Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 33 Số câu25Quiz ID6329 Câu 1 Câu 1: Sứ mạng của doanh nghiệp được hình thành trên cơ sở nào? A Chỉ dựa vào khả năng tiềm tàng trong nội bộ B Chỉ dựa vào cơ hội từ môi trường bên ngoài C Dựa vào khả năng nội bộ và cơ hội bên ngoài D Dựa vào khả năng nội bộ, cơ hội và rủi ro từ môi trường bên ngoài Câu 2 Câu 2: Hội nhập dọc ngược chiều hấp dẫn trong trường hợp nào? A Khi chi phí phân phối cao B Khi thị trường đầu vào tăng trưởng nhanh và số nhà cung cấp ít C Khi kênh phân phối phát triển mạnh D Khi doanh nghiệp muốn kiểm soát kênh tiêu thụ Câu 3 Câu 3: Cải tiến trong doanh nghiệp bao gồm những khía cạnh nào? A Chỉ cải tiến sản phẩm B Chỉ cải tiến quy trình sản xuất C Chỉ cải tiến hệ thống quản lý D Cải tiến về sản phẩm, quy trình sản xuất, hệ thống quản trị, cấu trúc tổ chức và chiến lược Câu 4 Câu 4: Hạn chế cơ bản của phương pháp đánh giá theo tổng số điểm - hệ số là gì? A Không đánh giá được các yếu tố môi trường B Có sự bù trừ giữa các nhân tố C Không xác định được hệ số tầm quan trọng D Không đánh giá được mức độ ảnh hưởng Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào sau đây thường thấy ở các doanh nghiệp khai thác công nghệ mới? A Cán bộ quản trị cấp cao có học vấn và kinh nghiệm về kỹ thuật B Chủ trương đầu tư cho các dự án hậu thuẫn vị trí dẫn đầu về công nghệ C Hệ thống cơ cấu tổ chức phù hợp với hệ thống công nghệ D Cả A, B và C đều đúng Câu 6 Câu 6: Môi trường nội bộ doanh nghiệp bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ các yếu tố hữu hình B Chỉ các yếu tố vô hình C Cả yếu tố hữu hình và vô hình D Không yếu tố nào Câu 7 Câu 7: Yếu tố nào ảnh hưởng đến nội dung và phương pháp kiểm tra, đánh giá chiến lược của doanh nghiệp? A Chỉ quy mô doanh nghiệp B Chỉ lĩnh vực hoạt động C Chỉ môi trường kinh doanh D Quy mô, lĩnh vực hoạt động và môi trường kinh doanh Câu 8 Câu 8: Chiến lược cạnh tranh bằng phương thức phục vụ phù hợp với phân khúc thị trường nào? A Nhạy cảm giá cao, chấp nhận khác biệt hóa cao B Nhạy cảm giá thấp, chấp nhận khác biệt hóa thấp C Nhạy cảm giá cao, chấp nhận khác biệt hóa thấp D Nhạy cảm giá thấp, chấp nhận khác biệt hóa cao Câu 9 Câu 9: Vai trò của Chính phủ đối với doanh nghiệp là gì? A Chỉ là người kiểm soát hoạt động doanh nghiệp B Chỉ là khách hàng của doanh nghiệp C Chỉ là nhà cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp D Vừa là người kiểm soát, khuyến khích, tài trợ, vừa là khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ Câu 10 Câu 10: Áp lực nào không thuộc về áp lực đáp ứng nhu cầu địa phương? A Khác biệt về thị hiếu và sở thích B Khác biệt về hạ tầng và thói quen C Áp lực từ đối thủ cạnh tranh về giá D Khác biệt về kênh phân phối Câu 11 Câu 11: Các chính sách kinh doanh được xây dựng nhằm mục đích gì? A Để phân bổ nguồn lực sản xuất B Để đánh giá hiệu quả kinh doanh C Để tổ chức thực hiện có hiệu quả các kế hoạch kinh doanh D Để xác định điểm mạnh điểm yếu Câu 12 Câu 12: Chiến lược tập trung trọng điểm là gì? A Chiến lược tập trung vào giảm chi phí sản xuất B Chiến lược tập trung vào thị trường mà doanh nghiệp có ưu thế vượt trội hơn so với đối thủ C Chiến lược tập trung vào đa dạng hóa sản phẩm D Chiến lược tập trung vào mở rộng thị trường Câu 13 Câu 13: Các chiến lược nào phù hợp khi véc tơ nằm ở góc vuông phòng thủ? A Thâm nhập thị trường và phát triển sản phẩm B Kết hợp theo chiều ngang và đa dạng hóa C Hạn chế chỉ tiêu, giảm quy mô, từ bỏ và đa dạng hóa tập trung D Phát triển thị trường và liên doanh Câu 14 Câu 14: Chính sách phân phối thường đề cập đến những nội dung nào? A Chỉ đề cập đến việc lựa chọn kênh phân phối B Chỉ đề cập đến hệ thống điểm bán hàng C Chỉ đề cập đến vấn đề kho hàng và vận chuyển D Đề cập đến kênh phân phối, điểm bán hàng, tiêu chuẩn lựa chọn địa lý, đại diện thương mại, kho hàng và vận chuyển Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nào sau đây thường thấy ở các doanh nghiệp khai thác công nghệ mới? A Cán bộ quản trị cấp cao có học vấn và kinh nghiệm về kỹ thuật B Chủ trương đầu tư cho các dự án hậu thuẫn vị trí dẫn đầu về công nghệ C Hệ thống cơ cấu tổ chức phù hợp với hệ thống công nghệ D Cả A, B và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Hội nhập toàn diện là gì? A Doanh nghiệp chỉ tham gia một phần đầu vào hoặc đầu ra B Doanh nghiệp tự sản xuất tất cả đầu vào hoặc tự đảm nhận tất cả đầu ra C Doanh nghiệp liên kết với các đối tác bên ngoài D Doanh nghiệp thành lập công ty con Câu 17 Câu 17: Chuỗi cung ứng toàn cầu mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm chất lượng sản phẩm C Đạt được tối đa tính kinh tế của vị trí D Hạn chế nguồn cung ứng Câu 18 Câu 18: Tại sao việc thuê người từ doanh nghiệp thành công để bắt chước năng lực thường không hiệu quả? A Vì người được thuê không trung thành B Vì các năng lực hiếm khi tập trung vào một cá nhân C Vì chi phí thuê quá cao D Vì luật pháp không cho phép Câu 19 Câu 19: Theo Teece, có mấy yếu tố ảnh hưởng đến việc bảo vệ nguồn lợi nhuận? A 2 yếu tố B 3 yếu tố C 4 yếu tố D 5 yếu tố Câu 20 Câu 20: Thông tin sơ cấp bên ngoài có những ưu điểm và nhược điểm gì? A Ưu điểm là chi phí thấp, nhược điểm là thiếu tính khách quan B Ưu điểm là nhanh chóng, nhược điểm là khó kiểm chứng C Ưu điểm là đa dạng và khách quan, nhược điểm là tốn thời gian và chi phí D Ưu điểm là dễ thu thập, nhược điểm là không đáng tin cậy Câu 21 Câu 21: Kế hoạch thu thập thông tin định kỳ nhằm mục đích gì? A Thu thập thông tin về các sự kiện bất thường B Thu thập thông tin về các sự kiện có chọn lọc liên quan đến chiến lược C Thu thập thông tin liên tục về môi trường D Thu thập thông tin khi có yêu cầu đột xuất Câu 22 Câu 22: Trong mô hình quản trị chiến lược của doanh nghiệp Nhật Bản, các bước công việc có đặc điểm gì? A Hoàn toàn độc lập với nhau B Có trình tự thực hiện rõ ràng C Có mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau D Không có sự liên kết Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào sau đây quyết định tính lâu bền của lợi thế cạnh tranh? A Độ cao của rào cản bắt chước B Năng lực của đối thủ cạnh tranh C Mức độ năng động của ngành D Cả A, B và C đều đúng Câu 24 Câu 24: Khi nào đơn vị kinh doanh cần thực hiện cả hai chiến lược R&D (tiến trình và sản phẩm/dịch vụ)? A Khi cạnh tranh bằng chi phí thấp B Khi cạnh tranh bằng tạo sự khác biệt C Khi cạnh tranh bằng chiến lược kết hợp chi phí thấp và tạo sự khác biệt D Khi mới gia nhập thị trường Câu 25 Câu 25: Phân tích và dự báo môi trường kinh doanh là quá trình xác định điều gì? A Chỉ xác định cơ hội và đe dọa từ môi trường bên ngoài B Chỉ xác định điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp C Xác định cơ hội, đe dọa từ môi trường bên ngoài và điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp D Xác định chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 34