Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 40 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 40 Số câu25Quiz ID6264 Câu 1 Câu 1: Nguồn gốc của động cơ là gì? A Sự thúc đẩy từ người quản lý B Nhu cầu của con người C Môi trường làm việc D Chế độ đãi ngộ Câu 2 Câu 2: Ai là những thành phần tham gia vào quá trình phân tích công việc? A Chỉ có nhà phân tích và công nhân B Chỉ có cấp quản trị và nhà phân tích C Nhà phân tích, công nhân và cấp quản trị trực tiếp D Toàn bộ nhân viên trong tổ chức Câu 3 Câu 3: Theo thứ tự tăng dần trong thang nhu cầu Maslow, nhu cầu nào đứng ở vị trí thứ ba? A Nhu cầu sinh lý B Nhu cầu an toàn, an ninh C Nhu cầu xã hội, liên kết D Nhu cầu được kính trọng Câu 4 Câu 4: Điểm khác biệt chính giữa đào tạo và phát triển là gì? A Đào tạo tốn kém hơn phát triển B Đào tạo hướng đến công việc hiện tại, phát triển hướng đến công việc tương lai C Đào tạo dành cho nhân viên mới, phát triển dành cho nhân viên cũ D Đào tạo ngắn hạn, phát triển dài hạn Câu 5 Câu 5: Mục đích chính của phỏng vấn nhóm là gì? A Tiết kiệm thời gian phỏng vấn B Đánh giá khả năng làm việc nhóm C Quan sát khách quan và phát hiện khả năng thủ lĩnh D Tạo áp lực cho ứng viên Câu 6 Câu 6: Bước đầu tiên trong trình tự thực hiện phỏng vấn với nhân viên là gì? A Thông báo quyền lợi của phỏng vấn B Chuẩn bị các nội dung phỏng vấn C Chỉ rõ thành công và hạn chế D Đề ra chương trình phát triển Câu 7 Câu 7: Đơn xin việc bao gồm những thông tin nào? A Chỉ dữ kiện cá nhân và trình độ học vấn B Dữ kiện cá nhân và kinh nghiệm làm việc C Thông tin cá nhân, trình độ, kinh nghiệm và người giới thiệu D Chỉ thông tin về kinh nghiệm và kỹ năng Câu 8 Câu 8: Bản mô tả công việc là gì? A Văn bản liệt kê yêu cầu về năng lực cá nhân B Văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ và điều kiện làm việc C Văn bản đánh giá hiệu quả công việc D Văn bản phân tích các kỹ năng cần thiết Câu 9 Câu 9: Khi nào doanh nghiệp cần tìm kiếm ứng viên từ bên ngoài? A Khi mở rộng lực lượng lao động B Khi tìm kiếm những kỹ năng đặc biệt C Khi điền khuyết những công việc có trình độ sâu D Tất cả các đáp án trên Câu 10 Câu 10: Sự khác biệt giữa nhân sự và tài nguyên nhân lực là gì? A Nhân sự là con người cụ thể đảm nhiệm vị trí công tác, tài nguyên nhân lực là toàn bộ khả năng sức lực trí tuệ của mọi cá nhân B Nhân sự là người quản lý, tài nguyên nhân lực là nhân viên C Nhân sự là người làm việc chính thức, tài nguyên nhân lực là người làm thời vụ D Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này Câu 11 Câu 11: Đâu là đặc điểm của nhà quản trị chủ động? A Chờ đợi vấn đề xảy ra rồi mới giải quyết B Chỉ giải quyết khi có phản ứng từ nghiệp đoàn C Ngăn cản các rắc rối xảy ra hơn là đi giải quyết chúng D Đối phó với vấn đề khi đã trở nên nghiêm trọng Câu 12 Câu 12: Đánh giá nhóm là gì? A Việc một nhân viên tự đánh giá bản thân B Việc sử dụng 2-3 nhà quản trị quen biết hoặc có quan hệ công việc để đánh giá nhân viên C Việc đánh giá của cấp trên trực tiếp D Việc đánh giá của đồng nghiệp cùng cấp Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ tuyển chọn 1:25 được coi là: A Tỷ lệ nhỏ B Tỷ lệ trung bình C Tỷ lệ lớn D Tỷ lệ không đạt yêu cầu Câu 14 Câu 14: Phân tích công việc là gì? A Là quá trình thiết kế công việc mới B Là tiến trình xác định có hệ thống các nhiệm vụ và kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc C Là việc mô tả cách thức thực hiện công việc D Là quá trình đánh giá hiệu quả công việc Câu 15 Câu 15: Phương pháp nào thích hợp để phân tích công việc hành chính văn phòng? A Chỉ sử dụng bản câu hỏi B Chỉ sử dụng phỏng vấn C Chỉ sử dụng quan sát D Phối hợp bản câu hỏi, phỏng vấn và quan sát Câu 16 Câu 16: Các yếu tố cơ bản trong hồ sơ lý lịch kỹ năng chuyên môn của TNNL cần đưa vào máy tính KHÔNG bao gồm yếu tố nào? A Kinh nghiệm và trình độ học vấn B Khả năng ngoại ngữ và sở thích nghề nghiệp C Thành tích công tác và các khóa đào tạo D Tình trạng hôn nhân và số con Câu 17 Câu 17: Nghỉ hưu sớm có mấy cách thực hiện? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 18 Câu 18: Đối với chủ doanh nghiệp, tiền lương có vai trò gì? A Chỉ là yếu tố chi phí cần kiểm soát B Chỉ là phương tiện kinh doanh cần mở rộng C Vừa là chi phí cần kiểm soát vừa là phương tiện kinh doanh D Không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh Câu 19 Câu 19: Mục tiêu của đánh giá công việc là gì? A Xác định cấu trúc công việc và đạt được sự nhất trí giữa các bên B Tạo bình đẳng và trật tự trong quan hệ công việc C Triển khai thứ bậc giá trị công việc để thiết kế cơ cấu lương D Tất cả các đáp án trên Câu 20 Câu 20: Các phương pháp đào tạo được chia thành mấy nhóm theo đối tượng áp dụng? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 21 Câu 21: Theo Ray Brillinger, điều nào sau đây KHÔNG phải là điểm chính yếu trong quản trị nghề nghiệp? A Thời đại nghề nghiệp của một người sử dụng lao động đã qua B Hoạch định nghề nghiệp phải năng động, tiên phong C Tính linh hoạt và học tập suốt đời là chìa khóa thành công D Chỉ làm việc cho các tổ chức lớn mới có cơ hội thăng tiến Câu 22 Câu 22: Theo Peter Drucker, tỷ lệ thành công trung bình của các quyết định tuyển chọn và thăng tiến nhân sự là bao nhiêu? A 25% B 33.3% C 50% D 75% Câu 23 Câu 23: Lương bổng và đãi ngộ về mặt tài chính gián tiếp bao gồm những gì? A Lương tháng và tiền thưởng B Hoa hồng và phụ cấp C Bảo hiểm, trợ cấp xã hội, phúc lợi, trợ cấp giáo dục D Tiền làm thêm giờ và tiền thưởng Câu 24 Câu 24: Văn hóa tổ chức khởi đầu như thế nào? A Từ ý tưởng của người sáng lập B Từ việc tạo nhóm cốt lõi chia sẻ tầm nhìn C Từ hành động phối hợp và xây dựng lịch sử chung D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân chính khiến nhân viên mới nghỉ việc trong vài tháng đầu là gì? A Lương thấp B Công việc quá khó C Thất bại trong chương trình hội nhập do cảm thấy cô đơn D Không được đào tạo đầy đủ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 41