Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 22 Số câu28Quiz ID6274 Câu 1 Câu 1: Giao thức X.25 hoạt động trên mấy tầng của mô hình OSI? A 2 tầng B 3 tầng C 4 tầng D 5 tầng Câu 2 Câu 2: PCI trong mô hình phân tầng là gì? A Đơn vị dữ liệu dịch vụ B Thông tin điều khiển giao thức C Điểm truy cập dịch vụ D Đơn vị dữ liệu giao thức Câu 3 Câu 3: Mạng máy tính là gì? A Tập hợp các máy tính được kết nối ngẫu nhiên B Tập hợp các máy tính đơn lẻ được kết nối bằng phương tiện truyền vật lý và theo kiến trúc mạng xác định C Hệ thống các máy tính được kết nối không dây D Tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau Câu 4 Câu 4: ATM LAN có đặc điểm nào sau đây? A Chỉ hỗ trợ một lớp dịch vụ B Gói tin có độ dài thay đổi C Khó mở rộng D Gói tin tế bào độ dài cố định Câu 5 Câu 5: Tổ chức nào chịu trách nhiệm đưa ra mô hình OSI? A IEEE B ITU C ISO D IBM Câu 6 Câu 6: SMDS khác biệt gì so với Frame Relay và ATM? A SMDS là công nghệ, Frame Relay/ATM là dịch vụ B SMDS là dịch vụ không liên kết, Frame Relay/ATM là công nghệ hướng liên kết C SMDS có tốc độ thấp hơn Frame Relay/ATM D SMDS không hỗ trợ bảo mật như Frame Relay/ATM Câu 7 Câu 7: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để đảm bảo tính toàn vẹn thông tin? A Chỉ sử dụng mật khẩu mạnh B Tắt tất cả các cổng mạng không sử dụng C Sử dụng chữ ký điện tử D Giới hạn băng thông mạng Câu 8 Câu 8: Nguyên tắc chuyển mạch nhãn MPLS thực hiện việc gì khi gói tin chưa được gán nhãn MPLS? A Chuyển trực tiếp gói tin đến đích B Chuyển gói tin đến LER để phân loại vào các lớp FEC và gán nhãn C Chuyển gói tin qua LSR để định tuyến D Loại bỏ gói tin không có nhãn Câu 9 Câu 9: Các nhóm API trong Softswitch bao gồm những loại nào? A Resources API và Network Capability API B Network Capability API và API liên kết NGN với bên ngoài C Resources API và API liên kết NGN với bên ngoài D Resources API, Network Capability API và API liên kết NGN với bên ngoài Câu 10 Câu 10: Điều khiển lưu lượng liên quan đến yếu tố nào? A Chỉ liên quan đến tốc độ truyền của bên phát B Chỉ liên quan đến khả năng tiếp nhận của bên thu C Liên quan đến cả khả năng tiếp nhận của bên thu và tốc độ truyền của bên phát D Không liên quan đến bên thu và bên phát Câu 11 Câu 11: Giao thức ARP được sử dụng để làm gì? A Tìm địa chỉ IP từ địa chỉ MAC B Tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ IP C Định tuyến gói tin trong mạng D Kiểm soát lỗi trong truyền dữ liệu Câu 12 Câu 12: Khi nào dữ liệu trong bộ đệm sẽ được gửi đi dưới dạng TCP Segment? A Khi cờ URG được xác lập B Khi cờ PUSH được xác lập C Khi cờ ACK được xác lập D Khi cờ SYN được xác lập Câu 13 Câu 13: Giao thức nào thay thế cho ARP trong IPv6? A DHCP B NDP (Neighbor Discovery Protocol) C IGMP D IPsec Câu 14 Câu 14: Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây trễ khi truyền thoại qua mạng chuyển mạch gói? A Trễ tích lũy hay trễ thuật toán B Trễ xử lý C Trễ truyền qua mạng D Trễ do nhiễu điện từ Câu 15 Câu 15: Thời gian trễ có thể chấp nhận được trong hệ thống truyền thông thoại là bao nhiêu? A 100ms đến 200ms B 200ms đến 400ms C 400ms đến 600ms D 600ms đến 800ms Câu 16 Câu 16: Giao diện nào được sử dụng giữa node mạng và thiết bị đầu cuối trong ATM? A Network Network Interface (NNI) B User Network Interface (UNI) C Network User Interface (NUI) D User Interface Network (UIN) Câu 17 Câu 17: ESP thường sử dụng loại mã nào sau đây? A Chỉ AES-CBC B Chỉ AES-CTR C Chỉ 3DES D AES-CBC, AES-CTR và 3DES Câu 18 Câu 18: Tầng vận chuyển (Transport Layer) có chức năng gì? A Chỉ kiểm soát việc truyền dữ liệu giữa các tầng kề nhau B Kiểm soát việc truyền dữ liệu từ mút tới mút (End-to-End) C Chỉ thực hiện việc ghép kênh D Chỉ đánh số các gói tin Câu 19 Câu 19: Sniffer có chức năng gì? A Quét virus trên mạng B Tóm bắt thông tin lưu chuyển trên mạng C Tạo mật khẩu mới D Mã hóa dữ liệu Câu 20 Câu 20: Trong Token Ring, khi nào một trạm có thể truyền dữ liệu? A Khi nhận được thẻ bài 'bận' B Khi đường truyền rỗi C Khi nhận được thẻ bài 'rỗi' D Bất cứ lúc nào Câu 21 Câu 21: Liên kết ATM gồm mấy loại liên kết ảo? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 22 Câu 22: Tầng nào trong X.25 có chức năng tạo số thứ tự gói tin và thực hiện báo hiệu? A Tầng vật lý B Tầng liên kết dữ liệu C Tầng mạng D Tầng giao vận Câu 23 Câu 23: Phương pháp mã hóa đường truyền nào thường được sử dụng trong ADSL? A CAP B DMT C Reed Solomon D Trellis Câu 24 Câu 24: Trong kiến trúc MPLS, thiết bị nào đóng vai trò là phần tử biên? A LSR B LER C LSP D LDP Câu 25 Câu 25: Gigabit Ethernet trên cáp quang thuộc chuẩn nào? A 802.3u B 802.3ab C 802.3z D 802.3ae Câu 26 Câu 26: Giao thức TCP có đặc điểm nào sau đây? A Không đảm bảo độ tin cậy và không cần thiết lập kết nối B Truyền dữ liệu nhanh nhưng không kiểm soát lỗi C Hướng kết nối, đảm bảo độ tin cậy và kiểm tra lỗi D Chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu một chiều Câu 27 Câu 27: Thủ tục dừng và đợi (Stop-and-Wait) hoạt động như thế nào? A Mỗi PDU phải được xác nhận trước khi truyền gói tin tiếp theo B Các PDU được truyền liên tục không cần xác nhận C Các PDU được truyền theo cơ chế cửa sổ trượt D Các PDU được truyền đồng thời cùng lúc Câu 28 Câu 28: Kỹ thuật lọc khung (Frame Filtering) hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI? A Tầng 1 B Tầng 2 C Tầng 3 D Tầng 4 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 23