Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 51 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 51 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 51 Số câu26Quiz ID6347 Câu 1 Câu 1: Protein xuyên màng chiếm bao nhiêu phần trăm protein màng tế bào? A 50% B 60% C 70% D 80% Câu 2 Câu 2: Tỷ lệ protein/lipit (P/L) trong màng tế bào ruột là bao nhiêu? A 1.0 B 1.4 C 2.5 D 4.6 Câu 3 Câu 3: β-galactosidase có chức năng nào sau đây? A Chỉ thoái dưỡng lactose thành glucose và galactose B Chỉ chuyển liên kết 1-4 thành liên kết 1-6 C Thoái dưỡng lactose và chuyển đổi liên kết 1-4 thành 1-6 D Vận chuyển lactose qua màng tế bào Câu 4 Câu 4: Nội phân là gì? A Sự phân chia tế bào bình thường B Sự nhân đôi NST và ADN nhưng không có phân bào C Sự phân chia không đều của tế bào D Sự phân chia tế bào không hoàn toàn Câu 5 Câu 5: Chất ức chế cạnh tranh tác động lên enzyme bằng cách nào? A Làm biến đổi trung tâm hoạt động B Cạnh tranh với cơ chất bám vào trung tâm hoạt động C Gắn vào vị trí khác trên enzyme D Phá vỡ cấu trúc enzyme Câu 6 Câu 6: Chức năng chính của lưới nội sinh chất có hạt là gì? A Tổng hợp lipid và cholesterol B Tiếp nhận, chế biến và vận chuyển protein tiết C Tổng hợp axit béo D Giải độc các chất độc hại Câu 7 Câu 7: Nước tự do trong tế bào chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước? A 50% B 75% C 95% D 5% Câu 8 Câu 8: Vị trí phân bố của đa số enzyme trong tế bào là gì? A Tự do trong tế bào chất B Bám vào hệ thống màng bên trong tế bào C Nằm trong nhân tế bào D Nằm ngoài tế bào Câu 9 Câu 9: Con người có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong tế bào soma? A 23 nhiễm sắc thể B 44 nhiễm sắc thể C 45 nhiễm sắc thể D 46 nhiễm sắc thể Câu 10 Câu 10: Kỳ xen kẽ (interkinese) có đặc điểm gì? A Xảy ra hiện tượng nhân đôi NST B Có sự nhân đôi ADN C Kéo dài như kỳ trung gian D Không có hiện tượng nhân đôi NST và ADN Câu 11 Câu 11: Đột biến gene là gì? A Những biến đổi xảy ra bên ngoài cấu trúc gene B Những biến đổi xảy ra bên trong cấu trúc gene C Những biến đổi có thể quan sát được qua kính hiển vi D Những biến đổi không liên quan đến trình tự nucleotide Câu 12 Câu 12: Các amino acid có nhóm R không phân cực có đặc điểm gì? A Làm tăng tính tan của protein B Làm cho protein không tan và ít hoạt tính C Tạo điện tích âm cho protein D Tạo điện tích dương cho protein Câu 13 Câu 13: Giai đoạn phôi sớm được nghiên cứu bằng những phương pháp nào? A Phân tích sản phẩm gen và di truyền thực nghiệm B Nghiên cứu tiềm năng của nhân và phôi bào C Nghiên cứu phôi có bộ gen biến đổi D Tất cả các phương pháp trên Câu 14 Câu 14: Operator là gì? A Trình tự DNA nơi RNA polymerase gắn vào B Trình tự DNA nơi protein ức chế gắn vào để ngăn cản phiên mã C Trình tự DNA nơi ribosome gắn vào D Trình tự DNA nơi tRNA gắn vào Câu 15 Câu 15: Vai trò của đại thực bào trong hệ miễn dịch là gì? A Chỉ tiêu diệt vi sinh vật B Chỉ trình diện kháng nguyên cho lympho T C Chỉ tiêu hủy tế bào già D Tiêu diệt vi sinh vật, trình diện kháng nguyên và tiêu hủy tế bào già Câu 16 Câu 16: Sự khác biệt cơ bản giữa tế bào Prokaryota và Eukaryota về mặt nhân tế bào là gì? A Prokaryota không có vật liệu di truyền B Prokaryota có nhân điển hình như Eukaryota C Prokaryota có vùng nucleoid chứa ADN thay vì nhân điển hình D Prokaryota không có bất kỳ cấu trúc nào liên quan đến di truyền Câu 17 Câu 17: Di truyền siêu gen là gì? A Sự truyền thông tin về thứ tự nucleotide B Sự truyền thông tin về hoạt động gen qua các thế hệ tế bào C Sự truyền đột biến gen D Sự truyền các protein đặc hiệu Câu 18 Câu 18: Màng trong của ti thể có đặc điểm gì? A Có tỷ lệ P/L thấp và nhiều cholesterol B Có tỷ lệ P/L cao và ít cholesterol C Có tỷ lệ P/L thấp và ít cholesterol D Có tỷ lệ P/L cao và nhiều cholesterol Câu 19 Câu 19: Trong giai đoạn già hóa, quá trình nào diễn ra mạnh hơn? A Quá trình đồng hóa B Quá trình dị hóa C Quá trình trao đổi chất D Quá trình tổng hợp Câu 20 Câu 20: Tế bào chất được phân hóa thành mấy lớp? A 3 lớp B 4 lớp C 2 lớp D 1 lớp Câu 21 Câu 21: Ribosom tự do trong tế bào có chức năng gì? A Sản xuất các protein tiết B Sản xuất các protein thuộc bộ xương tế bào và protein cho ti thể C Sản xuất các protein màng D Sản xuất các protein vận chuyển Câu 22 Câu 22: Vai trò đặc biệt của lưới nội sinh chất nhẵn trong tế bào cơ là gì? A Tổng hợp protein cơ B Điều hòa nồng độ Ca++ liên quan đến co duỗi cơ C Tổng hợp lipid cho màng cơ D Tạo năng lượng cho cơ Câu 23 Câu 23: Màng của túi dẹt phía xa (trans) của bộ Golgi có đặc điểm gì? A Có tỉ lệ P/L xấp xỉ bằng 2 B Có độ dày khoảng 45-60Å C Có tỉ lệ P/L và độ dày gần giống màng tế bào D Có cấu tạo giống màng RER Câu 24 Câu 24: Nhập bào là gì? A Quá trình vận chuyển vật chất từ bào tương ra ngoài tế bào B Quá trình vận chuyển từ gian bào vào bào tương, vật chất được ngăn cách bằng màng C Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào D Quá trình tiêu hóa các chất trong tế bào Câu 25 Câu 25: Các amino acid với nhóm R kiềm bao gồm: A Lysine, arginine, histidine B Aspartic acid, glutamic acid C Serine, threonine, tyrosine D Glycine, alanine, valine Câu 26 Câu 26: Đâu là đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng? A Tốc độ tăng đồng hóa thấp hơn dị hóa B Cơ quan sinh dục đã phát triển hoàn thiện C Khả năng thích nghi với môi trường cao D Tốc độ tăng đồng hóa cao hơn dị hóa rất nhiều Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 50 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 52