Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 22 Số câu25Quiz ID6318 Câu 1 Câu 1: Mô hình quản trị chiến lược tổng quát gồm bao nhiêu bước? A 7 bước B 8 bước C 9 bước D 10 bước Câu 2 Câu 2: Điểm khác biệt giữa nhượng quyền kinh doanh và bán bản quyền là gì? A Nhượng quyền không yêu cầu tuân thủ quy tắc kinh doanh B Nhượng quyền chỉ áp dụng cho lĩnh vực sản xuất C Nhượng quyền có cam kết dài hạn hơn và quy tắc chặt chẽ hơn D Nhượng quyền không thu phí bản quyền Câu 3 Câu 3: Đâu là vai trò của khách hàng trong nền kinh tế thị trường? A Là đối tượng ít quan trọng với doanh nghiệp B Là mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp C Là yếu tố ít ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh D Là đối tượng dễ dàng thay thế Câu 4 Câu 4: Mục đích chính của dự báo môi trường kinh doanh là gì? A Dự báo doanh thu trong tương lai B Dự báo những ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động kinh doanh C Dự báo chiến lược của đối thủ cạnh tranh D Dự báo nhu cầu của khách hàng Câu 5 Câu 5: Các yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến việc hình thành hệ thống mục tiêu chiến lược? A Khách hàng và đối thủ cạnh tranh B Môi trường kinh tế và chính trị C Nguồn lực và triết lý kinh doanh D Xã hội và công nghệ Câu 6 Câu 6: Lựa chọn chiến lược về bản chất là gì? A Là việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư và đổi mới tổ chức B Là việc sử dụng các công cụ thích hợp để hình thành chiến lược giải pháp dựa trên mục tiêu đã xác định C Là việc đào tạo cán bộ công nhân viên theo chiến lược mới D Là việc kiểm tra và đánh giá kết quả thực hiện chiến lược Câu 7 Câu 7: Khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp được phát triển thông qua yếu tố nào? A Đầu tư vốn B Tương tác giữa nguồn lực hữu hình và vô hình theo thời gian C Mở rộng quy mô sản xuất D Tăng số lượng nhân viên Câu 8 Câu 8: Mô hình quản trị chiến lược của F.David có đặc điểm gì? A Đảm bảo chắc chắn thành công cho doanh nghiệp B Là mô hình đơn giản và dễ thực hiện C Cung cấp phương pháp tiếp cận rõ ràng và cơ bản trong thiết lập, thực thi và đánh giá chiến lược D Chỉ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ Câu 9 Câu 9: Tại sao thay đổi công nghệ là một bất lợi của hội nhập dọc? A Làm tăng chi phí sản xuất B Khó thay đổi nhà cung cấp khi công nghệ thay đổi C Gây khó khăn trong việc lập kế hoạch D Làm giảm chất lượng sản phẩm Câu 10 Câu 10: Khả năng hấp thụ của doanh nghiệp là gì? A Khả năng tài chính của doanh nghiệp B Khả năng nhận diện, đánh giá, đồng hoá và sử dụng kiến thức mới C Khả năng sản xuất sản phẩm mới D Khả năng cạnh tranh trên thị trường Câu 11 Câu 11: Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa? A Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa thấp B Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa cao C Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa cao D Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa thấp Câu 12 Câu 12: Trong ma trận BCG, chiến lược nào thường áp dụng cho đơn vị ở ô Báo động (Dogs)? A Đầu tư phát triển B Duy trì ổn định C Thu hoạch nhanh hoặc rút lui D Tăng cường marketing Câu 13 Câu 13: Việc phân tích các nguồn lực vật chất được thực hiện thông qua bao nhiêu hoạt động chủ yếu? A 2 hoạt động B 3 hoạt động C 4 hoạt động D 5 hoạt động Câu 14 Câu 14: Việc điều chỉnh chiến lược có thể bao gồm những thay đổi nào? A Chỉ thay đổi về cấu trúc tổ chức B Chỉ thay đổi về mục tiêu kinh doanh C Chỉ thay đổi về chính sách D Có thể là thay đổi nhỏ trong cấu trúc tổ chức, nhiệm vụ kinh doanh, mục tiêu hoặc thay đổi lớn hơn Câu 15 Câu 15: Chiến lược nào phù hợp với đơn vị kinh doanh quy mô nhỏ theo đuổi chiến lược tập trung tạo sự khác biệt? A Chiến lược chi phí thấp B Chiến lược cung cấp sản phẩm có độ tinh xảo và chất lượng vượt trội C Chiến lược đầu tư ban đầu thấp D Chiến lược thâm nhập thị trường Câu 16 Câu 16: Bộ phận R&D có vai trò gì trong doanh nghiệp? A Quản lý nhân sự B Ứng dụng công nghệ mới và tạo lợi thế cạnh tranh C Quản lý tài chính D Tổ chức sản xuất Câu 17 Câu 17: Chiến lược phát triển sản phẩm nên áp dụng khi nào? A Thị trường mới chưa bão hòa B Kênh phân phối sẵn sàng C Sản phẩm hiện tại ở giai đoạn chín muồi và ngành có phát triển công nghệ nhanh D Doanh nghiệp thiếu nguồn lực Câu 18 Câu 18: Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên tập trung vào điều gì? A Chỉ tập trung vào marketing B Chỉ tập trung vào R&D C Kết hợp marketing và R&D sản phẩm và quy trình D Thu hồi vốn đầu tư Câu 19 Câu 19: Nhân tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn chiến lược? A Sức mạnh của ngành và doanh nghiệp B Khả năng tài chính của doanh nghiệp C Số lượng nhân viên trong doanh nghiệp D Mức độ độc lập tương đối trong kinh doanh Câu 20 Câu 20: Trong ma trận BCG, chiến lược nào thường áp dụng cho đơn vị ở ô Báo động (Dogs)? A Đầu tư phát triển B Duy trì ổn định C Thu hoạch nhanh hoặc rút lui D Tăng cường marketing Câu 21 Câu 21: Khi nào một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh? A Khi có thị phần lớn nhất trong ngành B Khi có tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân ngành C Khi có chi phí sản xuất thấp nhất ngành D Khi có sản phẩm khác biệt hoàn toàn so với đối thủ Câu 22 Câu 22: Hai lợi thế của chiến lược chi phí thấp là gì? A Tăng chất lượng sản phẩm và mở rộng thị trường B Có thể định giá thấp hơn đối thủ nhưng vẫn có lợi nhuận bằng họ và khả năng chịu đựng cạnh tranh tốt hơn C Tăng doanh thu và giảm chi phí marketing D Tăng thị phần và đa dạng hóa sản phẩm Câu 23 Câu 23: Lợi ích của việc đánh giá chiến lược thường xuyên là gì? A Giúp tiết kiệm chi phí B Giúp các nhà chiến lược gắn liền với nhịp điệu của doanh nghiệp C Giúp tăng doanh thu D Giúp mở rộng thị trường Câu 24 Câu 24: Ma trận SWOT không bao gồm sự kết hợp nào sau đây? A Điểm mạnh/Cơ hội (S/O) B Điểm yếu/Nguy cơ (W/T) C Điểm mạnh/Điểm yếu (S/W) D Điểm mạnh/Nguy cơ (S/T) Câu 25 Câu 25: Tần suất đánh giá chiến lược kinh doanh nên được thực hiện như thế nào? A Chỉ vào cuối thời kỳ quy định B Trên cơ sở thường xuyên, liên tục C Mỗi năm một lần D Khi có yêu cầu từ ban lãnh đạo Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 23