Marketing Căn BảnTrắc nghiệm marketing căn bản chương 9 – Chiến lược chiêu thị Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm marketing căn bản chương 9 – Chiến lược chiêu thị Trắc nghiệm marketing căn bản chương 9 – Chiến lược chiêu thị Số câu22Quiz ID6042 Câu 1 Câu 1: Xét từ góc độ văn hóa, quảng cáo sản phẩm bị tác động mạnh nhất bởi: A Chi phí. B Sử dụng phương tiện thông tin đại chúng nào. C Sự hiểu biết về văn hóa của dân chúng. D Ngôn ngữ. Câu 2 Câu 2: Mục tiêu quan trọng của xúc tiến hỗn hợp trong các phương án sau là: A Xây dựng các thông điệp về sản phẩm. B Chuyển tải thông tin đến người nhận. C Cạnh tranh với những người cạnh tranh. D Quảng cáo những ưu điểm của sản phẩm. Câu 3 Câu 3: Hoạt động xúc tiến marketing bao gồm nhiều mục đích, trong đó mục đích quan trọng nhất là: A Giới thiệu thành tựu của doanh nghiệp. B Truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp tới khách hàng và công chúng. C Quảng cáo về năng lực của doanh nghiệp. D Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp. Câu 4 Câu 4: Một chương trình quảng cáo sẽ mang tính chất xã hội của nó nếu: A Làm cho người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa hơn. B Giới thiệu được thành tựu của doanh nghiệp. C Nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người. D Định vị hình ảnh sản phẩm trong người tiêu dùng. Câu 5 Câu 5: Bản chất của hoạt động xúc tiến marketing là: A Chiến lược thúc đẩy bán hàng B Hoạt động xúc tiến bán hàng C Truyền tin về sản phẩm và doanh nghiệp đến khách hàng D Xúc tiến thương mại Câu 6 Câu 6: Chữ “P4” trong marketing-mix là để chỉ: A Chính sách giá cả. B Chính sách xúc tiến marketing. C Chính sách phân phối. D Chính sách sản phẩm. Câu 7 Câu 7: Nếu cửa hàng bán quần áp của bạn thực hiện “ mua một tặng một - Buy one get one free” là đã thực hiện định giá: A Khuyến mại. B Chiết giá. C Trọn gói. D Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc. Câu 8 Câu 8: Trong số các công cụ xúc tiến hỗn hợp, công cụ nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng? A Quảng cáo. B Bán hàng cá nhân. C Xúc tiến bán hàng. Câu 9 Câu 9: Trình tự nào sau đây đúng với biểu diễn của khách hàng khi nhận được các thông tin xúc tiến marketing: A Nhận biết -> hiểu -> thiện cảm -> tin tưởng -> ưa chuộng -> ý định mua -> hành động mua. B Nhận biết -> hiểu -> thiện cảm -> ưa chuộng -> tin tưởng -> ý định mua -> hành động mua. C Nhận biết -> thiện cảm -> hiểu -> ưa chuộng -> tin tưởng -> ý định mua -> hành động mua. D Nhận biết -> thiện cảm -> hiểu -> tin tưởng -> ưa chuộng -> ý định mua -> hành động mua. Câu 10 Câu 10: Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo trong xúc tiến marketing khi: A Cần nắm được thông tin phản hồi của khách hàng ngay lập tức. B Thị trường mục tiêu có một số lượng khách hàng đông đảo. C Doanh nghiệp có nhiều khách hàng tiềm năng và giúp giảm chi phí xúc tiến. D Không cần linh hoạt trong xúc tiến marketing. Câu 11 Câu 11: Khuyến mại trong marketing có thể được xem là: A Một điểm yếu trong chiến lược marketing của nhiều doanh nghiệp. B Làm cho chi phí sản xuất kinh doanh tăng nhanh chóng. C Một hoạt động liên quan đến nhiều hoạt động khác và làm tăng chi phí. D Làm cho hoạt động bán hàng cá nhân trở nên dễ dàng hơn. Câu 12 Câu 12: Câu nói nào sau đây đúng với mục tiêu quảng cáo, ngoại trừ: A Mục tiêu càng cụ thể càng tốt. B Mục tiêu quảng cáo phải cụ thể hơn mục tiêu bán hàng cá nhân. C Các mục tiêu nên bắt nguồn từ mục tiêu chiến lược marketing. D Các mục tiêu xác định một chiến dịch quảng cáo. Câu 13 Câu 13: Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi: A Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng. B Doanh nghiệp có nhiều khách hàng tiềm năng. C Cần thông tin phản hồi ngay lập tức. D Muốn giảm chi phí marketing. Câu 14 Câu 14: Xây dựng một lượng cầu cơ bản thường là mục tiêu của quảng cáo: A Thuyết phục. B Cạnh tranh. C Củng cố. D Ban đầu. Câu 15 Câu 15: Mục tiêu cuối cùng của truyền thông là: A Truyền thông tin đến người nhận. B Tạo ra hành động mua hàng của người nhận tin. C Chi phối phương thức hành động của người nhận tin. D Tăng thêm sự hiểu biết của người nhận tin. Câu 16 Câu 16: Người nhận tin trong hoạt động truyền tin của doanh nghiệp là: A Khách hàng của doanh nghiệp. B Khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng. C Người mua hàng của doanh nghiệp. D Người tác động đến hoạt động marketing của doanh nghiệp. Câu 17 Câu 17: Hãng X quảng cáo loại thuốc đánh răng được các nha sĩ khuyên dùng là nhấn mạnh thuộc tính nào sau đâu của nguồn tin? A Tính chuyên môn B Sự tín nhiệm C Tính khả ái. D Tính tin cậy. Câu 18 Câu 17: Đối với mỗi thông điệp sự thu hút sẽ tăng lên nếu: A Kết luận đưa ra trước, lập luận mặt trái và cả mặt phải, luận cứ thuyết phục trình bày ngay khi mở đầu. B Kết luận đưa ra trước, chỉ lập luận mặt phải, luận cứ thuyết phục trình bày ngay khi mở đầu và nhắc lại phần sau. C Kết luận đưa ra trước, chỉ lập luận mặt trái, luận cứ thuyết phục trình bày ngay khi mở đầu. D Kết luận đưa ra trước, lập luận mặt phải và luận cứ thuyết phục trình bày ngay khi mở đầu, khuếch trương sản phẩm càng mạnh mẽ càng tốt. Câu 19 Câu 19: Ở giai đoạn hình thành sự ưa thích và niềm tin của người mua, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào sau đây là quan trọng nhất. A Quảng cáo. B Bán hàng cá nhân. C Tuyên truyền. D Bán hàng cá nhân. Câu 20 Câu 20: Quảng cáo và quan hệ với công chúng thích hợp nhất với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm? A Giới thiệu (introduction) và tăng trưởng (growth). B Tăng trưởng (growth) và bão hòa (maturity). C Bão hòa (maturity) và suy thoái (Decline). D Suy thoái (Decline). Câu 21 Câu 21: Xúc tiến bán là công cụ quan trọng nhát đối với giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm? A Giới thiệu (introduction). B Tăng trưởng (growth). C Bão hòa (maturity). D Suy thoái (Decline). Câu 22 Câu 21: Kênh truyền thông không trực tiếp tác động đến công chúng thông qua các phương tiện sau đây, ngoại trừ: A Những phương tiện truyền thông không có phản hồi. B Những phương tiện truyền tin trực tiếp như báo, tạp chí, thư v.v... C Bầu không khí kích thích như nhu cầu hay khuyến khích việc quyết định mua và sử dụng sản phẩm. D Những giải pháp truyền tin gắn với các sự kiện Trắc nghiệm marketing căn bản chương 8 – Chiến lược phân phối Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online – Đề #23