Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 2 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 2 Số câu40Quiz ID5999 Câu 1 Công ty chứng khoán được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây: I. Môi giới chứng khoán; II. Tự doanh; III. Bảo lãnh phát hành chứng khoán; IV. Quản lý danh mục đầu tư; V. Tư vấn đầu tư chứng khoán A I , II, III và IV B I, II, III và V C II, III, IV và V D I, II, III, IV và V Câu 2 Ngân hàng GS bán tạm thời cho quỹ đầu tư LM 1000 tín phiếu kho bạc Mỹ, có mệnh giá 1000 USD, kỳ hạn 182 ngày (thời hạn còn lại của tín phiếu là 91 ngày), tại mức lãi suất chiết khấu (bank discount rate) là 2,25%/năm (360 ngày) và cam kết mua lại sau 7 ngày với mức lãi suất mua lại là 3%/năm (360 ngày). Cho biết giá trị của hợp đồng mua lại khi ngân hàng GS mua lại lượng tín phiếu trên ? A 994.994.917,09 USD B 995.994.893,02 USD C 996.989.329,71 USD D 997.989.321,81 USD Câu 3 Sự khác biệt giữa Option kiểu Mỹ và kiểu Châu Âu là ở tiêu chí nào sau đây ? A Thời điểm thực hiện hợp đồng B Loại hàng hóa C Phương thức giao dịch D Không có câu nào đúng Câu 4 Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng mua lại truyền thống, nếu trái phiếu trả trái tức thì quyền lợi tài chính thuộc về A Người bán trái phiếu trong hợp đồng mua lại B Người mua trái phiếu trong hợp đồng mua lại C Chia đều cho bên mua và bên bán trong hợp đồng mua lại D Không bên nào trong hợp đồng mua lại được hưởng Câu 5 Công cụ nào sau đây không phải là công cụ của thị trường chứng khoán ? A Trái phiếu chính quyền địa phương B Hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán C Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ D Chứng quyền Câu 6 Nhà đầu tư mua hợp đồng quyền chọn mua cổ phiếu khi kỳ vọng giá cổ phiếu A Tăng B Không đổi C Giảm D Cả a, b và c đều sai Câu 7 Khi giá thị trường của cổ phiếu tăng lớn hơn mệnh giá A Vốn góp của cổ đông sẽ tăng B Vốn chủ sở hữu của công ty sẽ tăng C Vốn góp của cổ đông không thay đổi D Thặng dư vốn cổ phần của công ty sẽ tăng Câu 8 Khi Ngân hàng trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở thì có tác dụng A Thắt chặt chính sách tiền tệ B Nới lỏng chính sách tiền tệ C Thắt chặt chính sách tài chính D Nới lỏng chính sách tài chính Câu 9 Biết các tỉ giá giao ngay được yết tại Ngân hàng ngày 15/07/201X như sau : USD/VND: 22.260 – 22.330; EUR/USD: 1,1112 – 1,1121. Khách hàng bán EUR mua VND, NH sẽ áp dụng tỉ giá EUR/VND là A 24.24.833 B 25.24.735 C 26.20.016 D 27.20.095 Câu 10 Giá thị trường của cổ phiếu NSC vào ngày giao dịch có quyền mua thêm cổ phiếu là 60.000 đồng/cổ phiếu. Công ty phát hành thêm cổ phiếu theo tỷ lệ 4 cổ phiếu hiện có được quyền mua thêm 1 cổ phiếu với giá 10.000 đồng/cổ phiếu. Giá trị lý thuyết của một quyền là ? A 10.10.000 đồng B 11.12.000 đồng C 12.15.000 đồng D 13.20.000 đồng Câu 11 Nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ có các quyền sau đây A Là chủ nợ của quỹ đầu tư B Được đảm bảo thanh toán cổ tức định kỳ C Được hưởng quyền lợi của bảo hiểm tiền gửi Việt Nam D Cả ba câu đều sai Câu 12 Tại Việt Nam, các định chế tài chính không được thực hiện nghiệp vụ môi giới chứng khoán, ngoại trừ A Quỹ đầu tư chứng khoán B Công ty chứng khoán C Công ty quản lý quỹ D Câu a và c đúng Câu 13 Công cụ nào sau đây khi phát hành, ngân hàng thương mại phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, ngoại trừ A Chứng chỉ tiền gửi ghi danh cho cá nhân B Tiền gửi không kỳ hạn của cá nhân C Các khoản tiền gửi tiết kiệm của cá nhân D Chấp phiếu ngân hàng Câu 14 Khi tính tỷ giá bán kỳ hạn, áp dụng lãi suất … đối với đồng định giá và lãi suất … đối với đồng yết giá A tiền gửi … cho vay B cho vay … tiền gửi C tiền gửi … tiền gửi D cho vay … cho vay Câu 15 Tổ chức tín dụng A mua lại tín phiếu kho bạc có đặc điểm: mệnh giá 10 triệu đồng, thời hạn 270 ngày, theo hình thức chiết khấu từ tổ chức tín dụng B khi tín phiếu còn 45 ngày nữa là đáo hạn với suất chiết khấu (bond equivalent yield) 10%/năm. Giá mua tín phiếu của A là ? A 10.10.000.000 đồng/tín phiếu B 11.10.608.931 đồng/tín phiếu C 12.9.311.224 đồng/tín phiếu D 13.9.878.214 đồng/tín phiếu Câu 16 : Công ty X phát hành thêm cổ phiếu phổ thông để tăng vốn bằng cách cung cấp các quyền ngắn hạn với tỷ lệ 4 quyền được mua 1 cổ phiếu với giá 75 USD, giá tham chiếu của cổ phiếu X sau khi tăng vốn là 90 USD. Vậy giá của quyền sẽ là ? A 2,5 USD B 3 USD C 3,75 USD D 15 USD Câu 17 Hoạt động tái bảo hiểm A Là việc doanh nghiệp bảo hiểm bán lại hợp đồng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác B Là việc doanh nghiệp thực hiện việc tái tục hợp đồng bảo hiểm cho khách hàng C Là việc doanh nghiệp bảo hiểm cùng với các doanh nghiệp bảo hiểm khác thực hiện một hợp đồng bảo hiểm cho khách hàng D Câu a và b đúng Câu 18 Thông thường trong danh mục đầu tư của các công ty bảo hiểm nhân thọ, loại hình đầu tư chiếm tỷ trọng cao nhất là ? A Cổ phiếu B Các khoản cho vay C Trái phiếu D Bất động sản Câu 19 Khi lạm phát tại Việt Nam tăng mạnh so với Mỹ thì A Tỷ giá USD/VND sẽ tăng B Tỷ giá USD/VND sẽ giảm C Có lợi cho nhà nhập khẩu D Câu a và c đúng Câu 20 Quỹ đầu tư chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ đã phát hành khi nhà đầu tư yêu cầu là A Quỹ đầu tư dạng mở B Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy C Quỹ đầu tư dạng đóng D Cả a và c đều đúng Câu 21 Công ty Vinamilk (VNM) hiện có 175 triệu cổ phiếu thường đang lưu hành, giá trị sổ sách trên một cổ phiếu (Book Value Per Share) là 30.000 VND, công ty thực hiện việc trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 50%. Sau nghiệp vụ này, giá trị sổ sách trên một cổ phiếu của VNM sẽ là ? A 30.000 VND B 20.000 VND C 15.000 VND D 10.000 VND Câu 22 Các loại hình kinh doanh chứng khoán bao gồm ? A Môi giới chứng khoán B Bảo lãnh phát hành chứng khoán C Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 23 Điều nào sau đây là đúng trong kênh tài chính gián tiếp ? A Người cho vay cung cấp các khoản vay B Các trung gian tài chính huy động vốn từ người dư thừa vốn và cho vay lại người thiếu vốn C Vốn luân chuyển từ bên thặng dư đến bên thâm hụt không thông qua trung gian tài chính D Người đi vay bắt buộc phải có tài sản thế chấp Câu 24 Đối với Put option, khi giá thực hiện càng lớn so với giá hiện hành thì phí hợp đồng sẽ A Càng đắt B Càng rẻ C Không thay đổi D Không thể dự đoán được Câu 25 Cổ phiếu quỹ có các quyền sau đây A Được chia cổ tức như các cổ đông ưu đãi B Được chia cổ tức sau các cổ đông thường C Được quyền biểu quyết D Tất cả các câu đều sai Câu 26 Nghiệp vụ nào sau đây của công ty chứng khoán đòi hỏi vốn pháp định lớn nhất? (Không tính tới nghiệp vụ liên quan đến phái sinh) A Môi giới B Tự doanh C Bảo lãnh phát hành D Tư vấn đầu tư Câu 27 Theo quy định hiện hành, các ngân hàng thương mại Việt Nam được phép A Trực tiếp kinh doanh chứng khoán B Trực tiếp kinh doanh cho thuê tài chính C Trực tiếp kinh doanh bảo hiểm D Gián tiếp thực hiện các hoạt động kinh doanh chứng khoán, bảo hiểm và cho thuê tài chính thông qua thành lập công ty con Câu 28 Trả cổ tức bằng cổ phiếu là hình thức A Chuyển thặng dư vốn thành vốn chủ sở hữu B Chuyển lợi nhuận chưa phân phối sang vốn điều lệ C Chuyển thặng dư vốn sang lợi nhuận giữ lại D Tất cả các câu đều đúng Câu 29 Nhà đầu tư A đã mua 1 hợp đồng quyền chọn bán kiểu Mỹ (HĐ) cổ phiếu IBM (CP). Quy mô hợp đồng 100CP/HĐ, giá thực hiện 30 USD, mức phí 2 USD/CP, đáo hạn vào tháng 8/2016. Giá cổ phiếu IBM đang giao dịch trên thị trường là 26 USD. Nhà đầu tư sẽ A Không thực hiện hợp đồng vì đang lỗ 200 USD/HĐ B Lời 200 USD/HĐ nếu thực hiện hợp đồng C Lời 400 USD/HĐ nếu thực hiện hợp đồng D Lỗ 400 USD/HĐ nếu thực hiện hợp đồng Câu 30 Ngày hôm nay Bà B cam kết mua đồng Yên Nhật và bán đồng Đô la Mỹ. Việc mua bán sẽ diễn ra sau hai tháng nữa nhưng tỷ giá được xác định ngày hôm nay. Điều nào sau đây là đúng ? A Đồng Yên chắc chắn sẽ giảm giá so với đồng Đô la Mỹ sau 2 tháng tới B Đồng Đô la Mỹ chắc chắn sẽ giảm giá so với đồng Yên sau 2 tháng tới C Bà B đã tham gia vào một hợp đồng kỳ hạn D Bà B đã loại trừ được rủi ro tỷ giá Câu 31 Lãi suất quan trọng đối với các định chế tài chính bởi vì khi lãi suất tăng sẽ A Làm giảm chi phí huy động vốn B Làm tăng chi phí huy động vốn C Làm tăng thu nhập từ tài sản nợ D Câu b và c đúng Câu 32 Khi công ty cổ phần thanh lý, phá sản hay giải thể, cổ đông phổ thông của công ty sẽ được hoàn trả lại phần vốn góp tương đương với A Mệnh giá của cổ phần B Giá cổ phần mà chủ sở hữu đã mua C Giá trị thực của cổ phần D Giá trị thanh lý của cổ phần Câu 33 Khi công ty trả cổ tức bằng tiền A Tài sản của công ty giảm B Vốn điều lệ giảm C Vốn chủ sở hữu giảm D Câu a và c đúng Câu 34 Giá của một thương phiếu chiết khấu có thời hạn còn lại 182 ngày là 7.840 USD. Cho biết dòng tiền mà nhà đầu tư sẽ nhận được nếu biết lợi suất đầu tư là 4,093%/năm A 8.000 USD B 7.840 USD C 10.000 USD D 8.100 USD Câu 35 Cổ đông A nắm giữ 2 cổ phiếu trong 100 cổ phiếu của một công ty cổ phần. Khi công ty chia cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 20%. Tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu của cổ đông A sau phát hành thêm A 1% B 2% C 1,1% D 1,2% Câu 36 Trong dài hạn, khi cầu tiêu dùng hàng nội địa ở Mỹ tăng mạnh và lãi suất USD lớn hơn lãi suất EUR thì… A Tỷ giá EUR/USD giảm B Có lợi cho nhà xuất khẩu Mỹ C Tỷ giá EUR/USD tăng D Cả a và b đúng Câu 37 Quyền tiên mãi (right) và chứng quyền dựa trên cổ phiếu (stock warrant) giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ? A Chủ thể phát hành đều là công ty cổ phần B Thời gian đáo hạn C Giá cả biến động cùng chiều với sự thay đổi giá thị trường của hàng hoá cơ sở D Câu a và c đúng Câu 38 Mối quan hệ giữa giá của quyền chọn chứng khoán kiểu Mỹ với thời gian đáo hạn là ? A Quan hệ tỷ lệ thuận B Quan hệ tỷ lệ nghịch C Không có mối quan hệ D Chưa xác định được mối quan hệ Câu 39 Một trong những lợi ích của quỹ đầu tư là ? A Giảm thiểu rủi ro hệ thống nhờ đầu tư vào danh mục chứng khoán đa dạng B Giảm thiểu rủi ro phi hệ thống nhờ đầu tư vào danh mục chứng khoán đa dạng C Giảm thiểu rủi ro tín dụng nhờ đầu tư vào các trái phiếu có chất lượng cao D Giảm thiểu toàn bộ rủi ro nhờ đầu tư vào danh mục chứng khoán đa dạng Câu 40 Theo lý thuyết thông tin bất cân xứng, trước khi phát hành tài sản tài chính, việc một tổ chức phát hành cố tình tạo doanh thu giả để thu hút nhà đầu tư, được gọi là A Rủi ro nghề nghiệp (professional risk) B Rủi ro vỡ nợ (default risk) C Lựa chọn bất lợi (adverse selection) D Tâm lý ỷ lại (moral hazard) Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 1 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 3