyển đổi sản phẩm (switching costs) là gì? A Chỉ là chi phí tài chính khi chuyển sang sản phẩm khác B Chỉ là những bất lợi và phiền phức khi chuyển sản phẩm C Giá mà người tiêu dùng trả khi chuyển sang sử dụng sản phẩm khác D Chi phí vận chuyển sản phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 16 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 18