Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 38 Số câu26Quiz ID6302 Câu 1 Câu 1: Các phương tiện thanh toán quốc tế chủ yếu bao gồm? A Chỉ có tiền mặt B Hối phiếu, kỳ phiếu, séc, thẻ thanh toán C Chỉ có séc D Chỉ có thẻ thanh toán Câu 2 Câu 2: Người cầm séc có thể thực hiện quyền truy đòi như thế nào? A Chỉ có thể truy đòi theo thứ tự các bên tham gia bị ràng buộc B Chỉ có thể truy đòi người ký phát C Có thể truy đòi bất kỳ bên tham gia nào chịu trách nhiệm về séc D Chỉ có thể truy đòi người bảo lãnh Câu 3 Câu 3: Tỷ giá có kỳ hạn được xác định dựa trên những yếu tố nào? A Chỉ dựa vào tỷ giá giao ngay B Chỉ dựa vào thời hạn giao dịch C Chỉ dựa vào lãi suất của hai đồng tiền D Dựa vào tỷ giá giao ngay, thời hạn giao dịch và lãi suất của hai đồng tiền Câu 4 Câu 4: Người ký hậu có thể loại trừ hoặc hạn chế trách nhiệm của mình không? A Không thể trong mọi trường hợp B Có thể bằng một quy định rõ ràng trên séc C Chỉ có thể khi được người cầm séc đồng ý D Chỉ có thể khi được người ký phát đồng ý Câu 5 Câu 5: Khi số tiền trong thư tín dụng được ghi kèm từ "khoảng chừng" hoặc "độ khoảng", mức độ xê dịch cho phép là bao nhiêu? A 5% của tổng số tiền B 10% của tổng số tiền C 15% của tổng số tiền D 20% của tổng số tiền Câu 6 Câu 6: Ngày mở L/C có ý nghĩa gì? A Xác định thời điểm giao hàng B Là ngày bắt đầu phát sinh cam kết của ngân hàng và tính thời hạn hiệu lực L/C C Xác định thời điểm thanh toán D Là ngày kết thúc hiệu lực L/C Câu 7 Câu 7: Lợi ích của việc lấy nước mình làm địa điểm thanh toán là gì? A Chỉ có lợi về mặt thời gian thanh toán B Chỉ có lợi về phí ngân hàng C Chỉ có lợi về địa vị thị trường tiền tệ D Có lợi về thời gian thanh toán, phí ngân hàng và địa vị thị trường tiền tệ Câu 8 Câu 8: Thời hạn trả tiền của L/C phụ thuộc vào yếu tố nào? A Quy định của ngân hàng B Quy định của hợp đồng C Thời hạn hiệu lực L/C D Thời gian giao hàng Câu 9 Câu 9: Khi nào một phương tiện bị xem là từ chối không thanh toán? A Khi việc thanh toán bị khước từ trước sự xuất trình hợp thức B Khi người cầm phiếu không thể đạt được thanh toán theo quy ước C Khi việc xuất trình được miễn trừ và phương tiện không được thanh toán khi đáo hạn D Tất cả các trường hợp trên Câu 10 Câu 10: Về hóa đơn thương mại, yêu cầu nào không bắt buộc? A Phải do người hưởng lợi phát hành B Phải lập ra đứng tên người xin mở tín dụng C Phải có chữ ký D Phải có mô tả hàng hóa phù hợp với tín dụng thư Câu 11 Câu 11: Trong nghiệp vụ giao ngay (SPOT), thời gian giữa ngày giao dịch và ngày thanh toán thường là bao lâu? A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 4 ngày Câu 12 Câu 12: Phương thức thanh toán nào được coi là an toàn nhất? A Phương thức ghi sổ B Phương thức nhờ thu trơn C Phương thức tín dụng chứng từ D Phương thức nhờ thu kèm chứng từ Câu 13 Câu 13: Chữ ký của người đại diện sẽ ràng buộc trách nhiệm của ai trong trường hợp nào? A Ràng buộc người đại diện khi ký không có thẩm quyền B Ràng buộc người ủy quyền khi đại diện ký đúng thẩm quyền và ghi rõ chức năng C Ràng buộc cả người đại diện và người ủy quyền D Không ràng buộc bất kỳ ai Câu 14 Câu 14: Thời gian thanh toán đối với nghiệp vụ giao ngay là: A 1 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng B 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng C 3 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng D 4 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng Câu 15 Câu 15: Trong trường hợp bất khả kháng tạm thời, điều gì sẽ xảy ra với hợp đồng? A Hợp đồng bị hủy bỏ B Hợp đồng vẫn có hiệu lực và được gia hạn tương ứng C Hai bên phải đàm phán lại D Hợp đồng tự động chấm dứt Câu 16 Câu 16: Séc du lịch có đặc điểm gì khác biệt so với séc thông thường? A Không có thời hạn hiệu lực B Chỉ được sử dụng trong nước C Mệnh giá được in sẵn và phải trả bằng tiền mặt khi phát hành D Không cần chữ ký của người hưởng lợi Câu 17 Câu 17: Hối phiếu có thể được lập thành mấy bản? A Chỉ được lập 1 bản duy nhất B Tối đa 2 bản C Có thể lập thành một hay nhiều bản D Không giới hạn số bản Câu 18 Câu 18: Mối quan hệ giữa cán cân thanh toán quốc tế và tỷ giá hối đoái như thế nào? A Cán cân thặng dư làm tỷ giá tăng, thâm hụt làm tỷ giá giảm B Cán cân thặng dư làm tỷ giá giảm, thâm hụt làm tỷ giá tăng C Cán cân thanh toán không ảnh hưởng đến tỷ giá D Cán cân thặng dư và thâm hụt đều làm tỷ giá tăng Câu 19 Câu 19: Việc chỉ định của ngân hàng phát hành có tạo nên cam kết của ngân hàng chỉ định không? A Có, trong mọi trường hợp B Không, trừ khi ngân hàng chỉ định là ngân hàng xác nhận C Có, nếu được người thụ hưởng chấp nhận D Không, trong mọi trường hợp Câu 20 Câu 20: Thời hạn chấp nhận hối phiếu theo luật là bao lâu? A 6 tháng B 9 tháng C 12 tháng D 18 tháng Câu 21 Câu 21: Số lượng bản yêu cầu mở thư tín dụng nhập khẩu cần nộp là bao nhiêu? A 1 bản B 2 bản C 3 bản D 4 bản Câu 22 Câu 22: Trong điều kiện CPT, ai là người có nghĩa vụ ký hợp đồng vận tải? A Người mua B Người bán C Cả người mua và người bán D Không bên nào có nghĩa vụ này Câu 23 Câu 23: Căn cứ vào hình thức tồn tại, tiền tệ được chia thành những loại nào? A Tiền mặt và tiền ghi sổ B Tiền mặt và tiền tín dụng C Tiền tín dụng và tiền ghi sổ D Tiền mặt, tiền tín dụng và tiền ghi sổ Câu 24 Câu 24: Phương tiện được chuyển nhượng bằng cách nào? A Chỉ bằng cách ký hậu B Chỉ bằng cách giao đơn giản C Bằng cách ký hậu và giao phương tiện, hoặc giao đơn giản nếu ký hậu cuối cùng là ký hậu để trống D Bằng cách chuyển đổi ký hậu trống thành ký hậu đặc biệt Câu 25 Câu 25: Incoterms được ban hành lần đầu tiên vào năm nào? A 1935 B 1936 C 1937 D 1938 Câu 26 Câu 26: Theo Invoice No. 741, tổng giá trị hàng hóa FOB Factory là bao nhiêu? A $100,000 B $105,500 C $122,500 D $16,850 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 39