Marketing Căn BảnTrắc nghiệm marketing căn bản chương 4 – Hành vi khách hàng. Đề 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm marketing căn bản chương 4 – Hành vi khách hàng. Đề 1 Trắc nghiệm marketing căn bản chương 4 – Hành vi khách hàng. Đề 1 Số câu32Quiz ID6030 Câu 1 1. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng? A a) Kinh tế B b) Văn hoá C c) Chính trị D d) Khuyến mại Câu 2 2. Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm: A a) Thứ cấp B b) Sơ cấp C c) Tham khảo trực tiếp D d) b và c Câu 3 3. Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng không được tốt lắm. Thông tin trên là: A a) Một loại nhiễu trong thông điệp B b) Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng C c) Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng D d) Thông tin thứ cấp Câu 4 4. Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo suy nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là: A a) Bảo lưu có chọn lọc B b) Tri giác có chọn lọc C c) Bóp méo có chọn lọc D d) Lĩnh hội có chọn lọc. Câu 5 5. Khái niệm “động cơ” được hiểu là: A a) Hành vi mang tính định hướng B b) Nhu cầu có khả năng thanh toán C c) Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó D d) Tác nhân kích thích của môi trường Câu 6 6. Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã muavà dùng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng trạng thái nào sau đây? A a) Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó B b) Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó C c) Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp D d) Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp. Câu 7 7. Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo bậc nào? A a) Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện. B b) An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân. C c) Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện. D d) Không câu nào đúng. Câu 8 8. Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là: A a) Người quyết định B b) Người ảnh hưởng C c) Người khởi xướng D d) Người mua sắm Câu 9 9. Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là: A a) Các thuộc tính nổi bật B b) Các chức năng hữu ích C c) Các giá trị tiêu dùng D d) Hình ảnh về nhãn hiệu. Câu 10 10. Theo định nghĩa, .........của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh. A a) Nhân cách. B b) Tâm lý. C c) Quan niệm của bản thân. D d) Lối sống. Câu 11 11. Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ: A a) Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn. B b) Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn. C c) Những hợp đồng, bảng báo giá ... thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng. D d) Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn. Câu 12 12. Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về: A a) Sự chú ý. B b) Nhận thức. C c) Thái độ và niềm tin D d) Không câu nào đúng. Câu 13 13. Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận đượcthông tin từ nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ..... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua A a) Cá nhân/ Đại chúng. B b) Thương mại/ Đại chúng. C c) Thương mại/ Cá nhân. D d) Đại chúng/ Thương mại. Câu 14 14. Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng: A a) Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn. B b) Thường là như nhau. C c) Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm. D d) Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng. Câu 15 15. Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng? A a) Số lượng người mua ít hơn. B b) Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp. C c) Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn. D d) Mang tính rủi ro phức tạp hơn. Câu 16 16. Giai đoạn thứ nhất trong quá trình mua sẽ là: A a) Tìm kiếm thông tin B b) Tìm kiếm bằng trí nhớ C c) Đánh giá những đề xuất D d) Nhận ra vấn đề Câu 17 17. Bạn là người sử dụng trang phục rất trang nhã, mọi người thường hỏi bạn về thời trang. Vậy bạn là: A a) Người dẫn dắt dư luận B b) Người mua C c) Người mẫu D d) Người biết làm vừa lòng Câu 18 18. Trong khi mua thực phẩm, ông H tự hỏi: “Không biết bọn trẻ thích ăn gì tối nay?” Vai trò của bọn trẻ trong quyết định mua hàng sẽ là: A a) Những người khởi xướng B b) Những người gây ảnh hưởng C c) Những người quyết định D d) Những người yêu cầu Câu 19 19. Xét từ góc độ văn hóa, quảng cáo sản phẩm mới ở thị trường các nước Trung Đông, cần chú ý: A a) Đa số nguồi theo Đạo Hồi B b) Sự phân biệt đối xử giữa nam và nữ C c) Sự phụ thuộc của nữ vào nam giới về thu nhập D d) Tất cả yếu tố của môi trường marketing Câu 20 20. Sự thỏa mãn sau khi mua tùy thuộc vào: A a) Giá của hàng hóa cao hay thấp B b) Sự mong đợi của người tiêu dùng C c) Sự mong đợi của người tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm D d) So sánh giữa chi phí bỏ ra và lợi ích thu được từ sản phẩm Câu 21 21. Người mua sản phẩm tiêu dùng và sản phẩm công nghiệp có đòi hỏi khác nhau vì: A a) Đòi hỏi mức độ thỏa mãn lợi ích tiêu dùng khác nhau B b) Mục đích sử dụng cuối cùng khác nhau C c) Nhu cầu của họ giống nhau D d) Thu nhập khác nhau Câu 22 22. Ảnh hưởng tương đối của vợ hoặc chồng trong những quyết định mua hàng: A a) Tùy thuộc vào nguồi nào có thu nhập cao hơn B b) Thường bằng nhau trong hầu hết các trường hợp C c) Thường thay đổi theo loại sản phẩm D d) Thường theo ý người vợ vì người vợ là người mua hàng Câu 23 23. Trong các gia đình hôn nhân, ảnh hưởng của bố mẹ đến hành vi mua hàng của con cái sẽ là: A a) Gián tiếp B b) Trực tiếp C c) Cả gián tiếp và trực tiếp D d) Ảnh hưởng đáng kể Câu 24 24. Động cơ của người mua được hiểu là: A a) Hành vi mang tính định hướng B b) Là nhu cầu trở nên bức thiết mà con người phải hành động để thỏa mãn C c) Là một trạng thái kích thích của môi trường D d) Là một loại nhu cầu ở thứ hạng cao Câu 25 25. Người khởi xướng việc mua tư liệu sản xuất của doanh nghiệp là: A a) Các chuyên gia và chuyên viên kỹ thuật B b) Người lãnh đạo của doanh nghiệp C c) Người sử dụng tư liệu sản xuất D d) Nhân viên tiếp liệu Câu 26 26. Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng: A a) Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng B b) Có quy mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít C c) Có quy mô lớn và không gia tăng D d) Không phương án nào là đúng Câu 27 27. Hộp đen ý thức người mua gồm 2 bộ phận. Một bộ phận là tiến trình quyết định của người mua, bộ phận kia là: A a) Nhu cầu nhận thức được của người mua B b) Các đặc tính của người mua C c) Những tác nhân kích thích đến người mua D d) Những tập quán của người mua Câu 28 28. Người mua tư liệu sản xuất của doanh nghiệp là: A a) Người lựa chọn cách thức mua và mua sắm trực tiếp B b) Người đưa ra quyết định mua C c) Người khởi xướng việc mua D d) Người đánh giá tính chất kỹ thuật của tư liệu sản xuất Câu 29 29. Tìm kiếm nhà cung ứng là bước không thể thiếu được trong quá trình mua: A a) Mua tư liệu sản xuất cho doanh nghiệp B b) Mua lẻ hàng tiêu dùng của các cá nhân tiêu dùng C c) Mua tư liệu sản xuất và mua tư liệu tiêu dùng D d) Mua hàng hóa, dịch vụ của khách hàng Câu 30 30. Thị trường hàng tư liệu sản xuất là tập hợp những cá nhân mua hàng nhằm thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện cụ thể: A a) Đúng B b) Sai C c) Không chính xác Câu 31 31. Mua lặp lại không có thay đổi là tình huống người mua đưa vàođơn đặt hàng lặp lại một vài quy cách mới của hàng hóa đặt mua A a) Đúng B b) Sai C c) Không chính xác Câu 32 32. Nhóm hàng hóa/dịch vụ nào dưới đây thường mua lặp lại không thay đổi? A a) Điện, nước, khí đốt B b) Thiết bị, máy tính C c) Các linh kiện điện tử D d) Dịch vụ tư vấn Trắc nghiệm marketing căn bản chương 3 – Môi trường marketing Trắc nghiệm marketing căn bản chương 4 – Hành vi khách hàng. Đề 2