Quản lý bán hàngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online – Đề 4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online – Đề 4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online – Đề 4 Số câu30Quiz ID3495 Câu 1 Câu 1: Một người bán hàng kiên trì là người: A Có ý thức coi trọng đúng mực những yêu cầu đối với bản thân và biểu hiện điều đó qua thái độ, hành động B Có thái độ làm việc nhiệt tình, đem hết khả năng và tâm trí vào trong công việc C Có thái độ tin tưởng vào tương lai tốt đẹp dù đứng trước bất kỳ sự khó khăn nào D Làm việc một cách bền bỉ, giữ vững lập trường và quyết tâm không từ bỏ mục tiêu, công việc mặc dù gặp khó khăn, trở lực Câu 2 Câu 2: Bán hàng cá nhân là những giáo dịch trực tiếp giữa những người đại diện bán hàng với: A Khách hàng hiện hữu B Khách hàng chiến lược C Khách hàng tiềm năng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Bán sỉ và bán lẻ là hình thức phân loại bán hàng theo: A Quy mô hàng hóa B Phương thức bán hàng C Sự sở hữu hàng hóa D Đối tượng mua Câu 4 Câu 4: Bán hàng hóa là những giấy tờ có giá trị như cổ phiếu, trái phiếu, giấy nợ, quyền chọn mua, quyền chọn bán,... là hình thức bán: A Theo quy mô B Theo phương thức bán hàng C Theo sự sở hữu hàng hóa D Theo hình thái của hàng hóa Câu 5 Câu 5: Khả năng hành động chiến lược của nhà quản trị bán hàng được thể hiện qua các hoạt động nào sau đây: A Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và đối thủ cạnh tranh B Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và thực thi các hành động chiến lược C Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và khách hàng D Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và nhân viên Câu 6 Câu 6: Am hiểu tổ chức được thể hiện qua các hoạt động nào sau đây: A Am hiểu tầm nhìn, chiến lược tổng thể, mục tiêu tổ chức B Đánh giá được cơ hội và rủi ro của tổ chức C Sắp xếp nguồn lực để đáp ứng nhu cầu khách hàng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 7 Câu 7: Căn cứ theo nghiệp vụ quản trị thì quản trị bán hàng có ....... chức năng. A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 8 Câu 8: Mục tiêu chủ yếu mà doanh nghiệp muốn hướng đến trong bán hàng là: A Bán được hàng hóa cho khách hàng B Thu lợi nhuận càng cao càng tốt C Tạo lập mối quan hệ lâu dài hai bên cùng có lợi D Đạt được giao dịch mua bán và tạo lập mối quan hệ lâu dài cho cả 2 bên Câu 9 Câu 9: Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây giúp doanh nghiệp giữ chân khách hàng lâu dài? A Giá cả hợp lí B Hoạt động Marketing tốt C Chất lượng sản phẩm tốt D Các yếu tố trên đều đúng Câu 10 Câu 10: Khả năng huấn luyện của nhà quản trị bán hàng chuyên nghiệp thể hiện qua hoạt động sau: A Cung cấp phản hồi miệng, làm mẫu, và xây dựng lòng tin B Cung cấp phản hồi miệng, làm mẫu, và tạo môi trường hỗ trợ C Cung cấp phản hồi miệng, làm mẫu, và thiết kế nhóm làm việc hiệu quả D Các câu trên đều sai Câu 11 Câu 11: Làm mẫu (Role modeling) trong khả năng hàng động chiến lược được thể hiện qua các hoạt động sau: A Lãnh đạo bằng ví dụ B Cung cấp các hình mẫu C Các thái độ và hành vi chuyên nghiệp, mẫu mực D Tất cả câu trên đều đúng Câu 12 Câu 12: Khả năng xây dựng dội nhóm của nhà quản trị bán hàng chuyên nghiệp được thể hiện qua các hoạt động nào: A Thiết kế, tạo môi trường và quản lí động lực của nhóm hợp lí B Thiết kế, tạo môi trường và hỗ trợ nhóm hợp lí C Thiết kế, tạo môi trường và kiểm soát hợp lí D Thiết kế, tạo môi trường và động viên nhóm hợp lí Câu 13 Câu 13: Hành xử một cách đạo đức, liêm chính nằm trong tố chất nào của nhà quản trị khách hàng? A Khả năng huấn luyện B Khả năng hành động chiến lược C Khả năng xây dựng đội nhóm D Khả năng tự quản lí Câu 14 Câu 14: Hoạt động quản lí các xu hướng cá nhân nằm trong tố chất nào của nhà quản trị bán hàng chuyên nghiệp? A Khả năng hành động chiến lược B Khả năng huấn luyện C Khả năng tự quản lí D Khả năng xây dựng đội nhóm Câu 15 Câu 15: Am hiểu chiến lược kinh doanh tổng thể của một công ti được thể hiện trong khả năng nào của nhà quản trị bán hàng? A Khả năng hành động chiến lược B Khả năng huấn luyện C Khả năng xây dựng đội nhóm D Khả năng tự quản lí Câu 16 Câu 16: Quản trị bán hàng là: A Quá trình quản lí các hoạt động của lực lượng bán hàng B Quá trình hoạch định, tổ chức, kiểm tra, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của lực lượng bán hàng C Quá trình kiểm soát và đánh giá các hoạt động của lực lượng bán hàng D Quá trình hoạch định và đánh giá các hoạt động của lực lượng bán hàng Câu 17 Câu 17: Vị trí của quản trị bán hàng thuộc về ……… trong marketing mix. A Product B Price C Promotion D Placement (distribution) Câu 18 Câu 18: Hoạt động quản tri bán hàng giúp doanh nghiệp: A Thu được lợi nhuận B Đưa hàng hóa đến đúng thị trường với chi phí và thời gian thấp nhất C Cạnh tranh với đối thủ D Thâm nhập thị trường mới nhanh nhất, hiệu quả nhất Câu 19 Câu 19: Mục tiêu nào sau đây không là mục tiêu của hoạt động Quản trị bán hàng? A Doanh số B Chi phí C Phát triển thị trường D Cân đối dòng tiền (- Chăm sóc khách hàng) Câu 20 Câu 20: Mô hình bán hàng truyền thống và mô hình bán hàng mới khác nhau chủ yếu ở nội dung: A Xây dựng mối quan hệ B Cung cấp hàng hóa C Xử lí xung đột D Dịch vụ đi kèm Câu 21 Câu 21: Hai nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của một nhà quản trị bán hàng là: A Phát triển khách hàng mới và giữ chân khách hàng mới B Quản lý tồn kho tốt và giao hàng đúng hẹn C Đạt mục tiêu trong kỳ kinh doanh của tổ chức và phát triển lực lượng bán hàng D Quản lý nhân viên và đảm bảo doanh số Câu 22 Câu 22: Theo chức năng quản trị, hoạt động quản trị bán hàng gồm các chức năng: A Hoạch định, tổ chức, kiểm soát, đánh giá B Hoạch định, tổ chức, kiểm soát, lãnh đạo C Tuyển dụng, đào tạo, huấn luyện, phát triển D Tuyển dụng, đào tạo, giao việc, giám sát Câu 23 Câu 23: Các đối tượng trong các chức năng của quản trị bán hàng theo nghiệp vụ quản lý là: A Chi tiêu, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng B Hàng hóa, doanh số, thông tin khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng C Hàng hóa, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, thông tin cạnh tranh, lực lượng bán hàng D Hàng hóa, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng Câu 24 Câu 24: Một nhà quản trị bán hàng hiện đại cần có năng lực: A Thuyết phục B Đàm phán C Công nghệ D Thương lượng Câu 25 Câu 25: Kết quả của việc hoạch định là ……… có chủ đích được thực hiện bởi các nhà quản lý chuyên môn trong doanh nghiệp. A Bản dự thảo kế hoạch B Bản kế hoạch chính thức C Bản kế hoạch không chính thức D Các câu trên đều sai Câu 26 Câu 26: Một doanh nghiệp xác lập mục tiêu tăng trưởng bình quân là 15% trong 3 năm giai đoạn 2016 – 2018. Theo anh/chị, mục tiêu này được gọi là: A Mục tiêu chính thức B Mục tiêu cụ thể C Mục tiêu chiến lược D Mục tiêu dài hạn Câu 27 Câu 27: Theo anh/chị , giữa bán sản phẩm và bán dịch vụ thì mặt hàng nào khó bán hơn đối với nhân viên bán hàng? A Sản phẩm B Dịch vụ Câu 28 Câu 28: Đối với bán dịch vụ, nhân viên bán hàng cần nhấn mạnh yếu tố nào với khách hàng? A Giới thiệu về đặc tính của dịch vụ B Giới thiệu các dịnh vụ mà doanh nghiệp đang có C Giới thiệu giá trị mà dịch vụ mang lại cho khách hàng D Giới thiệu các dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh Câu 29 Câu 29: Kiểu bán hàng nhằm tạo lập mối quan hệ để bán hàng trong dài hạn được gọi là: A Bán hàng giao dịch (Transaction Selling) B Bán hàng quan hệ (Relationship Selling) C Bán hàng đối tác (Partnering Selling) D B và C đúng Câu 30 Câu 30: Mục tiêu của doanh nghiệp trong marketing quan hệ là: A Đạt được thương vụ B Xây dựng lòng trung thành của khách hàng C Đạt được thương vụ đồng thời tạo lập mối quan hệ để bán hàng trong tương lai D Cả A, B, C đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online – Đề 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý bán hàng online – Đề 5