Quản trị họcTrắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 1 Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 1 Số câu40Quiz ID5957 Câu 1 1/ Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường. B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức. C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn. Câu 2 2/ Bước 2 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường. B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức. C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn. Câu 3 3/ Bước 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường. B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức. C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn. Câu 4 4/ Bước 4 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường. B Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức. C Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn. Câu 5 5/ Bước 5 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Kiểm tra và đánh giá kết quả. B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai kế hoạch chiến lược. D Lặp lai quá trình hoạch định. Câu 6 6/ Bước 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Kiểm tra và đánh giá kết quả. B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai kế hoạch chiến lược. D Lặp lại quá trình hoạch định. Câu 7 7/ Bước 7 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Kiểm tra và đánh giá kết quả. B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai kế hoạch chiến lược. D Lặp lai quá trình hoạch định. Câu 8 8/ Bước 8 trong quá trình hoạch định chiến lược là: A Kiểm tra và đánh giá kết quả. B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai kế hoạch chiến lược. D Lặp lại quá trình hoạch định. Câu 9 9/ Các câu hỏi “chúng ta là ai?” ; “chúng ta muốn trở thành một tổ chức như thế nào?”; “các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?” được dùng để: A Xây dựng các chiến lƣợc để lựa chọn. B Triển khai các kế hoạch chiến lược. C Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức. D Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. Câu 10 10/ Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải đượcc tiến hành một cách đồng thời là: A Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả. B Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 11 11/ Trong bước 2 (Phân tích những đe dọa và cơ hội của môi trường), những áp lực cạnh tranh trong ngành và trên thị trường bao gồm: A Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh. B Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng. C Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động khác ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng. D Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 12 12/ Quyền thương lượng của khách hàng tùy thuộc vào: A Khả năng của họ trong việc yêu cầu được ưu đãi, khuyến mại. B Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá. C Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá, chất lượng sản phẩm cao, hay chiết khấu theo số lượng hàng mua. D Tất cả đều sai. Câu 13 13/ Có bao nhiêu tiêu chuẩn có thể áp dụng để nhận diện những khả năng chủ yếu của một doanh nghiệp? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 14 14/ Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị: A Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp. B Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức. C Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức D Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng. Câu 15 15/ Trong việc xây dựng các chiến lƣợc để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16 16/ Hoạch định là A Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu B Xây dựng các kế hoạch dài hạn C Xây dựng các kế hoạch hằng năm D Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty Câu 17 17/ Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định A Áp đặt từ cấp cao B Từ khách hàng C Theo nhu cầu thị trường D Từ cấp dưới Câu 18 18/ Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách A Từ cấp cao B Từ cấp dưới C Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu D Mục tiêu trở thành cam kết Câu 19 19/ “Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra......hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định” A Quan điểm B Giải pháp C Giới hạn D Ngân sách Câu 20 20/ “Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động......trong tương lai” A Không lặp lại B Ít phát sinh C Xuất hiện D Ít xảy ra Câu 21 21/ “Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống......và có thể lường trước” A Ít xảy ra B Thường xảy ra C Phát sinh D Xuất hiện Câu 22 22/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất A Hoạch định luôn khác xa với thực tế B Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức C Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định D Mục tiêu-nền tảng của hoạch định Câu 23 23/ “Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và.......hành động trong suốt quá trình quản trị” A Cam kết ; tự nguyện B Chấp nhận ; tích cực C Tự nguyện ; tích cực D Tự nguyện ; cam kết Câu 24 24/ Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng A Có tính tiên tiến B Có tính kế thừa C Định tính và định lượng D Không có câu nào chính xác Câu 25 25/ Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò A Định hướng cho tất cả các hoạt độngcủa tổ chức B Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa cácđơn vị, các bộ phận trong công ty C Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức D Các vai trò trên Câu 26 26/ Chọn câu trả lời đúng nhất A Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị B Hoạch định chỉ mang tính hình thức C Hoạch định khác xa với thực tế D Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối Câu 27 27/ Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi A Nguồn lực của công ty B Quan điểm của lãnh đạo C Các đối thủ cạnh tranh D Không có câu nào chính xác Câu 28 28/ Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là A Các dự án B Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại C Các chính sách, thủ tục, quy định D Cả 2 câu b và c đúng Câu 29 29/ Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất A Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới B Dạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm C Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2011 D Tuyển thêm lao động Câu 30 30/ Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp A Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn B Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới C Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới D Các lợi ích trên đều đúng Câu 31 31/ MBO hiện nay được quan niệm là A Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ B Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị C Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược D Tất cả đều sai Câu 32 32/ Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm: A Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao,sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì B Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tựnguyện C Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì D Tất cả đều sai Câu 33 33/ Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO A Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất B Kết quả là quan trọng nhất C Bao gồm a và b D Cả 3 đều sai Câu 34 34/ Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị: A Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì B Không cần kiểm tra C Chỉ kiểm tra khi cần thiết D Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc Câu 35 35/ Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là: A Độ dài thời gian B Nội dung và thời gian thực hiện C Cấp quản trị tham gia vào hoạch định D Không câu nào đúng Câu 36 36/ Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức: A Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu B Sinh, lão, bệnh, tử C Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái D Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi Câu 37 37/ Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là? A Dự án chương trình B Chương trình, dự án, dự toán ngân sách C Các quy định, thủ tục D Các chính sách, thủ tục Câu 38 38/ Tác dụng của hoạch định là? A Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai B Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ khó khan C Triển khai kịp thời các chương trình hành động D Cả 3 ý trên Câu 39 39/ Các loại hoạch định khác nhau ở? A Thời hạn B Khuôn khổ C Việc nêu ra những mục tiêu D cả 3 ý trên Câu 40 40/ Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận? A Quản trị viên cấp cao B Quản trị viên cấp thấp C Quản trị viên cấp trung D A & B đều đúng Trắc nghiệm Quản trị học chương 4 – Quyết định quản trị Trắc nghiệm Quản trị học chương 7 – Chức năng kiểm soát