Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 48 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 48 Số câu30Quiz ID6272 Câu 1 Câu 1: Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của phong phú hoá công việc? A Đảm bảo CMH theo từng công việc B Tính linh hoạt cơ động cao nên khả năng chuyển hóa tốt C Phát huy cao độ khả năng làm việc của người lao động D Tăng lợi thế quy mô của các nguồn lực Câu 2 Câu 2: Thiết kế công việc theo Modul có đặc điểm gì? A Chia công việc thành các phần việc 4 giờ B Không cho phép người lao động lựa chọn phần việc C Chia nhỏ công việc thành các phần việc 2 giờ D Chỉ áp dụng cho công việc đơn giản Câu 3 Câu 3: Trong cạnh tranh, nhà quản trị cần quan tâm đến điều gì? A Chỉ quan tâm đến cạnh tranh sản phẩm B Chỉ quan tâm đến cạnh tranh nguồn nhân lực C Cạnh tranh cả về sản phẩm và nguồn nhân lực D Không cần quan tâm đến cạnh tranh Câu 4 Câu 4: Tiền trình đào tạo và phát triển bao gồm bao nhiêu bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 5 Câu 5: Công ty có thể theo đuổi bao nhiêu chính sách lương cơ bản? A 2 chính sách B 3 chính sách C 4 chính sách D 5 chính sách Câu 6 Câu 6: Sai lầm nào sau đây cần tránh trong đánh giá thành tích? A Tiêu chuẩn rõ ràng B Xu hướng trung bình chủ nghĩa C Đánh giá khách quan D Quan tâm đến công việc nhân viên Câu 7 Câu 7: Cuộc khảo cứu về những điều thích và không thích có tác dụng gì? A Giúp xác định mức lương mong muốn B Giúp nhận biết giới hạn của bản thân C Giúp đánh giá năng lực chuyên môn D Giúp tìm kiếm cơ hội việc làm Câu 8 Câu 8: Khả năng của người lao động ảnh hưởng như thế nào đến thiết kế công việc theo Henry Ford? A Công việc được thiết kế phức tạp hơn B Công việc được thiết kế đơn giản và ít đào tạo C Công việc đòi hỏi nhiều đào tạo D Công việc không bị ảnh hưởng bởi khả năng người lao động Câu 9 Câu 9: Hạn chế nào không phải của phương pháp trắc nghiệm? A Kết quả chỉ mang tính chất định lượng B Khó đánh giá khi câu trả lời chưa rõ ràng C Tốn kém chi phí thực hiện D Không cho biết lý do đạt được điểm số Câu 10 Câu 10: Năng khiếu là gì? A Kỹ năng học được qua công việc B Khả năng thiên hướng bẩm sinh do di truyền C Kinh nghiệm tích lũy theo thời gian D Kiến thức chuyên môn được đào tạo Câu 11 Câu 11: Nội dung đánh giá hiệu quả đào tạo bao gồm những gì? A Thí nghiệm kiểm tra và đánh giá định tính B Đánh giá định tính và đánh giá định lượng C Thí nghiệm kiểm tra và đánh giá định lượng D Thí nghiệm kiểm tra, đánh giá định tính và đánh giá định lượng Câu 12 Câu 12: Việc tạo điều kiện cho các nhóm không chính thức hình thành có tác dụng gì? A Tăng hiệu quả công việc B Giảm áp lực quản lý C Tạo cơ hội cho mọi người tự khẳng định và phát huy trách nhiệm D Giảm chi phí tổ chức Câu 13 Câu 13: Phân tích tác nghiệp khác với phân tích công việc ở điểm nào? A Phân tích tác nghiệp tập trung vào kết quả công việc B Phân tích tác nghiệp định hướng cách thức thực hiện công việc C Phân tích tác nghiệp chỉ áp dụng cho công việc mới D Phân tích tác nghiệp chỉ dành cho nhân viên mới Câu 14 Câu 14: Kỹ thuật Delphi được phát triển ban đầu nhằm mục đích gì? A Dự báo nhu cầu nhân sự B Dự báo xu hướng thị trường C Dự báo ảnh hưởng của cuộc tấn công nguyên tử vào Mỹ D Dự báo tình hình kinh tế Câu 15 Câu 15: Phương pháp so sánh các yếu tố do Eugene Benge đề xuất gồm mấy yếu tố tổng quát? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 16 Câu 16: Hoạch định nguồn nhân lực là gì? A Là việc tuyển dụng nhân viên mới B Là việc đào tạo nhân viên C Là tiến trình xét duyệt có hệ thống yêu cầu về nguồn nhân lực để đảm bảo đúng người đúng việc D Là việc sa thải nhân viên không đạt yêu cầu Câu 17 Câu 17: Một trong những lý do khiến nhân viên mới nghỉ việc sớm là gì? A Lương thấp B Công việc quá khó C Sự khác biệt giữa kỳ vọng và thực tế D Thiếu cơ hội thăng tiến Câu 18 Câu 18: Kỹ thuật mời đăng ký chỗ làm còn trống được gọi là gì? A Job posting B Job bidding C Job rotation D Job description Câu 19 Câu 19: Mục đích của thúc đẩy nhân viên là gì? A Chỉ để tăng lương cho nhân viên B Chỉ để cải thiện môi trường làm việc C Chỉ để tạo cạnh tranh giữa các nhân viên D Giúp nhân viên thỏa mãn với công việc và cống hiến hết mình cho tổ chức Câu 20 Câu 20: Môi trường bên trong của công ty bao gồm những yếu tố nào? A Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp B Sứ mệnh, chính sách, văn hóa công ty C Luật pháp, chính trị, kinh tế D Công nghệ, khoa học kỹ thuật Câu 21 Câu 21: Đối với doanh nghiệp, tiền lương được xem là: A Chi phí sản xuất cần được kiểm soát B Phương tiện kinh doanh để thu hút lao động C Công cụ tạo động lực làm việc D Cả A, B và C đều đúng Câu 22 Câu 22: Trong nửa giờ phỏng vấn, chuyên viên tuyển mộ thường dành bao nhiêu thời gian để tìm hiểu về sinh hoạt học tập của sinh viên? A 15 phút B 20 phút C 25 phút D 30 phút Câu 23 Câu 23: Phương pháp quan sát có ưu điểm nào sau đây? A Có thể quan sát được tất cả các công việc B Khám phá được công việc thực tế nhân viên thực hiện C Không cần người quan sát trực tiếp D Phù hợp với mọi loại công việc Câu 24 Câu 24: Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật có đặc điểm nào sau đây? A Chú trọng vào hành vi bình thường trong công việc hàng ngày B Đảm bảo tính khách quan và chính xác cao C Chú trọng vào hành vi thật giỏi hoặc thật kém so với công việc hàng ngày D Không phụ thuộc vào khả năng viết của người đánh giá Câu 25 Câu 25: Phương pháp nào phù hợp để dự báo nhu cầu nhân lực trong điều kiện sản xuất kinh doanh ổn định? A Phân tích xu hướng B Phân tích tương quan C Đánh giá của chuyên gia D Sử dụng máy tính Câu 26 Câu 26: Mục đích của phỏng vấn sơ bộ là gì? A Để ký hợp đồng lao động B Để đánh giá chuyên môn của ứng viên C Để ứng viên tìm hiểu công ty và công ty đánh giá sơ bộ ứng viên D Để thông báo kết quả tuyển dụng Câu 27 Câu 27: Đơn xin việc có vai trò gì trong quá trình tuyển dụng? A Chỉ để lưu hồ sơ B Thu thập thông tin theo cách thức chung để so sánh giữa các ứng viên C Để kiểm tra kỹ năng viết của ứng viên D Để đánh giá tính cẩn thận của ứng viên Câu 28 Câu 28: Những yếu tố nào có thể cản trở việc thay đổi văn hóa tổ chức? A Kỹ năng và quan hệ hiện có B Cán bộ nhân viên và vai trò C Công đoàn, quản lý và khách hàng D Tất cả các phương án trên Câu 29 Câu 29: Văn hóa tổ chức được hình thành dựa trên sự kết hợp của những nhân tố nào? A Dạng rủi ro và dạng phản hồi từ quyết định B Dạng rủi ro và cách thức ứng xử C Dạng phản hồi và sức mạnh văn hóa D Điểm mạnh và điểm yếu của văn hóa Câu 30 Câu 30: Giai đoạn duy trì trong phát triển nghề nghiệp diễn ra trong khoảng thời gian nào? A Từ 25 đến 44 tuổi B Từ giữa những năm 40 đến lúc nghỉ hưu C Từ 35 đến 45 tuổi D Từ 15 đến 24 tuổi Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 47 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 49